1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Toan 6(2011-2012)

115 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 115
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Kíên thức: Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước vềthứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắmđược điểm biểu diễn số

Trang 1

- Kíên thức: HS được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp

thường gặp trong toán học và trong đời sống

- Thái độ: HS nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập

hợp cho trước HS biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết

sử dụng kí hiệu:, 

- Kỹ năng: Rèn luyện tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một

tập hợp

II Chuẩn Bị:

- GV: Phấn màu, phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ viết sẵn đầu bài các bài tậpcủng cố

- HS: Giấy trong, bút dạ

III Tiến trình Dạy - Học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Dặn dò chung

GV dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng học tập,

sách vở cần thiết cho bộ môn

GV giới thiệu nội dung của chương I

- GV lấy thêm một số ví dụ thực tế ở

ngay trong lớp, trong trường

- Tập hợp những chiếc bàn trong lớp

học

- Tập hợp các cây trong sân trường

- Tập hợp các ngón tay của một bàn tay

Chương I:

ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN Bài 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

Trang 2

- Tập hợp các chữ cái a, b, c …

Hoạt động 3: Cách viết các kí hiệu

GV: Ta thường dùng các chữ cái in hoa

GV: giới thiệu cách viết tập hợp

- Các phần tử của tập hợp được đặt trong

hai dấu ngoặc nhọn  , cách nhau bởi

dấu chấm phẩy “;” Mỗi phần tử được

liệt kê một lần, thứ tự liệt kê tuỳ ý

GV giới thiệu:

Kí hiệu: 2  A đọc là 2 thuộc A hoặc 2

là phần tử của A

2  A đọc là 2 không thuộc A hoặc 2

không là phần tử của A

GV giới thiệu cách viết tập hợp A bằng

cách 2 (chỉ ra tính chất đặc trưng cho các

phần tử của tập hợp đó

Người ta còn có thể minh họa tập hợp

bằng một vòng khép kín mỗi phần tử

được biểu diễn bởi một dấu chấm trong

vòng đó Gọi là biểu diễn tập hợp bằng

GV cho HS làm ?1 và ?2 / 6 SGK

Người ta thường đặt tên các tập hợpbằng chữ cái in hoa

Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏhơn 4

a  AĐọc a không thuộc A hay a không làphần tử của A

 Chú ý :

- Các phần tử của một tập hợp đượcviết trong hai dấu ngoặc { }, cáchnhau bỡi dấu “ ;” hay dấu “ ,”

- Mỗi phần được liệt kê một lần, thứ

tự liệt kê tùy ý

- Ngoài cách viết liệt kê tất cả cácphần tử của tập hợp ta có thể viết bằngcách chỉ ra tính chất đặc trưng của cácphần tử

Ví dụ :Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏhơn 4

3 Củng cố :

Trang 3

GV cho HS làm bài tập 3, 5/ trang 6

4 Dặn dò :

- Học thuộc bài

- Học sinh làm các bài tập 4; 5 SGK trang 6

- Xem trước bài: Tập hợp các số tự nhiên

 Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Trang 4

Kíên thức: Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các qui ước về

thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắmđược điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

Thái độ: Học sinh phân biệt được các tập hợp N và N*, biết sử dụng các ký hiệu

 và , biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II Chuẩn Bị:

- GV: Phấn màu, mô hình tia số

- HS: Giấy trong, bút dạ

III Tiến trình Dạy - Học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra bài tập 4 và 5 SGK trang 6

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 nhưng nhỏ hơn 10 bằng hai cáchLiệt kê và nêu tính chất đặc trưng của phần tử

GV: nhận xét, cho điểm

3 Nội dung bài mới:

GV nêu câu hỏi

- Hãy cho biết cácphần tử của tập hợp

N

GV nhấn mạnh:

- Các số tự nhiên được biểu diễn trên

tia số

Trên một tia ta đặt liên tiếp bắt đầu từ

0, các đoạn thẳng có độ dài bằng nhau

rồi biểu diễn các số 1, 2, 3 trên tia số

Tập hợp các số 0; 1; 2; 3; gọi là tập hợp các số tự nhiên

Ký hiệu: N N = {0; 1; 2; 3; …}

0; 1; 2; 3; … là các phần tử của Nchúng được biểu diển trên tia số :

0 1 2 3 4 5 Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được ký hiệu N*

N* = { 1; 2; 3; }

Hoặc N* = { x  N | x  0 }

Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

Trang 5

Ngày… tháng… năm 2008

KÝ DUYỆT

Nguyễn Duy Tỉnh

- GV nhấn mạnh: mỗi số tự nhiên được

biểu diễn bởi một điểm trên tia số

Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số

gọi là điểm a

GV yêu cầu HS lên vẽ tia số và biểu

diễn một vài số tự nhiên

GV giới thiệu tập hợp các số tự nhiên

khác 0 được kí hiệu là N*

Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp số tư nhiên

-GV yêu cầu HS quan sát tia số và trả

lời câu hỏi: So sánh 2 và 4

Nhận xét vị trí điểm 2 và điểm 4 trên tia

số

-GV giới thiệu tổng quát:

Với a, b N, a < b hoặc b > a

 điểm a nằm bên trái điểm b

- GV giới thiệu kí hiệu: , 

- GV giới thiệu tính chất bắc cầu

- GV đặt câu hỏi:

? Tìm số liền sau của số 4?

? Số 4 có mấy số liền sau?

- GV chỉ ra số liền trước, số liền sau

- GV giới thiệu về hai số tự nhiên lịên

4.- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không

có số tự nhiên lớn nhất 5.- Tập hợp số tự nhiên có vô số phần

Trang 6

Ngày dạy:

Tuần: 01

Tiết: 03

I Mục Tiêu:

- Kíên thức: Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số

trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trongmột số thay đổi theo vị trí

- Kỹ năng: Học sinh biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.

- Thái độ: Học sinh thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số

và tính toán

II Chuẩn Bị:

- GV: Bảng các chữ số, bảng phân biệt số và chữ số, bảng các số La Mã từ 1 đến 30

- HS: Giấy trong, bút dạ

III Tiến trình Dạy - Học:

1 Kiểm tra bài cũ:

: Làm bài tập 8 và 9 SGK

2 Nội dung bài mới:

Số trămSố

Chữ số hàng trăm

Số chục

Chữ số hàng chục

Trong hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một

hàng thì làm thành 1 đơn vị ở hàng liền

444 = 400 + 40 + 4

Trang 7

Ngày… tháng… năm 2008

KÝ DUYỆT

Nguyễn Duy Tỉnh

abc= a.100 + b 10 + c

Hoạt động 3: Chú ý

GV cho học sinh đọc 12 chữ số La mã

trên mặt đồng hồ

- GV giới thiệu các chữ số I , V, X và

hai số đặc biệt IV và IX

- Học sinh cần lưu ý ở số La mã những

chữ số ở các vị trí khác nhau nhưng vẫn

có giá trị như nhau

Ngoài cách ghi số ở hệ thập phân còn có cách ghi khác như cách ghi số hệ La mã Trong hệ La mã người ta dùng Chữ I,V, X,

D, C …

I  1; V  5; X  10

30 chữ số La mã đầu tiên :

I II III IV V VI VII VIII IX X

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

XI XII XIII XIV XV XVI XVII

11 12 13 14 15 16 17

XVIII XIX XX XXI XXII XXIII 18 19 20 21 22 23

XXIV XXV XXVI XXVII XXVIII 24 25 26 27 28

XXIX XXX 29 30 3 Củng cố: - GV yêu cầu HS nhắc lại chú ý - Làm bài tập 12, 13 / 10 4 Dặn dò: - Học thuộc bài - Làm bài tập 14, 15 / 10 - Xem trước bài: Số phần tử của tập hợp Tập hợp con  Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày dạy: Bài 4: SỐ PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP Trang 7

TẬP HỢP CON

Trang 8

Tuần: 02

Tiết: 04

I Mục Tiêu:

- Kíên thức:

+ Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử , có thể

có vô số phần tử, có thể không có phần tử nào; hiểu được khái niệm tập hợp convà khái niệm hai tập hợp bằng nhau

+ Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tậphợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vàitập hợp con của một tập hợp cho trước, biết sử dụng đúng các ký hiệu  và 

- Kỹ năng: Rèn luyện cho Học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu  và

- Thái độ: Nhận biết sự liên hệ của phần tử với tập hợp và của tập hợp với tập hợp

chính xác

II Chuẩn Bị:

- GV: Phấn màu, bảng phụ có ghi sẵng đầu bài của các bài tập

- HS: Ôn tập các kiến thức cũ

III Tiến trình Dạy - Học:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Làm bài tập 14 SGK trang 10 Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân HS2: Làm bài tập 15 SGK trang 10

2 Nội dung bài mới:

Trang 9

Ta thấy mọi phần tử của A đều thuộc B, ta

nói: tập hợp A là tập hợp con của tập hợp

B = { a, b, c,d }

Ta thấy mọi phần tử của A đều thuộc B, tanói : tập hợp A là tập hợp con của tập hợp

B

ký hiệu : A  B hay B  A

Đọc là : A là tập hợp con của B hay

A được chứa trong B hayB chứa A

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B

 c B  a

 b  d A

Chú ý:

Nếu A  B và B  A thì ta nói A và B làhai tập hợp bằng nhau

3 Củng cố:

- GV yêu cầu HS nêu nhận xét về số phần tử của một tập hợp

- Khi nào tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B

Trang 10

- Kỹ năng: Rèn luyện kỷ năng viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài

toán bằng hai cách liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử,biết sử dụng thành thạo các ký hiệu  và ;  và , xác định chính xác số phần tửcủa một tập hợp

- Thái độ: Làm bài cẩn thận, chính xác

II Chuẩn Bị:

- GV: Phấn màu, bảng phụ có ghi sẵng đầu bài của các bài tập

- HS: Giấy trong, bút dạ

III Tiến trình Dạy - Học:

1 Kiểm tra bài cũ:

: HS1: Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Tập hợp rỗng là tập hợp như thếnào? Làm bài tập 19 SGK trang 13

HS2: Khi nào tập hợp A được gọi là ậtp hợp con của tập B?

Làm bài tập 20 SGK trang 13

2 Nội dung bài mới:

L = {11; 13; 15; 17; 19}

c) Tập hợp A ba số chẳn liên tiếp, số nhỏ nhất là 18

A = {18; 20; 22}

Tập hợp B bốn số lẻ liên tiếp, trong đó số lớn nhất là 31

B = {25; 27; 29; 31}

Trang 11

Ngày… tháng… năm 2008

KÝ DUYỆT

Nguyễn Duy Tỉnh

GV gọi HS đọc đề bài 23 / 14

GV gọi HS lên bảng làm

GV gọi HS nhận xét

GV gọi HS đọc đề bài 24 /14

A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10

B là tập hợp các số chẳn

N*

Quan hệ giữa các tập hợp trên với N là gì?

GV gọi HS đứng lên trả lời

GV gọi HS nhận xét

GV gọi HS đọc đề bài 25 / 14

GV gọi HS lên bảng làm

GV gọi HS nhận xét

Bài tập 23 / 14

Tập hợp D có (99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử Tập hợp E có

(96 – 32 ) : 2 + 1 = 33 phần tử

Bài tập 24 / 14

A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10

B là tập hợp các số chẳn

N* Quan hệ giữa các tập hợp trên với N là

A  N; B  N ; N*  N

- Bài tập 25 / 14

A = {In-do-nê-xi-a, Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam}

B = { Xin-ga-po, Bru-nây, Cam-pu-chia}

3 Củng cố: Cũng cố từng phần

4 Dặn dò:

- Ôn lại kiến thức cũ

- Xem trước bài: Phép cộng và phép nhân

 Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày dạy: Trang 11

Trang 12

Tuần: 02

Tiết: 06

I Mục Tiêu:

- Kíên thức: Học sinh nắm vững tính chất giao hoán và kết hợp của phép

cộng, phép nhân các số tự nhiên; tính chất phân phối của phép nhân đối với phépcộng; biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất đó

- Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm,

tính nhanh Học sinh biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân

vào giải toán

- Thái độ: Biết nhận xét đề bài vận dụng đúng, chính xác các tính chất

II Chuẩn Bị:

- GV: Phấn màu, bảng phụ có ghi sẵng đầu bài của các bài tập

- HS: Giấy trong, bút dạ

III Tiến trình Dạy - Học:

Thế nào là tập hợp con của một tập hợp ?

Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 0 nhưng không vượt quá 5 và tập hợp Bcác số thuộc N* nhỏ hơn 4

Hãy viết tập hợp A, B và cho biết quan hệ giữa hai tập hợp ấy

2 Nội dung bài mới:

Nếu A B = 0 thì A = 0 hay B = 0

Hoạt động 2: Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

Trang 13

Ngày… tháng… năm 2008

KÝ DUYỆT

Nguyễn Duy Tỉnh

Tính chất Giao hoán

a + b = b + a a b = b a Kết hợp (a + b) + c = a + (b + c) (a b) c = a (b c)

Cộng với số 0 a + 0 = 0 + a = a

Phân phối của phép nhân

với phép cộng

a (b + c) = a b + a c

GV yêu cầu HS phát biểu bằng lời các tính

chất trên

GV cho HS làm ?3 / 16 SGK

3 Củng cố:

- Làm bài tập 26, 27 / 16

4 Dặn dò:

- Học thuộc bài

- Làm bài tập 28, 29, 30 /16

- Xem trước bài: Luyện tập

 Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày dạy: Trang 13

LUYỆN TẬP I

Trang 14

Tuần: 03

Tiết: 07

I.Mục Tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng các số tự nhiên

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm,

III Tiến Trình Dạy Học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất giao hoán của phép cộng

Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất kết hợp của phép cộng

Áp dụng tính chất này hãy tính tổng:

81 + 243 + 19

168 + 79 + 132

2.Nội dung bài mới:

= 600b) 463 + 318 + 137 + 22 = (463 + 137) = (318 + 22) = 600 +340

= 940c) 20 + 21 + 22 +…+ 29 + 30 = (20 + 30) + (21 + 29) + (22 +28) + (23 + 27) + (24 + 26) + 25

= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 275

Bài 32/ 17

a 996 + 45

Trang 15

Ngày… tháng… năm 2008

KÝ DUYỆT

Nguyễn Duy Tỉnh

sách sau đó vận dụng cách tính đó vào

làm bài tập

GV gợi ý câu a: tách số 45 = 4 + 41

GV gợi ý tách câu b: 37 = 35 + 2

GV gọi 2 HS lên bảng làm

GV gọi HS cho biết đã vận dụng những

tính chất nào của phép cộng để tính nhanh

Dạng 2: Tìm quy luật của dãy số

Bài 33/ 17

GV hướng dẫn:

2 = 1 + 1; 3 = 2 + 1; 5 = 2 + 3; 8 = 5 + 3

GV gọi một HS lên bảng tính

GV yêu cầu HS nhận xét

= 996 + (4 + 41) = (996 + 4) + 41 = 1000 + 41

= 1041

b 37 + 198 = (35 + 2) + 198 = 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235

Bài 33/ 17 1, 1 ,2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55 3.Củng cố: GV yêu cầu HS nhắc lại các tính chất của phép cộng các số tự nhiên 4 Hướng dẫn về nhà: - Xem lại các tính chất của phép cộng các số tự nhiên - Xem trước phần luyện tập 2  Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày dạy: LUYỆN TẬP II Trang 15

Trang 16

Tuần: 03

Tiết: 08

I Mục Tiêu:

- Kiến thức: HS biết vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng , phép

nhân số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào các bàitập tính nhẩm, tính nhanh

- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý.

- Thái độ: HS biết vận dụng hợp lý các tình chất trên vào giải toán

II II Chuẩn Bị:

GV: SGK, Giáo án

HS: SGK

III Tiến Trình Dạy - Học:

1.Kiểm tra bài cũ:

Nêu các tính chất của phép nhân số tự nhiên Áp dụng tính nhanh:

5.25.2.16.4

2 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập Bài 35 / 19

GV yêu cầu cả lớp làm bài sau đó GV gọi

thành 3.5 hoặc 4 tách thành 2.2

25 tách thành 5.5 hoặc 12 tách thành 4.3

Bài 36 / 19

a) Áp dụng tính chất kết hợp của phépnhân

 15.4 = 3.5.4 = 3(5.4) = 3.20 = 60

25.12 = 25.4.3 = (25.4)3 = 100.3 = 300

Trang 17

Ngày… tháng… năm 2008

KÝ DUYỆT

Nguyễn Duy Tỉnh

Bài 37/ 20

GV gọi 3 HS lên bảng tính

GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

47.101 = 47(100 + 1) =4 700 + 47

= 4747

Bài 37/ 20  16.19 = 16(20 – 1) = 16.20 – 16.1 = 320 -16 = 304  46.99 = 46(100 – 1) = 46.100 – 46.1 = 4600 – 46 = 4554  35.98 = 35(100 – 2) = 35.100 – 35.2 = 3500 – 70 = 3430 3.Củng cố: - GV gọi HS nhắc lại các tính chất của phép nhân và phép cộng các số tự nhiên 4.Hướng dẫn về nhà: - Xem trước bài: Phép trừ và phép chia  Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày dạy: Tuần: 03 Trang 17

Bài 6: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

Trang 18

Tiết: 09

I.Mục Tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên Kết

quả của một phép chia là một số tự nhiên

- Kỹ năng: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số

chưa biết trong phép trừ, phép chia Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và giảitoán

- Thái độ: HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết và phép

Cho biết em đã sử dụng những tính chất nào của phép toán để tính?

2.Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên

- GV đưa câu hỏi:

Hãy xét xem có số tự nhiên x nào mà:

a 2 + x = 5 hay không?

b 6 + x = 5 hay không?

- GV gọi HS trả lời

- GV khái quát và ghi bảng: Cho hai số tự

nhiên a và b, nếu có số tự nhiên x sao cho

b + x = a thì có phép trừ a – b = x

- GV gọi một vài HS nhắc lại

- GV giới thiệu cách xác định hiệu bằng

Trang 19

Hoạt động 2: Phép chia hết vả phép chia có dư

- GV đưa câu hỏi:

Hãy xét xem có số tự nhiên x nào mà:

a 3.x = 12 hay không?

b 5.x = 12 hay không?

- GV gọi HS trả lời

- GV khái quát và ghi bảng: Cho hai số tự

nhiên a và b, trong đó b khác 0, nếu có số

tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chia

hết cho b và ta có phép chia hết a:b = x

- GV gọi một vài HS nhắc lại

GV yêu cầu HS đọc ?2/ 21 SGK

GV giới thiệu 2 phép chia:

12 3 12 3

0 4 2 4

Hai phép chia trên có gì khác nhau?

GV giới thiệu phép chia hết và phép chia

có dư, đồng thời chỉ ra các thành phẩn

Trong đó 0  r  bNếu r = 0 thì ta có phép chia hết Nếu r  0 thì ta có phép chia có dư

3.Củng cố:

- Nêu cách tìm số bị chia

- Nêu cách tìm số bị trừ

Trang 20

Ngày… tháng… năm 2008

KÝ DUYỆT

Nguyễn Duy Tỉnh

- Điều kiện để thực hiện được phép trừ trong N

- Điều kiện để a chia hết cho b

- Điều kiện của số chia, số dư của phép chia trong N

4 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc bài

- Làm bài tập trong SGK

- Xem trước phần luyện tập

 Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 21

Tiết: 10

I Mục Tiêu:

 Kiến thức: HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện đểphép trừ thực hiện được

 Kỹ năng: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng mạch lạc

 Thái độ: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, đểgiải một bài toán thực tế

II Chuẩn Bị:

GV: SGK, giáo án

HS: SGK

III.Tiến Trình Dạy - Học:

1.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Cho 2 số tự nhiên a và b khi nào ta có phép trừ a – b = x

Áp dụng tính : 425 – 257 ; 91- 56

HS2: Có phải khi nào cũng thực hiện được phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên bhay không ? Cho ví dụ

2.Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Luyên tập

Dạng 1: Tìm x

GV hướng dẫn bài tập 47 / 24 SGK sau

đó gọi HS lên bảng làm

GV gọi HS nhận xét

GV hướng dẫn HS làm bài 48 / 24 SGK

GV gọi 2 HS lên bảng làm

118 – x = 217 – 124

118 – x = 93

x = 118 – 93

x = 25 c) 156 – (x + 61) = 82

Trang 22

= 75

Bài 49 / 24

 321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4) = 325 + 100

= 425

 1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3) = 1357 – 1000

= 357

3 Củng cố:

- GV đặt câu hỏi: trong tập hợp số tự nhiên khi nào phép trừ thực hiện được

- Nêu cách tìm các thành phần (số trừ, số bị trừ) trong phép trừ

Trang 23

Tiết: 11

I Mục Tiêu:

- Kiến thức: HS nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết,

phép chia có dư

- Kỹ năng: Rèn luyện về kỹ năng tính toán và tính nhẩm cho HS.

- Thái độ: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một

số bài toán thực tế

II Chuẩn Bị:

GV: SGK, giáo án

HS: SGK

III Tiến Trình Dạy - Học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Tìm x biết:

 6x – 5 = 613

 12(x – 1) = 0

2 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập Dạng 1: Tính nhẩm

= 700

 16.25 = (16:4) (25.4) = 4.100

= 400

 2100 : 50 = (2100 :2) : (25.4) = 4200 : 100 = 42

 1400 : 25 = (1400.4) : (25.4) = 5600 : 100 = 56

 132 : 12 = (120 + 12) : 12 = 120 : 12 + 12: 12 = 10 + 1 = 11

 96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2

= 12

Trang 24

GV gọi 1 HS tóm tắt lại đề bài

GV hướng dẫn HS làm bài

GV gọi 1 HS lên bảng làm

GV cho HS nhận xét

GV nhận xét

GV gọi HS đọc đề bài 54 / 25 SGK

GV gọi 1 HS tóm tắt lại đề bài

GV hướng dẫn HS làm bài

GV gọi 1 HS lên bảng làm

NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

Trang 25

- Biết tính giá trị của lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số

 Thái độ: HS thấy được lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa

II Chuẩn Bị:

GV: SGK, giáo án, Bảng bình phương, lập phương của một số tự nhiên đầu tiên.

HS: SGK

III Tiến Trình Dạy - Học

Hãy viết các tổng sau thành tích: 5 + 5 + 5 + 5 + 5

a + a + a + a + a

GV nói: tổng của nhiều số hạng bằng

nhau ta có thể viết gọn bằng cách dùng

phép nhân Còn tích của nhiều thừa số

bằng nhau ta có thể viết gọn như sau:

2.2.2.2 = 24

a.a.a = a3

Ta gọi 24 , a3 là một lũy thừa

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

GV: tương tự như hai ví dụ trên, em hãy

viết gọn các tích sau: 7.7.7.7 ; b.b.b

GV hướng dẫn cách đọc 73đọc là 7 mũ

3 hoặc 7 lũy thừa 3 hoặc lũy thừa bậc 3

của 7, 7 được gọi là cơ số, 3 được gọi là

Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa

số bằng nhau mỗi thừa số bằng a

an = a.a.a……a (n 0)

Trang 26

GV gọi hai HS nhắc lại định nghĩa

GV: phép nhân nhiều thừa số bằng nhau

gọi là phép nâng lên lũy thừa

 Chú ý:

a2 còn được gọi là a bình phương

a3 còn được gọi là a lập phươngQuy ước: a1 = a

Hoạt động 2: Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

GV viết tích 2 lũy thừa sau thành 1 lũy

kết quả với số mũ của các lũy thừa

GV: Nếu có am an thì kết quả như thế

nào? Ghi công thức tổng quát

GV: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số

ta làm thế nào?

GV yêu cầu HS làm ?2 SGK/ 27

- GV gọi HS nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát

- GV đặt câu hỏi: muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?

- GV cho HS làm bài tập 56, 57 / 28 SGK

Trang 28

- Thái độ: Biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa

II Chuẩn Bị:

GV: Bảng phụ, giấy trong

HS: SGK

III Tiến Trình Dạy - Học:

1.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát

Ap dụng tính: 102 = ? ; 53 = ?

HS2: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Viết dạng tổng quát

Ap dụng tính: 33 34 ; 53 55

2 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: luyện tập Dạng 1: Viết một số tự nhiên dưới dạng

lũy thừa

GV yêu cầu HS đọc bài 61 / 28

GV gọi HS lên bảng làm

b) 1000 = 103

10000 = 104

1 tỉ = 109

Trang 29

Tại sao đúng? Tại sao sai?

Dạng 3: Nhân các lũy thừa

GV gọi 4 HS lên bảng làm bài 64 / 29

Bài 64/ 29a) 23.22 24 = 29

c) 210 và 100

210 = 1024 > 100

 210 >100

3 Củng cố:

GV gọi HS nhắc lại lũy thừa bậc n của a

Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào?

4 Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại các quy tắc nhân 2 lũy thừa cùng cơ số

- Xem trước bài chia hai lũy thừa cùng cơ số

Trang 30

Thái độ: HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

II Chuẩn Bị:

GV: Bảng phụ, (giấy trong) ghi bài tập 69 / 30 SGK

HS: SGK

III Tiến Trình Dạy – Học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào? Viết dưới dạng tổng quát Hãy viết kết quả của phép tính dưới dạng một lũy thừa:

a4 a3 = ?; x2 x3.x5= ?

2 N i dung bài m i: ội dung bài mới: ới:

GV nói : Ta đã biết a4 a3 = a7 Vậy

ngược lại a4 : a3 bằng bao nhiêu Đó là

nội dung bài hôm nay

Nếu có am : an với m > n thì ta sẽ có kết

quả như thế nào? Em hy tính a10 : a2

Trong trường hợp m = n, ta có: am : an = 1

với a  0

GV nói ta có quy ước: a0 = 1 ( a  0)

GV: Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số

khác 0 ta làm thế nào?

Với m > n ta có :

am : an = am – n ( a  0 )Trong trường hợp m = n ta có :

am : an = am – n = a0 mặc khác am : an = am – m = 1

Ví dụ : 53 : 53 = 125 : 125 = 1

Ta quy ước : a0 = 1 ( a  0)Tổng quát :

am : an = am – n ( a  0 ; m  n )

Trang 31

Ngày… tháng… năm 2008

KÝ DUYỆT

Nguyễn Duy Tỉnh

GV gọi một vài HS nhắc lại

GV gọi HS đọc và làm ?2/30

 Chú ý:

Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ sốkhác 0 ta giữ nguyên cơ số và trừ các sốmũ

Hoạt động 4: Chú ý

GV hường dẫn HS viết số 2475 dưới

dạng tổng các lũy thừa của 10

Mọi số tự nhiên đề viết được dưới dạngtổng các lũy thưà của 10

Ví dụ :

2745 = 2 1000 + 7 100 + 4 10 + 5 = 2 103 + 7 102 + 4 101 + 5 100

Trang 32

I Mục Tiêu:

 Kiến thức: Học sinh nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện phép tính trong biểuthức

Kỹ năng: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính chính xác trong tính toán

 Thái độ: HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

II Chuẩn Bị:

GV: SGK, giáo án

HS: SGK

III Tiến Trình Dạy – Học:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số khác không ta làm như thế nào? Làm bài tập 68 ( a,d)/ 30

HS2: Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số khác không ta làm như thế nào? Làm bài tập 69/ 30

2.Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức

GV viết một dãy các phép tính:

5 + 3 – 2; 12 : 6 2 43

GV đặt câu hỏi các số được nối với nhau

bởi các phép tính nào?

GV: các số được nối với nhau bởi các

phép tính: cộng , trừ, nhân, chia, nâng lên

lũy thừa) làm thành một biểu thức

GV gọi HS cho một số ví dụ về biểu thức

5 + 3 – 2; 12 : 6 2 43 là những biểuthức

 Chú ý:

- Mỗi số cũng được coi là một biểu thức

- Trong biểu thức có thể có các dấungoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phéptính

Hoạt động 2: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

GV cho HS đọc quy ước về thứ tự thực

hiện các phép tính và làm các ví dụ tương

Trang 33

= 52 + 6 = 58

38 – 12 : 22 + 5 3 = 38 – 12 : 4 + 5 3 = 38 – 3 + 15

- Học thuộc bài Làm các bài tập 74, 75 / 32

- Xem trước bài: Luyện tập

Trang 34

I Mục Tiêu:

- Kiến thức: Học sinh biết áp dụng các tính chất của các phép tính cũng như các

quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính

- Kỹ năng: Biết tìm x trong một đẳng thức

Biết nhận xét đề bài, vận dụng các tính chất một cách chính xác, cẩnthận khi tính toán

- Thái độ: Học sinh vận dụng được các tính chất cũng như các quy ứơc về thứ tự

thực hiện các phép tính để tính giá trị của các biểu thức một cách thành thạo

II Chuẩn Bị:

GV: SGK, gíáo án

HS: SGK

III Tiến Trình Dạy – Học:

1 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nhắc lại thự tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngặcvà trong biểu thức có dấu ngoặc

Áp dụng tính: 541 + (218 – x)

HS2: Nhắc lại thự tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngặcvà trong biểu thức có dấu ngoặc

Áp dụng tính: 12 : 390 :500  125  35 7  

2 Nội dung bài mới:

Gv chia lớp thành 2 nhóm làm bài 80, sau

đó mỗi nhóm cử một đại diện lên bảng

làm

GV gọi HS nhận xét

GV cho HS giải một số bài tập khác

GV viên ghi đề bài lẹn bảng sau đó gọi

HS lên làm

Bài 78 / 32

Tính giá trị biểu thức :12 000 – (1500 2+ 1800 3 + 1800 2 : 3)

= 12 000 – (3000 + 5400 + 1200) = 12 000 – 9600

Trang 35

(2 + 3)2 > 22 + 32

Sách bài tập Bài tập 104 / 15

Thực hiện các phép tính :a) 3 52 – 16 : 22 = 3 25 – 16 : 4 = 75 – 4 = 71 b) 23 17 – 23 14

= 8 17 – 8 14 = 8 ( 17 – 14 ) = 8 3 = 24c) 15 141 + 59 15 = 15 (141 + 59) = 15 200 = 3000d) 17 85 + 15 17 – 120 = 17 ( 85 + 15 ) – 120 = 17 100 – 120 = 1700 – 120 = 1580e) 20 – [ 30 – ( 5 – 1 )2 ] = 20 – [ 30 – 42 ] = 20 – [ 30 – 16 ] = 20 – 14 = 6

Trang 36

I Mục Tiêu:

- Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội kiến thức trong chương của HS

- Kỹ năng: Rèn khả năng tư duy

Rèn khả năng tính toán chính xác, hợp lý

- Thái độ: Biết trình bày rõ ràng, mạch lạc.

II Chuẩn Bị:

GV: Chuẩn bị nội dung kiểm tra

HS: Ôn lại các định nghĩa, tính chất, quy tắc đã học, xem lại các dạng bài tập d8ã

làm, đã sửa

III Nội Dung Kiểm Tra:

I Phần trắc nghiệm: Đánh dấu X váo đáp án đúng

Câu 1: Lựa chọn cách viết đúng cho tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5

Trang 37

Tiết: 18

I Mục Tiêu:

 Kiến thức: Học sinh nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

 Kỹ năng: Học sinh biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số, một hiệu của hai số

có hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng, của hiệu đó; biết

sử dụng các ký hiệu chia hết và không chia hết

 Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hếtnói trên

II Chuẩn Bị:

GV: Bảng phụ ( hoặc giấy trong) ghi các phần đóng khung và bài tập 86 / 36

HS: SGK

III.Tiến Trình Dạy Học

1.Kiểm tra bài cũ:

Đã thực hiện bài kiểm tra 1 tiết

2.Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Nhắc lại về quan hệ chia hết

GV cho ví dụ một phép chia có số dư

bằng 0 Giới thiệu kí hiệu 

GV cho ví dụ một phép chia có số dư

khác 0 Giới thiệu kí hiệu

GV: Khi nào số tự nhiên a chia hết

cho số tự nhiên b khác o

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b 

0 nếu có số tự nhiên k sao cho a = b k

Ký hiệu: a chia hết cho b là: a b

a không chia hết cho b la: a b

Hoạt động 2: Tính chất 1

GV yêu cầu HS đọc ?1 / 34 SGK

GV gọi 3 HS lấy ví dụ câu a

GV gọi 2 HS lấy ví dụ câu b

Từ các ví dụ trên GV yêu cầu HS đưa ra

nhận xét

=> Đi tới tính chất

GV giới thiệu kí hiệu 

18 có chia hết cho 6 không?

12 có chia hết cho 6 không?

18 – 12) có chia hết cho 6 không?

Như vậy tính chất trên có đúng với hiệu

không?

Tổng 12 + 4 + 6 có chia hết cho 2 không?

Các số hạng trong tổng đó có chia hết cho

Trang 38

Ngày… tháng… năm 2008

KÝ DUYỆT

Nguyễn Duy Tỉnh

2 không?

Như vậy tổng của nhiều số hạng chia hết

cho 2 thì tổng đó có chia hết cho 2

không?

=> chú ý

GV treo bảng phụ có nội dung của tính

chất 1 GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung

của tính chất 1

Chú ý :

a) a  m và b  m  (a – b)  m với a bb) a  m; b  m và c  m

 (a + b + c)  m

Hoạt động 3: Tính chất 2

GV yêu cầu HS đọc ?2

GV gọi 3 HS lấy ví dụ câu a

GV gọi 2 HS lấy ví dụ câu b

Từ các ví dụ trên GV yêu cầu HS đưa ra

nhận xét

=> Đi tới tính chất

GV treo bảng phụ có nội dung của tính

chất 2 GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung

của tính chất 2

Cho hS làm ?3, ?4 / 35 SGK

GV nhận xét

Nếu a m và b  m  (a + b) mVD: 18  6 và 13  6  (18 + 12) 6

 Chú ý : c) a  m và b  m  (a – b)  m với a> bd) a  m; b  m và c  m

Trang 39

Tiết: 19

I Mục Tiêu:

 Kiến thức:HS nắm vững các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

 Kỹ năng: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hêt nói

trên

II Chuẩn Bị:

GV: Bảng phụ, (giấy trong) ghi bài tập 89 / 36

HS: SGK, bảng phụ

III Tiến Trình Dạy - Học:

1 Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu các tính chất chia hết của một tổng

Không tính tổng hãy xét xem tổng sau có chia hết cho 4 không?

16 + 24 + 8

2 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập

GV goi HS đọc đề bài 87 / 36

GV nói trong tổng A thì các số hạng

12,14,16 đều chia hết cho 2 Vậy x phải

như thế nào thì tổng A chia hết cho 2, và

x phải như thế nào thì tổng A không chia

GV gọi lần lược 4 HS lên bảng điền vào ô

trống câu trả lời đúng hoặc sai

3 Củng cố :

Ngày đăng: 19/10/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ Venn - GA Toan 6(2011-2012)
enn (Trang 2)
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ - GA Toan 6(2011-2012)
BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ (Trang 51)
Bảng  các số tự nhiên từ 2 đến 100) - GA Toan 6(2011-2012)
ng các số tự nhiên từ 2 đến 100) (Trang 53)
- GV: Ghi sẵng vào bảng phụ một bảng các số tự nhiên từ 2 đến 100. Bảng phụ có - GA Toan 6(2011-2012)
hi sẵng vào bảng phụ một bảng các số tự nhiên từ 2 đến 100. Bảng phụ có (Trang 54)
Bảng ở bài 155. Yêu cầu các nhóm: - GA Toan 6(2011-2012)
ng ở bài 155. Yêu cầu các nhóm: (Trang 75)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w