1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HSG CẤP HUYỆN ( 2012-2013) MÔN TOÁN LỚP 4

8 604 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 332 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Hiện nay tuổi con bằng tuổi mẹ.. Năm năm sau tuổi con bằng tuổi mẹ.. Tínhtuổi hiện nay của mỗi người.. Tính chu vi của thửa ruộng đó... Bài giải: Gọi số cần tìm là X... Do bạn vi

Trang 1

UBND Huyện yên định Đề khảo sát chất l Ư ợng học sinh giỏi Phòng Giáo dục&Đào tạo Lớp 4 Năm học: 2012 - 2013

Môn: Toán

Tính từ khi nhận đề)

Họ và tên thí sinh:

Ngày sinh: / / Số báo danh:

Học sinh Trường Tiểu học

Số phách: .

Phần 1: TRẮC NGHIỆM: (24 điểm):

Học sinh chỉ ghi kết quả hoặc đỏp số:

Cõu 1: Tính nhanh: 15 + 15 x 2 + 7 x 15 - 100

Cõu 2: Tớnh giỏ trị của biểu thức :

1 +

Cõu 3: Tỡm 5 số chẵn liờn tiếp biết trung bỡnh cộng của chỳng là 260

Cõu 4: Tỡm một số tự nhiờn sao cho tử số của phõn số trừ đi số đú và giữ nguyờn

mẫu số thỡ được phõn số mới cú giỏ trị bằng

Đỏp số: ……….… …

Đỏp số: ………

Đỏp số: …… ……;…………

……… ;…………;…….……

Bản chính

Họ và tên Giám thị:

2 ……… …

Điểm bài thi:

Bằng

số Bằng chữ

Chữ ký, họ và tên Giám

khảo:

1

Số phách:

……….

Trang 2

Cõu 5: Khi thực hiện một phộp nhõn cú hai thừa số, một bạn đó viết nhầm chữ số 6 ở

hàng đơn vị của thừa số thứ nhất thành chữ số 3 vỡ thế đó tỡm ra kết quả là 4686 Hóy tỡm hai thừa số đó cho biết tớch đỳng là 5112

Thí sinh không viết vào phần gạch

chéo này

Cõu 6: Tỡm chữ số a sao cho: aaa + aa + a = 369

Cõu 7: Viết thờm 3 số hạng vào dóy số sau: 2; 6; 12; 20; 30; ……; …….;

Cõu 8: Tỡm X là số tự nhiờn biết: Cõu 9: Cú hai rổ cam, nếu thờm vào rổ thứ nhất 5 quả thỡ số quả ở hai rổ bằng nhau, cũn nếu thờm 47 quả vào rổ thứ nhất thỡ số cam ở rổ thứ nhất sẽ gấp 2 lần số cam ở rổ thứ hai Hỏi lỳc đầu mỗi rổ cú bao nhiờu quả cam? Cõu 10: An và Bình đi mua vở, cả hai bạn đã trả hết 36 000 đồng. An mua 7 quyển vở và phải trả nhiều hơn Bình 6 000 đồng Hỏi Bình mua bao nhiêu quyển vở? Đỏp số: ………

………

Đỏp số: ………

Đỏp số: ………

……….……

Đỏp số: .…… ……… …

Đỏp số: …… …; …………; ………

Trang 3

Câu 11: Hiện nay tuổi con bằng tuổi mẹ Năm năm sau tuổi con bằng tuổi mẹ Tính

tuổi hiện nay của mỗi người

Câu 12: Tìm số dư trong phép chia:

3333333……33333333 : 9

Có 2012 chữ số 3

Phần 2: TỰ LUẬN (6 ®iÓm)

Câu 13: Một thửa ruộng hình chữ nhật có số đo các cạnh đều là các số tự nhiên và

chiều dài gấp ba lần chiều rộng Diện tích thửa ruộng trong khoảng từ 30m2 đến 50m2 Tính chu vi của thửa ruộng đó

Đáp số: ………

……….………

Đáp số: ………

Trang 4

Hớng dẫn chấm

Đề khảo sát chất lợng hs mũi nhọn

Lớp 4 Năm học: 2012 - 2013

Môn: Toán

Cõu 9: Đỏp số: Số cam rổ thứ nhất: 37 quả

Số cam rổ thứ hai : 42 quả

2 điểm

Cõu 11: Đỏp số: Tuổi con hiện nay: 10 tuổi

Tuổi mẹ hiện nay: 40 tuổi

2 điểm

Cõu 13:

(6 điểm) Vì chiều dài gấp 3 lần

chiều rộng, nên ta chia

đợc hình chữ nhật

thành ba hình vuông

bằng nhau, ta có hình

vẽ sau :

Vậy số đo diện tích của hình chữ nhật là một số

chia hết cho 3

- Từ 30 đến 50 có các số chia hết cho 3 là :

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 5

- T¬ng øng ta cã sè ®o diÖn tÝch cña nh÷ng

h×nh vu«ng nh sau : 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16

- V× sè ®o c¹nh cña h×nh vu«ng lµ sè tù nhiªn,

nªn chØ cã sè 16 míi cã thÓ lµ sè ®o diÖn tÝch

cña h×nh vu«ng

- C¹nh cña h×nh vu«ng, hay chiÒu réng cña h×nh

ch÷ nhËt lµ : 4m (v× 4 x 4 = 16)

ChiÒu dµi h×nh thửa ruộng ch÷ nhËt lµ :

4 x 3 = 12 (m) Chu vi cña thửa ruộng h×nh ch÷ nhËt lµ :

(12 + 4) x 2 = 32 (m)

§¸p sè   : 32 m

(HS có cách giải khác chính xác, hợp lý cũng cho điểm tối đa)

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 1.0 điểm 0,25 điểm 1.0 điểm 0,25 điểm

Câu 1: TÝnh nhanh: 15 + 15 x 2 + 7 x 15 – 100

= 15 x (1 + 2 + 7) – 100 = 15x10-100=150 – 100 = 50

Câu 2: Tính giá trị của biểu thức :

1 +

= 1 + + + + = 1 + +

-= 1+ - -= - -=

Câu 3: Tìm 5 số chẵn liên tiếp biết trung bình cộng của chúng là 260

Vì trung bình cộng của 5 số chẵn liên tiếp là 260 nên số ở giữa phải là 260 Vậy

5 số đó là: 256 ; 258 ; 260 ; 262 ; 264

Câu 4: Tìm một số tự nhiên sao cho tử số của phân số trừ đi số đó và giữ nguyên

mẫu số thì được phân số mới có giá trị bằng

Bài giải:

Gọi số cần tìm là X Ta có :

Vậy 63 - X = 36

X = 27

Câu 5: Khi thực hiện một phép nhân có hai thừa số, một bạn đã viết nhầm chữ số 6 ở

hàng đơn vị của thừa số thứ nhất thành chữ số 3 vì thế đã tìm ra kết quả là 4686 Hãy tìm hai thừa số đã cho biết tích đúng là 5112

Trang 6

Do bạn viết nhầm chữ số 6 ở hàng đơn vị của thừa số thứ nhất thành chữ số 3 nên thừa số thứ nhất giảm 3 đơn vị Vì vậy tích đã giảm đi 3 lần thừa số thứ 2

Ba lần thừa số thứ 2 là :

5112 – 4686 = 426 Thừa số thứ 2 là : 126 : 3 = 142 Thừa số thứ nhất là : 5112 : 142 = 36

Đáp số : 36 và 142

Câu 6: Tìm chữ số a sao cho: aaa + aa + a = 369

a x 111 + a x 11 + a x 1 = 369

a x (111 + 11 + 1) = 369

a x 123 = 369

a = 369 : 123

a = 3

Câu 7: Viết thêm 3 số hạng vào dãy số sau: 2; 6; 12; 20; 30; ……; …….;

Ta có: 6 = 2 x (2 + 1) 12 = 3 x (3 + 1) 20 = 4 x (4 + 1) Quy luật: Mỗi số hạng liền sau (kể từ số hạng thứ 2) bằng tích của số thứ tự với tổng của số thứ tự của nó và 1

Số hạng thứ 6 là: 6 x (6 + 1) = 42

Số hạng thứ 7 là: 7 x (7 + 1) = 56

Số hạng thứ 8 là: 8 x (8 + 1) = 72

Ta có dãy số đầy đủ là: 2; 6; 12; 20; 30; 42; 56; 72

Câu 8: Tìm X là số tự nhiên biết:

Ta có: = ; 1 = nên < <

Vậy X = 5

Câu 9: Có hai rổ cam, nếu thêm vào rổ thứ nhất 5 quả thì số quả ở hai rổ bằng nhau,

còn nếu thêm 47 quả vào rổ thứ nhất thì số cam ở rổ thứ nhất sẽ gấp 2 lần số cam ở rổ thứ hai Hỏi lúc đầu mỗi rổ có bao nhiêu quả cam?

Bài giải:

Vì thêm 5 quả xoài vào rổ thứ nhất thì số xoài ở hai rổ bằng nhau nên số xoài ở

Trang 7

Ta cú sơ đồ sau khi thờm 47 quả xoài vào rổ thứ nhất là:

Rổ thứ hai:

5 quả

Rổ thứ nhất:

47 quả

Nhỡn vào sơ đồ ta cú: Rổ thứ hai cú số quả xoài là: 47 – 5 = 42 (quả)

Rổ thứ nhất cú số quả xoài là: 42 – 5 = 37 (quả)

Đỏp số: Rổ thứ nhất: 37 quả xoài; rổ thứ hai: 42 quả xoài

Cõu 10: An và Bình đi mua vở, cả hai bạn đã trả hết 36 000 đồng.

An mua 7 quyển vở và phải trả nhiều hơn Bình 6 000 đồng Hỏi Bình mua bao nhiêu quyển vở?

Bài giải:

Số tiền của An :

6000đồng 36000 đồng

Số tiền của Bỡnh:

Bỡnh cú số tiền là :

(36000 – 6000) : 2 = 15000 (đồng)

An cú số tiền là:

15000 + 6000 = 21000 (đồng)

Giỏ tiền 1 quyển vở là:

21000: 7 = 3000 (đồng)

Bỡnh mua được số vở là: 15000 : 3000 = 5 (quyển)

Đỏp số: 5 quyển

Cõu 11: Hiện nay tuổi con bằng tuổi mẹ Năm năm sau tuổi con bằng tuổi mẹ Tớnh

tuổi hiện nay của mỗi người

Bài giải:

Khi tuổi con bằng tuổi mẹ ta cú sơ đồ:

Con:

Mẹ:

Như vậy tuổi con bằng hiệu số tuổi của 2 mẹ con

Năm năm sau tuổi con bằng tuổi mẹ ta cú sơ đồ:

Trang 8

Mẹ:

Như vậy tuổi con bằng hiệu số tuổi của 2 mẹ con

Hiệu số tuổi của 2 mẹ con không thay đổi theo thời gian nên tuổi con sau 5 năm gấp tuổi con hiện nay số lần là :

= (lần)

Coi tuổi con hiện nay là 2 phần bằng nhau thì tuổi con sau 5 năm là 3 phần như thế

Tuổi con hiện nay là: 5 : (3 - 2) x 2 = 10 (tuổi)

Tuổi mẹ hiện nay là: 10 x 4 = 40 (tuổi)

Đáp số: Con 10 tuổi; mẹ 40 tuổi

Câu 12: Tìm số dư trong phép chia:

3333333……33333333 : 9

Có 2012 chữ số 3

Bài giải:

Ta có tổng các chữ số của số đã cho là: 2012 x 3 = 6036

Vì 6036 : 9 = 670 (dư 6)

Ngày đăng: 26/01/2015, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w