Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài ở lớp 6 ta đã học về khái niệm phân số vậy tất cả các số biểu diễn một số gọi là gì?. B ài mới :
Trang 1Ngày soạn :…………
Ngày giảng: ……… Chơng I: Số hữu tỉ – Số Thực Số Thực
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số, qua đó đó biết vận dụng so sánh các số hữu tỉ
Học sinh nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập số tự nhiên, sốnguyên, và số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục
số
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc
II Chuẩn bi:
- Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK
GV: Chữa lại
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
ở lớp 6 ta đã học về khái niệm phân số
vậy tất cả các số biểu diễn một số gọi là gì?
Để tìm hiểu ta học bài hôm nay
Hoạt động 2: 1 Số hữu tỉ
Em quan sát cách viết các số ở ví dụ SGK
qua bảng phụ sau:
Ví dụ:
3
9 2
6 1
Vậy các số ở trên đều là các số hữu tỉ, em
hãy nêu khái niệm số hữu tỉ
Khái niệm: Số hữu tỉ là số viết đợc dới
Trang 2GV nhận xét các nhóm và chốt
Hoạt động 3:2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
GV: Em nhắc lại cách biểu diễn số nguyên
trên trục số
Ví dụ 1: Biểu diễn số nguyên trên trục số
Ví dụ 2: Biểu diễn số
Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần Lấy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng
4 1
y x
y x
Z y x;
Yêu cầu HS nghiên cứu VD1 và VD2 (SGK/
HS làm ?5 theo nhómKết quả là: Số hữu tỉ dơng:
5
3
; 3
Hoạt động 5: Củng cố bài dạy
- Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ?
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế
nào?
HS trả lời câu hỏi
Trang 32 Gi¶i c¸c bµi tËp sau: Sè 3; 4; 5; Trang 3, 4,
3 Gi¸o viªn híng dÉn bµi tËp sau:
Bµi tËp 5:Theo bµi ra x < y suy ra a < b
b b a b b b a
b a a b a a a
Trang 4- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
II Chuẩn bi:
- Giáo viên: Bảng phụ
2
HS: làm bài GV: Nhận xét bài làm của học sinh
3 B ài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với
một số hữu tỉ bất kỳ ta làm nh thế nào?
Hoạt động 2: 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
GV: Em thực hiện phép tính
3
2 6
10 15
9 3
2 5
3 3
2 10
6 3
2 6 ,
6 15
5 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
Trang 51
b) -1 c)
Hoạt động 3:2 Quy tắc chuyển vế
GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã đợc
Khi chuyển vế một số hạng từ vế này
sang vế kia một đẳng thức ta phải đổi dấu
cộng thành dấu trừ và dấu trừ thành dấu
tính chất nh trong tập số nguyên Z
HS: Nhắc lại quy tắc chuyển vế đã đợchọc ở phần số nguyên
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy
Yêu cầu HS làm bài 8(a,c) và bài 9(a,c)
HS: Đa ra nhận xét qua lời giải của cácnhóm khác
5 H ớng dẫn về nhà :
1 Về nhà học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
2 Giải các bài tập sau: Bài 7b; bài 8b,d; Bài 9b,d; Bài 10 (SGK/T10)
Trang 6- Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia các số hữu tỉ và học sinh hiểu
khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình ở học sinh
II.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phiếu học tập ghi bài tập 11, 12
- Học sinh: Xem trớc nội dung bài
III Tiến trình bài dạy:
HS: Làm bài GV: Nhận xét và chữa lại
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới
dạng phận số vậy việc nhân chia số hữu tỉ ta
c a d
4
5 3 2
5 4
3 2
1 2 4
Để thực hiện phép nhân hai số hữu tỉ ta
đa về thực hiện phép nhân hai phân số
HS: Làm theo nhóm BT 11 trên bảngnhóm
c)
6 7
HS: Nhận xét bài làm của các nhómkhác
Hoạt động 3:2 Chia hai số hữu tỉ
Em thực hiện tinh chia các phân số sau
Nh vậy để thực hiện phép chia hai số hữu
tỉ ta đa về việc thực hiện phép chia hai phân
4 5
2 4
3 : 5
2
Trang 7Tức là: Cho x;yQ
; (b;c;d 0 )
d
c y b
a x
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy
Yêu cầu HS làm bài 13 (SGK/T12) theo
5 H ớng dẫn về nhà :
1 Về nhà học thuộc quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
2 Giải các bài tập sau: Bài 12,14,15,16 (SGK/T12,13)
Bài 10,11,14,15 (SBT/T4,5)
3 Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Giờ sau: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân“ ”Ngày soạn:…………
Ngày giảng:………… Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số
- Kỹ năng: Có kỹ năng xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Trục số nguyên,bảng phụ
- Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ.
Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: 7A:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
1 Cho x = 4 tìm |x| = ? 2 Cho x = -4 tìm |x| = ?HS: làm bài
GV: Chữa lại
3 Bài mới:
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Từ trên ta có |4| = |-4| = 4 vậy mọi x Qthì |
x| = ?
Hoạt động 2:1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của một
số nguyên một cách tơng tự ta có thể tìm
đ-ợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vậy em
nhắc lại cách tìm giá trị tuyệt đối của một số
Hay ta có thể hiểu |x| là khoảng cách từ
điểm x trên trục số tới điểm 0 trên trục số
1 HS lên điền bảng phụHS: Đa ra nhận xét SGK/T14
thực hiện phép tính với số hữu tỉ
Hoặc ta đã đợc làm quen với việc thực hiện
2 HS lên bảng làm ?3 Dới lớp làm vào vở.Kết quả: a) – Giáo án Đại số 7 – Năm học 2010-2011 2,853
b) 7,992
HS làm bài 18 (SGK/T15) theo nhómKết quả:
a) – Giáo án Đại số 7 – Năm học 2010-2011 5,639 b) – Giáo án Đại số 7 – Năm học 2010-2011 0,32c) 16,027 d) – Giáo án Đại số 7 – Năm học 2010-2011 2,16
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy
Trang 9HS1: a)
HS2: b) Kết quả: a) 4,7 b) 0
5 H ớng dẫn về nhà :
1 Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối số hữu tỉ
2 Giải các bài tập sau: Bài 20c,d; bài 21 (SGK trang 15)
Bài 24,25,27 (SBT/T7,8)
3 Ôn lại so sánh số hữu tỉ
Chuẩn bị máy tính bỏ túi
Giờ sau: Luyện tập “ ”
Ngày soạn:…………
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về tập hớp số hữu tỉ, các phép tính trên tập
hợp số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Kỹ năng: rèn kỹ năng thực hiện các phép tinh nhanh và đúng
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
II.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, thớc, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình bài dạy:
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Để củng cố kiến thức và rèn kỹ năng giải bài
tập ta đi luyện tập
Hoạt động 2:Chữa bài tập củng cố tập số hữu tỉ
Bài 21: SGK
Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
Qua bài làm của nhóm bạn em có nhận xét
26
; 35
HS: Thảo luận nhóm làm bài tập 21 vàlàm trên bảng nhóm
HS: Đa ra nhận xét của mình qua bài làmnhóm bạn
HS ghi vào vở
HS: Lên bảng làm phần b
1HS lên bảng trình bày
Trang 10b) Viết 3 ph/s cùng biểu diễn số hữu tỉ
7
3
?Bài 22: (SGK/T16)
Yêu cầu HS làm bài độc lập
GV gợi ý: Dựa vào tính chất bắc cầu hãy so
sánh các số hữu tỉ trong bài 23
1,7
x x
0 ,
khiA A
khiA A
HS ghi vào vở
Trang 111 Xem lại các bài tập đã chữa
2 Giải các bài tập sau: Bài 23c; 25b (SGK/T16)
- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,
biết tính tích thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên
III Tiến trình bài dạy:
Trang 12HS: Giải BT
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Có thể viết 0, 258và 0,1254 dới dạng hai
luỹ thừa có cùng cơ số ta làm nh thế nào?
Yêu cầu HS nhận xét của nhóm bạn
HS: Nêu cách viết và viết ra bảng phụtheo nhóm
HS: Đa ra nhận xét qua bài làm của bạn
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
Nhắc lại khái niệm luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số nguyên?
GV: Tơng tự ta có định nghĩa luỹ thừa với số
mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Em hãy nêu định nghĩa
a b
a a a
Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T17)
Gọi 2HS lên bảng làm
HS: Phát biểu khái niệm luỹ thừa vơí số
mũ tự nhiên của một số nguyên
HS: Phát biểu định nghĩaGhi dạng TQ vào vở
HS: Lấy ví dụ vào vở
2HS: Lên bảng thực hiện phép tínhKết quả:
16
9 4
Hoạt động 3:2: Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
Với a là số tự nhiên khác 0 m > n , em hãy
Trang 13Hoạt động 4:Luỹ thừa của luỹ thừa
Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T18) theo nhóm
GV: Vậy với mọi x Q ta có:
Gọi 1HS lên điền trên bảng phụ
HS: Hoạt động theo nhóm sau đó đọc kếtquả
2
1
)10
1HS: Lên bảng thực hiệna) [(
4
3
)3]2 = (
4
3
)6.
x
Đọc có thể em cha biế Chuẩn bị máy tính bỏ túi
Giờ sau: Luyên tập “ ”
Ngày soạn:…………
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ
thừa của luỹ thừa
- Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu
thức, viết dới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số cha biết
Trang 14- Thái độ: Tích cựa tham gia xây dựng bài, lòng say mê môn học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Tính giá trị của biểu thức
49 2
625 4
2HS lên bảng chọn câu trả lời đúngKết quả:
a) Bb) Ac) Dd) E
Hoạt động 2: Viết các biểu thức dới dạng của luỹ thừa
Bài 29: (SGK/T19)
Trang 15Yêu cầu HS nghiên cứu VD trong SGK Sau đó
gọi 1HS lên bảng tìm cách viết khác
Bài 31: (SGK/T19)
Gọi 2HS lên bảng làm, dới lớp làm vào vở
Yêu cầu HS khác nhận xét cách viết của bạn
1HS lên bảng viết
2 2
1
9
4 9
4 81
16 81
3
2 3
a) x =
16 1
b) x =
16 9
Hoạt động 4: Sử dụng máy tính bỏ túi
Bảng phụ: Bài 33 (SGK/T20)
GV hớng dẫn HS cách sử dụng máy tính bỏ túi
Yêu cầu HS vận dụng tính
HS theo dõi cách sử dụng máy tính
bỏ túiVận dụng tính đợc kết quả
(3,5)2 = 12,25(- 0,12)3 = - 0,001728…
4 Củng cố:
GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cơ bản đã vận dụng vào giải các bài tập trên
5 H ớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài tập đã chữa Đọc bài đọc thêm
2 Giải các bài tập sau: Số: 44,45,46,49; Trang 10 SBT
Đọc trớc bài : Luỹ thừa của một số hữu tỷ( tiếp theo)
Ngày soạn :…………
Ngày giảng:………… Tiết 8 :Luỹ Thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho học sinh khái niệm về luỹ thừa của một số hữu tỉ, HS nắm
vững quy tắc luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Kỹ năng: Vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
- Thái độ: Say mê học tập
II Chuẩn bị:
Trang 16- Giáo viên: Bảng phụ , phiếu học tập, đồ dùng dạy học
- Học sinh: Ôn tập các công thức tính luỹ thừa.
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
3
1 3
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích
GV: Qua kết quả bài tập trên, em hãy phát
biểu công thức tính luỹ thừa của một tich?
HS: 108.28 = (10.2)8 = 208
254.28 = 58.28 = 108
2HS lên bảng làmKết quả: a) 1 b) 27
Hoạt động 3: Luỹ thừa của một thơng
Yêu cầu HS làm ?3 (SGK/T21) theo nhóm
GV: Gọi HS khác nhận xét, sau đó đa ra
Trang 17x y Q, , n N
n n n
2 2
10 10 10 10 10
a) 9b) -27c) 125
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy
b) (-39)4 : 134 = (-3)4 = 81
HS đứng tại chỗ trả lờiKết quả:
a) Sai vì (-5)2 (-5)3 = (-5)5
b) Đúngc) Sai vì (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)5
d) Sai vì
8 4
2
7
1 7
Trang 18I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ
thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng
- Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu
thức, viết dới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số cha biết
- Thái độ: Tích cựa tham gia xây dựng bài, lòng say mê môn học
4 25
20
d) (
3
10
)5.(
5
6
)4 = 5 4
4 5
5 3
) 6 (
) 10 (
=
3
5 ) 2 ( 9
1HS: Lên bảng thực hiện phép tính
Trang 191
HS: Hoạt động theo nhóm, sau đó
đại diện nhóm lên trình bày lời giải.a) 16
2
2n 4
2n = 2 n = 22HS lên bảng làma) = 33.9 2
Hoạt động 2:Bài tập vận dụng
Bài tập :Biết
1 2 2 2 3 2 10 2 385
Tính 2 2 4 2 6 2 20 2 ?
HS: Thảo luận theo nhóm Sau đó
đại diện nhóm lên bảng trình bày
Ta có
2 2 4 2 6 2 20 2
2.122.222.32 2.102
Trang 20- Xem lại nội dung bài đã chữa.
Ôn lại quy tắc về luỹ thừa
Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm (SGK/T23)
- Giải các bài tập sau: 47,48,52,57,59 (SBT/T11,12)
- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau
d
c b
a
- Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số hai số nguyên
Giờ sau: “ Tỉ lệ thức ”
Trang 21Ngày soạn:………….
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.
- Kỹ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận
dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- Thái độ: Lòng say mê môn học
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập và các kết luận
- Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số bằng
nhau, bút dạ, phiếu học tập
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: 7A: 7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: So sánh hai biểu thức sau
1 15
4 3
2
4
15
4 3
2
4 4
Vậy 15
4 3
2
4
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
GV: Vậy 15
4 3
2
4
Yêu cầu HS nghiên cứu VD và làm bài tập
t-ơng tự
Hãy so sánh 1
2và
3 6
Ta nói đẳng thức
21
15 =
5 , 17
5 , 12
1 3
2 6
Gọi HS đọc định nghĩa (SGK/T24)
Trang 22hạng ngoài hay ngoại tỉ, b, c là các số hạng
trong hay trung tỉ.
Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T24) theo nhóm
2 =
10 1
4
=
10 1
Hoạt động 3:2 Tính chất
a) Tính chất 1 (tính chất cơ bản của tỉ lệ
thức): Xét 18 24
27 36 yêu cầu HS xem SGK để
hiểu cách chứng minh của đẳng thức tích:
18.36 = 24.27
GV: Tơng tự , từ tỉ lệ thức
d
c b
a
ta có thểsuy ra a.d = b.c không ?
Trang 23Dãy 1: Bài 47/a
Dãy 2: Bài 46/a
Dãy 3: Bài 46/b
2HS lên bảng trình bàyGiải:
a) 1,2 : 3,24 = 3 1 , , 24 2 =
324 120
11 =
15 44
HS làm bài theo nhómKết quả:
Bài 47/a:
63
42 9
6
;
63
9 42
63
;
6
9 42
63
Bài 46/a: x = -15Bài 46/b: x = 0,91
- Kiến thức: Củng cố định nghĩa tỉ lệ thức và hai tính chất của nó.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập
ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
- Thái độ: Chăm chỉ học tập, yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ, máy tính bỏ túi.
- Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: 7A: 7B:
2 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 24Làm bài 45 (SGK/T26)Kết quả:
2 4
8 14 28
HS2: Hai tính chất của tỉ lệ thức(SGK/T25)
Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời miệng
Dạng 2: Tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức
Bài 50(SGK/T27)
Gọi HS đọc nội dung bài tập 50
Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm ra các số thích
vở
a) 53,25,5 350525 1421 lập đợc tỉ lệ thức
4
3 262
5 10
393 5
262 : 10
393 5
2 52 : 10
5
3 4
3
nên không lập đợc tỉ lệthức
HS đứng tại chỗ trả lời bài 61(SBT/T12)
a) Ngoại tỉ: -5,1 và -1,15Trung tỉ: 8,5 và 0,69b) Ngoại tỉ: 6
2
1
và 80
3 2
c) Ngoại tỉ: -0,375 và 8,47Trung tỉ: 0,875 và - 3,63HS: Đọc nội dung bài tập 50
HS: Làm bài theo nhóm, sau đó lênbảng điền vào chỗ trống
Trang 25N=14 b= 1
3
2 H=-15 u=
3 4
1 5 5
1 6
8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
;
8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
6 5 31 6
31 5 31
6
1 5 5
1 6
Tỉ số khác có thể rút gọn nh vậylà:
4 Củng cố:
Theo từng phần trong giờ luyện tập
5 H ớng dẫn về nhà :
1 Về nhà học và xem lại nội dung bài tập đã chữa
2 Giải các bài tập sau: 52 Trang 28
Trang 26- Kiến thức: HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.
- Thái độ: Say mê môn học, lễ phép với thầy cô
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ viết trớc cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau.
- Học sinh: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, phiếu học tập
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: 7A: 7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Em hãy phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?
Làm bài tập 70(c, d) SBT Trang 13
GV: Gọi 1 HS lên bảng, HS dới lớp làm ra nháp sau
đó chữa bài của bạn
Hoạt động 2:1-Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T28) theo nhóm
GV: Treo kết quả của các nhóm lên bảng, gọi HS
nhận xét và GV chữa bài
GV: Một cách tổng quát nếu
d
c b
ở bài 72 (SBT/T14) chúng ta đã chứng minh Trong
SGK có trình bày cách chứng minh khác cho tỉ lệ
1 6
3 4 2
5 6 4
3 2
1 6 4
3 2
Trang 27Yêu cầu HS nêu hớng chứng minh
GV đa ra bảng phụ bài chứng minh tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau
f
e d
f d b k f d b
fk dk bk f d
b
e c
e c a f
nhóm
HS tự đọc SGK/T28,291Hs lên bảng trình bày lại cách
CM và dẫn tới kết luận:
d b
c a d b
c a d
c b
c b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
e c a f d b
e c a
Trang 2810 9 8
c b a
HS: Nhận xét
Hoạt động 5: Củng cố bài dạy
Yêu cầu HS làm bài 57 (SGK/T30)
Gợi ý: Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng
lần lợt là a, b, c
Khi đó theo bài ra ta có tỉ số nào?
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta đợc a, b,
c là bao nhiêu?
GV: Chốt lại
HS: Ta có
5 4 2
c b a
và a+b+c=44HS: Ta đợc
- Tìm hai cạnh (bằng cách gọi hai cạnh là a, b)
- Khi đó theo bài ra ta có điều gì ?
- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tím a, b
- Tính diện tích S = a.b
Giờ sau: Luyện tập “ ”
Trang 30- Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa cấc số
nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải baìi tốan về chia tỉ lệ
- Thái độ: HS có lòng say mê học toán, ham học hỏi.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thớc
- Học sinh: Ôn tập về tỉ lệ thức và các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, bảng
nhóm
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: 7B:
2 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
e c a f d b
e c a f
e d
c b
Từ 7x = 3y ta có:
4 4
16 7 3 7 3 7
4
12 3
4
y x
204
b) (
4 2
3 4
5 : 2
23 : 4 4
73 14
73 : 7
73 14
nhau
GV: Chốt lại dạng bài tập này và yêu cầu
HS làm vào vở
Dạng 2: Tìm số cha biết trong tỉ lệ thức
HS: Làm việc theo nhóm, sau đó nhận xétchéo bài của nhau theo lời giải mẫu
HS ghi bài vào vở
Trang 313 1 3
Gọi 1HS lên bảng áp dụng tính chất dãy tỉ
số bằng nhau làm tiếp, dới lớp làm vào vở
Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
Bài 62: (SGK/T31)
GV: Trong bài này ta không có x + y hoặc
x – Giáo án Đại số 7 – Năm học 2010-2011 y mà lại có x.y
HS: Ngoại tỉ:
5
2
; 3
5 4
7 3
b) x = 1,5c) x = 0,32d) x =
32 3
Số cây đã trồng của lớp 7B: 100 cây
HS Ta phải biến đổ sao cho trong hai tỉ lệthức có các tỉ số bằng nhau
Trang 32Vậy nếu có:
d
c b
2 1
c b
1 6 3
2 1
c b
4 Củng cố: Theo từng phần trong giờ luyện tập
5 H ớng dẫn về nhà :
1 Về nhà học xem lại nội dung bài các bài tập đã chữa
2 Giải các bài tập sau: Bài 63, 64 (SGK Trang 31)
Trang 33- Ôn tập lại định nghĩa số hữu tỉ
- Đọc trớc bài: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Ngày soạn:4/10/2010
Ngày giảng:6/10/2010 Tiết 14 : số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân tối giản
biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn HS hiểu
đ-ợc số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hay thập phân vô hạn tuần hoàn
- Kỹ năng: Biểu diễn số hữu tỉ dới dạng số thạp phân.
- Thái độ: Say mê môn học, hoà đồng với bạn bè.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, máy tính bỏ túi, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, máy tính bỏi túi.
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: 7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 34Bảng phụ1: VD1(SGK/T32).
Yêu cầu HS nghiên cứu và nêu cách làm
Yêu cầu HS làm lại phép chia bằng máy tính
1
; 9
dới dạng số thập phân, chỉ ra chu kì của nó, rồi
viết gọn lại
Gọi 3HS lên bảng làm, dới lớp làm vào vở (Cho
phép HS dùng máy tính thực hiện phép chia)
Yêu cầu HS dới lớp nhận xét
HS: Nghiên cứu VD1 và nêu cách làm
Ta chia tử cho mẫu
Cách khác:
100
15 5
2
5 3 5 2
3 20
3
2 2
100
148 2
5
2 37 5
37 25
37
2 2
?Em có nhận xét gì về mẫu số của các phân số
viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn với số
thập phân vô hạn tuần hoàn
GV: Nêu nhận xét SGK
GV: Chú ý cho HS là xét các phân số phải là
mẫu dơng và phân số tối giản
Yêu cầu HS tự nghiên cứu VD (SGK/T33), sau
11
HS: Phân tích các số 20, 25, 12 rathừa số nguyên tố
20 = 22.5 ; 25 = 52 ; 12 = 22.3
HS: Nhận xétHS: Ghi nhận xét vào vở
HS làm ? theo nhómKết quả:
= 0,2(4)
Trang 35Yêu cầu HS làm bài 65,66 (SGK/T34) theo
HS1: 0,(3) = 0,(1).3 =
3
1 3 9
1
4.Củng cố:
Những phân số nh thế nào viết đợc dới dạng số
thập phân hữu hạn? viết đợc dới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn?
Cho ví dụ ?
GV: Vậy số 0,323232 có phải là số hữu tỉ
không? hãy viết số đó dới dạng phân số?
Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn hoá
Bảng phụ: Bài 67 (SGK/T34)
Gọi 1HS lên điền bảng phụ
HS: Nêu nhận xét về số thập phân hữuhạn và vô hạn
HS: Lấy ví dụ về số thập phânHS: 0,323232 = 0,(32) = 0,(01).32 =
99
32 32 99
1 Về nhà học và xem lại nội dung bài học
+ Năm vững điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạnhoặc vô hạn tuần hoàn Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản
+ Kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
2 Giải các bài tập sau: 68 > 72 SGK Trang 34,35
Giờ sau: Luyện tập “Ngày soạn:10/10/2010
Trang 362 Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1) Nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu
d-ơng viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần
Bài 68/a:
+ Các phân số:
5
2 35
14
; 20
3
; 8
5
Viết đợc dới dạng số thập phânhữu hạn
+ Các phân số:
12
7
; 22
15
; 11
viết
đợc dới dạng số thập phân vôhạn tuần hoàn
HS2: Phát biểu kết luận(SGK/T34)
Kết quả: a) 2,8(3)b) 3,11(6)
c) 5,(27)d) 4,(264)
= 0,016
Trang 37Yêu cầu HS nhận xét chéo bài của các nhóm
99 34
c)
333 41
1HS lên bảng làm0,(31) = 0,313131…
a = 313,(97)b) Có vô số số aVD: a = -35 ; a = -35,2
a = -35,(12)
4: Củng cố bài dạy
Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân nh thế
nào? - Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc
số thập phân vô hạn tuần hoàn
5 H ớng dẫn về nhà:
Trang 381 VÒ nhµ häc vµ xem l¹i néi dung bµi gåm:
- Quan hÖ gi÷a sè h÷u tØ vµ sè thËp ph©n
- ViÕt ph©n sè díi d¹ng sè thËp ph©n h÷u h¹n hoÆc v« h¹n tuÇn hoµn vµngîc l¹i
2 Gi¶i c¸c bµi tËp sau: 86, 91, 92 SBT Trang 15
ViÕt díi d¹ng ph©n sè c¸c sè thËp ph©n sau: 1,235; 0,(35); 1,2(51)
3 Xem tríc bµi “ Lµm trßn sè ”
T×m VD thùc tÕ vÒ lµm trßn sè
Trang 39Ngày soạn:11/10/2010
Ngày giảng:13/10/2010 Tiết 16 : Làm tròn số
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS có khái niệm về llàm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số
trong thực tiễn Nắm vững và vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng cácthuật ngữ nêu trong bài
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng làm tròn số, vận dụng tốt các quy ớc làm tròn số vào
đời sống hàng ngày
- Thái độ: Say mê môn học
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ
Một số ví dụ về làm tròn số trong thực tế, máy tính
- Học sinh: Máy tính bỏ túi, thớc, bảng nhóm
III Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức: 7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số
thập phân ?
Làm bài tập 91 (SBT Trang 15)
Bảng phụ: Trờng THCS có 796 HS, số HS khá giỏi
là 569 em Tính tỉ số phần trăm khá giỏi của trờng ?
GV: Trong bài toán này, ta thấy tỉ số phần trăm của
số HS khá giỏi của nhà trờng là một số thập phân
vô hạn Để dễ nhớ, dễ so sánh, tính toán ngời ta
th-ờng làm trón số Vậy làm tròn số nh thế nào, đó là
nội dung bài học hôm nay
3 Bài mới:
HS: Phát biểu kết luậnLàm bài tập 91 (SBT/T15)a) 0,(37) = 0,(01).37 =
99 37
0,(62) = 0,(01).62 =
99 62
0,(37) + 0,(62) =
99
99 99
62 99
Tỉ số phần trăm HS khá giỏi là:
796
% 100
569 = 71,48241 %
Hoạt động 2:1.Ví dụ
GV: đa ra một số ví dụ về làm tròn số
+ Số Hs dự thi tốt nghiệp THCS năm học
2003 – Giáo án Đại số 7 – Năm học 2010-2011 2004 toàn quốc là hơn 1,35 triệu HS
+ Theo thống kê của Uỷ ban dân số Gia đình
và Trẻ em, hiện cả nớc vẫn còn khoảng 26.000 trẻ
Số thập phân 4,3 gần số nguyên nào nhất? Tơng
HS: Theo dõi và lấy ví dụ vào vở
1HS lên bảng biểu diễnHS: Số 4,3 gần số nguyên 4 nhất
Số 4,9 gần số nguyên 5 nhất HS: Nghe GV hớng dẫn và ghi vào
Trang 40Yêu cầu HS nghiên cứu VD 3 và cho biết
Vậy giữ lại mấy chữ số thập phân ở phần kết quả ?
vở
Để làm tròn một số thập phân đếnhàng đơn vị, ta lấy số nguyên gầnvới số đó nhất
HS: Lên bảng điền vào ô vuông Kết quả:
Yêu cầu HS đọc nội dung
GV minh hoạ cho HS trờng hợp 1 qua
Yêu cầu HS đọc nội dung
GV minh hoạ cho HS trờng hợp 2 qua
Gọi HS nhận xét sau đó GV chốt lại
HS: Đọc nội dung trờng hợp 1
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ
số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong tr- ờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
HS: Đọc nội dung trên bảng phụ
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ
số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng chữ số 0
HS: Thảo luận theo nhóm Kết quả:
a) 79,3826 79,383b) 79,382679,38c) 79,382679,4HS: Nhận xét bài làm của bạn
4.Củng cố :
Yêu cầu HS làm bài tập 73 SGK trang 36
Gọi 2 HS lên bảng làm HS làm bài tập.2HS lên bảng trình bày
HS1 HS2
7,923 7,92 30, 401 50, 40