b/ 2 góc kề 1 cạnh bên của hình thang bù nhau 2 góc trong cùng phía của 2 đường thẳng song song... + Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng
Trang 1Ngày soạn: / / 2010 Ngày giảng: / / 2010
Chương I: TỨ GIÁC
i- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai
đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600
+ Kỹ năng: HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ giác khi biết
số đo 4 cạnh & 1 đờng chéo
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
ii-ph ơng tiện thực hiện:
- GV: com pa, thớc, 2 tranh vẽ hình 1 ( sgk ) Hình 5 (sgk) bảng phụ
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
iii- Tiến trình bài dạy
A)Ôn định tổ chức:
B) Kiểm tra bài cũ:- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ
học tập cần thiết: thớc kẻ, ê ke, com pa, thớc đo góc,
C) Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu chương (2’)
GV: - Giới thiệu chương:
Nghiờn cứu cỏc khỏi niệm,
tớnh chất của khỏi niệm, cỏch
Trang 2cho biết mỗi hình gồm mấy
đoạn thẳng? Đọc tên các đoạn
? Tứ giác ABCD là hình được
định nghĩa như thế nào?
? HS đọc nội dung định nghĩa?
? HS vẽ 1 tứ giác vào vở?
? Hình 2/SGK - 64 có là tứ
giác không? Vì sao?
GV: Giới thiệu tên gọi khác
của tứ giác ABCD, đỉnh, cạnh
HS: Bất kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
HS: Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng: AB,
BC, CD, DA trong đó bất
kì 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên 1 đường thẳng
HS đọc nội dung định nghĩa
HS vẽ 1 tứ giác vào vở
HS: Hình 2 không là tứ giác vì BC, CD nằm trên cùng 1 đường thẳng
A C
D
Tứ giác ABCD:
+ A, B, C, D là các đỉnh
+ AB, BC, CD, DA là các cạnh
* Tứ giác lồi:
(SGK - 65)
Hoạt động 3: Tổng các góc của một tứ giác (7’)
Trang 31 ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
? Đại diện nhóm trình bày bài?
? 4 góc của tứ giác có thể đều
nhọn hoặc đều tù hoặc đều
- Tứ giác có 4 góc nhọn ⇒tổng số đo 4 góc đó < 3600
- Tứ giác có 4 góc tù ⇒
tổng số đo 4 góc đó > 3600
- Tứ giác có 4 góc vuông
Trang 4107 ˆ
360 ˆ 253
=
⇒
= +
* Chú ý : T/c các đờng phân giác của tam giác cân
* HD bài 4: Dùng com pa & thớc thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đờng chéo trớc rồi vẽ 2 cạch còn lại
* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)
Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại
(Gợi ý: Nối trung điểm đờng chéo).
Trang 5
Ngày soạn: / / 2010 Ngày giảng: / / 2010
Tiết 2: HèNH THANG
i- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái
niệm : cạnh bên, đáy , đờng cao của hình thang
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính đợc các góc còn lại của hình
thang khi biết một số yếu tố về góc
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
ii- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
iii- Tiến trình bài dạy
A) Ôn định tổ chức:
B) Kiểm tra bài cũ:- GV: (dùng bảng phụ )
* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?
* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc nh thế nào ?Tính các góc ngoài của tứ giác
* Định nghĩa:
(SGK - 69)
A B
Trang 6GV: Giới thiệu các yếu tố của
le trong bằng nhau)
Tứ giác EHGF là hình thang, vì: FG // EH (2 góc trong cùng phía bù nhau)
b/ 2 góc kề 1 cạnh bên của hình thang bù nhau (2 góc trong cùng phía của 2 đường thẳng song song)
+ BC, AD là cạnh bên
+ BH là 1 đường cao
* Nhận xét:
(SGK - 70)
Trang 7Hoạt động 2: Hình thang vuông (7’)
HS: Nêu định nghĩa hình thang vuông
Trang 8+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang.
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang vuông
-
_
Ngày soạn: / / 2010 Ngày giảng: / / 2010
Tiết 3: HèNH THANG CÂN
: I- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân + Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng
định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
II-ph ơng tiện thực hiện:
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
Iii- Tiến trình bài dạy
A- Ôn định tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái niệm cạnh đáy, cạnh bên, đờng cao của hình thang
HS2 : Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang ta phải chứng minh nh thế nào?
C- Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa (12’)
? HS đọc và làm ?1 ?
GV: Giới thiệu hỡnh thang
như trờn là hỡnh thang cõn
? Thế nào là hỡnh thang cõn?
? Muốn vẽ 1 hỡnh thang cõn,
Trang 9thang cân khi nào?
? Nếu ABCD là hình thang
cân (đáy AB, CD) thì có thể
Hoạt động 2: Tính chất (15’)
? Có nhận xét gì về 2 cạnh
bên của hình thang cân?
GV: Giới thiệu nội dung định
OD - OA = OC - OB ⇑
OD = OC ; OA = OB ⇑ ⇑
∆ ODC cân tại O; ∆ OAB cân tại O
* Định lí 1: (SGK - 72)
GT ht ABCD cân (AB // CD)
KL AD = BC
Chứng minh:
(SGK - 73)
- TH 1: AB < CD O
Trang 10? Tứ giác ABCD sau có là
hình thang cân không? Vì
? Vẽ 2 đường chéo của hình
thang cân ABCD, đo và so
HS: Kẻ AE // BC
AD = BC ⇑
AD = AE ; AE = BC ⇑ ⇑
∆ ADE ABCE là ht có 2 cân tại A; cạnh bên song song
⇑ ⇑
Dˆ =Eˆ1 AB // CE ⇑
Ê1 = Cˆ; Dˆ =Cˆ
HS: Không là hình thang cân vì 2 góc kề 1 đáy không bằng nhau
HS: - Vẽ 2 đường chéo của hình thang cân ABCD
Trang 11? Qua 2 định lí trên, biết
ABCD là hình thang cân, ta
suy ra được điều gì?
GV: Hình thang có 2 cạnh
bên bằng nhau thì chưa chắc
đã là hình thang cân Hình
thang có 2 đường chéo bằng
nhau liệu có phải là hình
thang cân hay không?
HS: Ghi GT, KL của định lí 2
HS: Nêu hướng chứng minh
AC = BD ⇑
∆ADC = ∆BCD (c.g.c)
HS lên bảng trình bày bài
HS: Nhận xét bài làm
HS: Ta suy ra được 2 cạnh bên, 2 đường chéo của hình thang cân bằng nhau
D C
GT ht ABCD cân (AB // CD)
? Nêu những dấu hiệu nhận
biết hình thang cân?
? Nêu các cách chứng minh 1
tứ giác là hình thang cân?
HS hoạt động nhóm làm ?3:
- Vẽ hình thang ABCD có 2 đường chéo: AC = BD
HS: Nêu 2 dấu hiệu nhận biết hình thang cân
* Định lí 3: (SGK - 74)
* Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
(SGK - 74)
Trang 12. D) Củng cố:
GV: Dùng bảng phụ HS trả lời
a) Trong hình vẽ có những cặp đoạn thẳng nào bằng nhau ? Vì sao ?
b) Có những góc nào bằng nhau ? Vì sao ?
c) Có những tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?
Tiết 4: LUYỆN TẬP
I- mục tiêu
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các
dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng
định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiện cho trớc Rèn luyện cách phân tích xác định phơng hớng chứng minh
+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận
II- ph ơng tiện thực hiện:
- GV: com pa, thớc, tranh vẽ bảng phụ, thớc đo góc
- HS: Thớc, com pa, bảng nhóm
Iii- Tiến trình bài dạy
A- Ôn định tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?
- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đố là hình thang cân thì ta phải CM thêm ĐK nào ?
- HS3: Muốn CM 1 tứ giác nào đố là hình thang cân thì ta phải CM nh thế nào ?
C- Bài mới :
Hoạt động 1: Chữa bài tập (9’)
? Nờu tớnh chất, dấu hiệu HS 1: Nờu tớnh chất, Bài 15/SGK - 75:
Trang 13HS: Nhận xét bài Nêu các kiến thức đã sử dụng.
1 1
A E
Bˆ = ˆ (Vì ∆ABC cân tại A)
⇒ BDEC là hình thang cân.
BD, CE (D ∈ AC,
E ∈ AB) E 2 D
2 2
Trang 14AE = AD ⇑
∆ABD = ∆ACE (g.c.g)HS: BE = ED ⇑
∆BED cân tại E ⇑
Bˆ1 =Dˆ2
HS 1: Chứng minh BEDC là hình thang cân
HS 2: BE = ED
HS: Nhận xét bài làm
Nêu các kiến thức đã sử dụng
BD = AC; AC = BE (gt) ⇑
; 2
ˆ ˆ ( ˆ ˆ
1 1
Mà: Bˆ1 =Bˆ2 (Vì BD là tia phân giác của Bˆ)
⇒Bˆ1 =Dˆ2 ⇒ ∆BED cân tại E
⇒ BE = ED
Bài 18/SGK - 75:
A B
D E
C
GT ABCD (AB // CD), AC = BD
BE // AC (E ∈ DC)
1 1
Trang 15AC = BD (gt); Dˆ1 =Cˆ1
DC chung ⇑
Dˆ1 =Eˆ;Cˆ1 = Êc/ Hình thang ABCD cân
⇑
ADC = BCD ⇑
∆ACD = ∆BDC
HS lên bảng trình bày câu a
HS hoạt động nhóm trình bày câu b, c:
b/
- Có: Dˆ1 =Eˆ (∆BDE cân tại B)
Mà: AC // BE
⇒ Cˆ1 = Ê (2 góc đồng vị) ⇒ Dˆ1 =Cˆ1
- Vì: ∆ACD = ∆BDC (c/m trên)
Chứng minh:
a/
- Hình thang ABEC có:
AC // BE (gt) ⇒ AC = BE.Mà: AC = BD (gt) ⇒ BD = BE
⇒ ∆BDE cân tại B.
D- Cñng cè:
Gv nh¾c l¹i ph¬ng ph¸p chøng minh, vÏ 1 tø gi¸c lµ h×nh thang c©n
Trang 16- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình thang.
E- H ớng dẫn HS học tập ở nhà
- Làm các bài tập 14, 18, 19 /75 (sgk)- Xem lại bài đã chữa
- Tập vẽ hình thang cân 1 cách nhanh nhất * BTNC: B5/93 (KTCB&
- ==================================================
Ngày soạn: / / 2010 Ngày giảng: / / 2010
Tiết 5: ĐƯỜNG TRUNG BèNH CỦA TAM GIÁC
Mục tiêu :
- Kiến thức: H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2.
- Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài đoạn
thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
- Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế ⇒ yêu thích môn học.
GV: Bảng phụ - HS: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7
III Tiến trình bài dạy
A.ổ
n định tổ chức :
B Kiểm tra bài cũ:
- GV: ( Dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu )
Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ?
1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân?
2- Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân ?
3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đờng chéo bằng nhau là HT cân
4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân
5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang cân
Đáp án: + 1- Đúng; 2- Sai 3- Đúng 4- Sai 5- Đúng
Trang 17Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
∆ADE = ∆EFC ⇑
GT DA = DB, DE // BC (D ∈ AB, E ∈ AC)
đoạn thẳng DE, giới thiệu
DE là đường trung bình của
Trang 18tam giác.
? Thế nào là đường trung
bình của tam giác?
? Muốn vẽ đường trung
bình của tam giác, ta vẽ như
thế nào?
? HS tự vẽ hình vào vở?
? Trong 1 tam giác có mấy
đường trung bình? Vì sao?
? HS lên bảng vẽ tiếp 2
đường trung bình còn lại
của tam giác?
HS: Nêu định nghĩa
HS: Ta vẽ đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giác
D E
B C
DE là đường trung bình của ∆ABC
Trang 19BC = 2DE = 2 50 = 100 (m)
Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (11’)
? HS làm bài 20/SGK - 79?
? Nhận xột bài làm?
? HS thảo luận nhúm làm bài tập: Cỏc cõu
sau đỳng hay sai? Nếu sai hóy sửa lại cho
đỳng
a/ Đường trung bỡnh của tam giỏc là đường
thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh của tam
giỏc
b/ Đường trung bỡnh của tam giỏc thỡ song
song với cạnh đỏy và bằng nửa cạnh ấy
c/ Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh
của tam giỏc và song song với cạnh thứ 2
thỡ đi qua trung điểm cạnh thứ 3
HS: Làm bài 20/SGK
Vỡ K là trung điểm của AC và IK // BC
⇒ I là trung điểm của AB
⇒ AI = IB = 10 cm = x.
HS: Trả lời miệng
a/ Sai Sửa lại: Đường trung bỡnh của tam giỏc là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh của tam giỏc
b/ Sai Sửa lại: Đường trung bỡnh của tam giỏc thỡ song song với cạnh thứ 3 và bằng nửa cạnh ấy
c/ Đỳng
D- Củng cố- GV: - Thế nào là đờng trung bình của tam giác
- Nêu tính chất đờng trung bình của tam giác
Trang 20-Ngày soạn: / / 2010 Ngày giảng: / / 2010
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định lí 3, định lí 4.
- Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng Thấy
đợc sự tơng quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác và hình thang, sử dụng t/c
đờng TB tam giác để CM các tính chất đờng TB hình thang
- Thái độ: Phát triển t duy lô gíc
II ph ơng tiện thực hiện :
- GV: Bảng phụ HS: Đờng TB tam giác, Đ/n, Định lí và bài tập
III Tiến trình bài dạy:
A Ôn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ :
a Phát biểu ghi GT-KL ( có vẽ hình) định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam giác ?
b Phát biểu đ/n đờng TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau
đi qua trung điểm 1 cạnh bờn
của hỡnh thang và song song
với 2 đỏy?
? HS đọc nội dung định lớ?
? HS ghi GT, KL của định lớ?
HS: Lờn bảng vẽ hỡnh
HS: I là trung điểm của AC,
F là trung điểm của BC
HS: Phỏt biểu nội dung định lớ
Trang 21? HS nêu hướng chứng minh
AI = IC (Đl 1)HS: Trình bày miệng
GT AE = ED (E ∈ AD)
EF // AB, EF // CD (F ∈ BC)
- Hình thang có 2 cặp cạnh song song thì có 2 đường trung bình
* Định nghĩa:
(SGK - 78)
A B
E F
D C
EF là đường trung bình của hình thang ABCD
Hoạt động3: Định lí 4 (15’)
? Từ tính chất đường trung
bình của tam giác, hãy dự
đoán tính chất đường trung
HS đọc nội dung định lí 4
HS ghi GT, KL của định lí
* Định lí 4: (SGK - 79)
A B 1
E F 2
1
D C K ABCD: AB // CD
Trang 22? HS nêu hướng chứng minh?
HS: EF // AB, EF // CD ⇑
EF // DC; DC // AB (gt) ⇑
EF // DK ⇑
EF là đường TB của∆ADK ⇑
AF = FK ⇑
EF =
2
DK
, ∆FBA = ∆FCK ⇑
EF là đường TB của∆ADK
2
AB DC MF EM
EF = + = +
⇒
GT AE = ED, BF = FC (E ∈ AD, F ∈ BC)
Trang 23? HS thảo luận nhúm làm bài tập sau:
Cõu nào đỳng, cõu nào sai?
a/ Đường trung bỡnh của hỡnh thang là đoạn
thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh bờn của hỡnh
thang
b/ Đường trung bỡnh của hỡnh thang đi qua 2
đường chộo của hỡnh thang
c/ Đường trung bỡnh của hỡnh thang song song
với 2 đỏy và bằng nửa tổng hai đỏy
HS thảo luận nhúm làm bài:
a/ Sai, Vỡ: Đường trung bỡnh … đoạn
thẳng nối trung điểm … hỡnh thang.
b/ Đc/ Đ
D Củng cố:- Thế nào là đờng TB hình thang?- Nêu t/c đờng TB hình thang
* Làm bài tập 20& 22- GV: Đa hớng CM?
IA = IM ⇐DI là đờng TB ∆AEM ⇐DI//EM
Trang 24Tiết 7: LUYỆN TẬP
Mục tiêu :
- Kiến thức: HS vận dụng đợc lí thuyết để giải toán nhiều trờng hợp khác nhau Hiểu sâu
và nhớ lâu kiến thức cơ bản
- Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác t duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phân tích
& CM các bài toán
- Giáo dục: Tính cẩn thận, say mê môn hoc.
II Ph ơng tiện thực hiện
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng compa HS: SGK, compa, thớc + BT
Iii Tiến trình bài dạy:
A.Ôn định tổ chức: N
B.Kiểm tra bài cũ: M I
- GV: Ra đề kiểm tra trên bảng phụ
- HS1: Tính x trên hình vẽ sau
5cm x
P K Q
- HS2: Phát biểu T/c đờng TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 T/c
- HS3: Phát biểu định nghĩa đờng TB của tam giác, của hình thang? So sánh 2 đ/n
C.Bài mới:
Hoạt động 1: - Chữa bài tập (9’)
E F
D C
GT ABCD: AB // CD
AE = ED, BF = FC
BK = KD (E ∈AD, F ∈BC, K ∈BD)
KL E, K, F thẳng hàng
Chứng minh:
- Vỡ AE = ED (E ∈ AD) (gt)
Trang 25⇒ KF // AB (2)
- Từ (1) và (2) ⇒ 3 điểm E, K, F thẳng hàng (theo tiên đề Ơclít)
AE = ED , BF = FC (gt)
FK // AB và EI // AB ⇑
EF // AB ⇑
EF là đường TB của ABCD
HS lên bảng trình bày bài
HS: Nhận xét bài Nêu các kiến thức đã sử
GT BF = FC (E ∈ AD, F ∈BC)
EF∩BD tại I, EF∩AC tại K
AB = 6 cm, CD = 10 cm
KL a/ AK = KC, BI = ID b/ EI, KF, IK = ?
Chứng minh:
a/
- Có: AE = ED, BF = FC (E ∈ AD, F ∈ BC) (gt)
⇒ EF là đường trung bình của
Trang 26trong bài?
? Nhận xột gỡ về mối
quan hệ giữa đường
trung bỡnh của hỡnh thang
với 2 đường chộo của
? Đối với hỡnh thang cú 2
cạnh bờn khụng song
song, đoạn thẳng nối
trung điểm 2 đường chộo
cú mối liờn hệ như thế
nào với 2 đỏy của hỡnh
thang?
dụng
HS: Đường trung bỡnh của hỡnh thang đi qua trung điểm của 2 đường chộo của hỡnh thang
HS hoạt động nhúm:
b/
- Vỡ EF là đường trung bỡnh của hỡnh thang ABCD nờn:
EF =
2
10 6 2
D Củng cố:
- GV nhắc lại các dạng CM từ đờng trung bình
+ So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn thẳng+ CM 3 điểm thẳng hàng
Trang 27- Kỹ năng :
HS bớc đầu biết cách trình bày phần cách dựng và CM Biết sử dụng thớc compa để dựng hình vào trong vở ( Theo các số liệu cho trớc bằng số) tơng đối chính xác
- Giáo dục:
Tính trung thực, tự tin, cẩn thận và t duy lôgic
- Gv: Bảng phụ + đèn chiếu, thớc compa
Cho hình thang ABCD (AB//CD)
E là trung điểm của AD, F là trung điểm BC, đờng thẳng EF cắt BD ở I; cắt AC ở K
Trang 28a) CMR: AK = KC; BI = ID
b) Cho AB = 6cm ; CD = 10 cm
Tính các độ dài EI; KF; IK
A B C/M
Từ (gt) ABCD là hình thang có đáy AB, CD
E I K F E là trung điểm AD, F là trung điểm BC
nên EF là đờng TB hình thang ABCD
- E là trung điểm AD, EI//AB nên I là trung điểm BD của∆ADB
- F là trung điểm của BC; FK//BA nên K là trung điểm của AC của ∆ABC
Hoạt động 1: Giới thiệu bài toỏn dựng hỡnh (4’)
GV: Giới thiệu bài toỏn dựng
HS: Vẽ đường thẳng, đoạn thẳng, vẽ tia
HS: Vẽ đường trũn, cung trũn
- Cỏc bài toỏn vẽ hỡnh
mà chỉ dựng 2 dụng cụ: Thước và compa gọi là cỏc bài toỏn dựng hỡnh
Hoạt động 2: Cỏc bài toỏn dựng hỡnh đó biết (13’)
? Nờu cỏc bài toỏn dựng hỡnh
đó được học?
? Hóy nờu cỏch dựng đối với
mỗi bài toỏn dựng hỡnh đú?
GV: Hướng dẫn HS ụn lại
cỏch dựng đối với mỗi bài
HS: Nờu 7 bài toỏn dựng hỡnh đó được học
HS: Nờu cỏch dựng đối với mỗi bài toỏn dựng
HS: Dựng hỡnh theo hướng dẫn của GV
* Cỏc bài toỏn dựng hỡnh đó biết:
(SGK - 81, 82)
Trang 29toán trên.
GV: Ta được phép sử dụng
các bài toán dựng hình trên để
giải các bài toán dựng hình
khác Cụ thể xét bài toán dựng
hình thang
Hoạt động 3: Dựng hình thang (20’)
? HS đọc đề bài toán?
? Bài toán cho biết những yếu
tố nào? yêu cầu gì?
GV: Vẽ 3 đoạn thẳng chia đơn
? Nhìn vào hình vẽ, cho biết
tam giác nào dựng được ngay?
? Điểm còn lại là điểm nào?
? Điểm B được xác định như
thế nào?
? HS nêu các bước dựng hình
thang thoả mãn các yêu cầu
của bài toán?
HS: ∆ACD dựng được ngay vì biết 2 cạnh, 1 góc xen giữa
HS: - Điểm còn lại là B
- Điểm B nằm trên đường thẳng đi qua A và song song với DC
- Điểm B nằm trên (A, 3cm)
HS:
- Nêu các bước dựng hình
- Vẽ hình theo hướng dẫn của GV
* VD:
2cm
c/ Chứng minh:
Trang 30HS nêu.
? HS chứng minh hình vừa
dựng thoả mãn các yêu cầu
của bài toán?
? Ta có thể dựng được bao
nhiêu hình thang thoả mãn yêu
cầu của đề bài?
GV: Chốt lại 4 bước của bài
toán dựng hình, song chỉ yêu
cầu HS trình bày 2 bước khi
ACD dựng được duy nhất, đỉnh B cũng dựng được duy nhất
HS:
A 2 B
2 4 4
D C
Trang 32Ngày giảng: / / 2010
Tiết 9: LUYỆN TẬP
Mục tiêu:
- Kiến thức: HS nắm đợc các bài toán dựng hình cơ bản Biết cách dựng và chứng minh
trong lời giải bài toán dựng hình để chỉ ra cách dựng
Kiểm tra bài cũ :
C HS1: Trình bày lời giải bài29/83 SGK
- Dựng ∠xBy= 650 - Dựng điểm C trên tia Bx; BC = 4cm
Qua C dựng đờng ⊥By Giao điểm A là đỉnh tam giác cần dựng
* CM: Theo cách dựng ta có ∠B= 650, BC=4cm, ∆ABC vuông ở A
HS2: Muốn giải bài toán dựng hình ta phải làm những công việc gì? Nội dung lời giải 1 bài toán dựng hình gồm mấy phần?
Muốn giải 1 bài toán dựng hình ta phải làm những công việc sau:
- Phân tích bài toán thông qua hình vẽ, giả sử đã dựng đợc thoả mãn yêu cầu đề ra
- Chỉ ra cách dựng hình đó là thứ tự 1 số các phép dựng hình cơ bản hoặc các bài toán dựng hình cơ bản
- CMR: Với cách dựng ở trên hình dựng đợc thoả mãn yêu cầu đề ra
C Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra – Chữa bài tập (9’)
Trang 33HS: A cách C một khoảng 4cm B nằm trên đường thẳng đi qua A và song song với DC, B cách
x
A B y
D C 3
* Cách dựng:
- Dựng DC = 3 cm
- Dựng góc CDx = 800
- Dựng cung tròn tâm C bán kính 4 cm, cắt tia Dx tại A
- Dựng tia Ay // DC (Ay, C thuộc cùng một nửa mặt phẳng
bờ AD)
- Dựng cung tròn tâm D bán kính 4 cm, cắt Ay tại B
* Chứng minh:
- Theo cách dựng, tứ giác ABCD là hình thang cân vì:
AB // DC, AC = DB = 4cm
DC = 3 cm, góc D = 800 nên thoả mãn yêu cầu của bài toán
Bài 34/SGK – 83:
2cm
90 0 3cm
4
80 0 4cm
80 0
Trang 34thang thoả mãn điều kiện
của bài toán?
HS: ∆ADC dựng được ngay, vì biết 2 cạnh và 1 góc xen giữa
HS: Điểm B nằm trên đường thẳng đi qua A và song song với DC, B cách
HS nhận xét
HS: Có 2 hình thang thoả mãn điều kiện của bài toán Bài toán có 2 nghiệm hình
bờ AD)
- Dựng đường tròn tâm C, bán kính 3 cm cắt Ay tại B (và B’)
- Lµm tiÕp phÇn c¸ch dùng vµ chøng minh bµi 34/84
- Giê sau mang thíc, compa, giÊy kÎ « vu«ng
Ngµy soạn: / / 2010 Ngµy giảng: / / 2010
Trang 35Tiết 10: ĐỐI XỨNG TRỤC
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc
đ/n về 2 đờng đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về hình có trục đối xứng
- Kỹ năng: HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc Vẽ đoạn thẳng đối xứng với
đoạn thẳng cho trớc qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
- Thái độ: HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp dụng tính
đối xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình
II ph ơng tiện thực hiện:
+ GV: Giấy kẻ ô, bảng phụ + HS: Tìm hiểu về đờng trung trực tam giác
III Tiến trình bài dạy A
A- Ôn định tổ chức:
B- Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là đờng trung trực của tam giác?
với ∆cân hoặc ∆đều đờng trung trực có đặc điểm gì?
( vẽ hình trong trờng hợp ∆cân hoặc ∆đều) B D C
C Bài mới:
Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng qua 1 đường thẳng (10’)
GV: A’ là điểm đối xứng với
A qua d A là điểm đối xứng
với A’ qua d
A và A’ là 2 điểm đối xứng
với nhau qua d, d là trục đối
xứng Hay A và A’ đối xứng
nhau qua trục d
? Thế nào là 2 điểm đối xứng
nhau qua đường thẳng d?
HS: Trả lời miệng và giải thớch dựa vào định nghĩa
* Định nghĩa:
(SGK - 84)
A và A đối xứng nhau qua d ⇔ d là đường trung trực của AA’
A _
H B d _ B’
A’
Trang 36
/ =
d
/ =
M’ K’ N’
- Chốt lại: Thế nào là 2 điểm
đx nhau qua 1 đường thẳng
? Cho đường thẳng d, M ∉ d,
B ∈ d Vẽ M’ đối xứng với A
qua d, B’ đối xứng với B qua
d?
GV: Giới thiệu quy tắc
? Cho 1 điểm M và 1 đường
thẳng d, vẽ được bao nhiêu
điểm đối xứng với M qua d?
HS: Lên bảng vẽ và nêu rõ cách vẽ:
- Vẽ MH ⊥ d (H ∈ d), trên tia đối của tia MH lấy M’
Hoạt động 2: Hai hình đối xứng qua một đường thẳng (15’)
? HS đọc và làm ?2 ?
? Nêu nhận xét về điểm C?
? Hai đoạn thẳng AB và A’B’
có điểm gì?
GV: A’B’ và AB đối xứng với
nhau qua d Ứng với mỗi điểm
C thuộc đoạn AB đều có 1
điểm C’ đx với nó qua d thuộc
đoạn A’B’ và ngược lại
1 HS lên bảng làm ?2:
A C B _ =
d _ A’ = C’ B’
HS: Điểm C’ thuộc đoạn thẳng A’B’
d _ A’ = C’ B’
Trang 37? Thế nào là 2 hình đối xứng
với nhau qua d?
? HS đọc nội dung định nghĩa?
GV: Dùng hình vẽ 53, 54 để
giới thiệu 2 đoạn thẳng, 2
đường thẳng, 2 góc, 2 tam
giác, 2 H và H’ đối xứng
nhau qua 1 đường thẳng
? HS đọc nội dung kết luận?
a/ Cho đoạn thẳng AB, muốn
sựng đoạn thẳng A’B’ đối
xứng với AB qua d ta làm như
thế nào?
b/ Cho ∆ABC, muốn dựng ∆
A’B’C’ đối xứng với ∆ABC
qua d ta làm như thế nào?
? HS thảo luận nhóm trả lời
bài?
HS: HS nêu nội dung định nghĩa
HS đọc định nghĩa
HS đọc nội dung kết luận
HS: Hai chiếc lá mọc đối xứng qua cành lá, …
HS thảo luận nhóm trả lời:
- Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của 2 hình
? Điểm đối xứng với mỗi điểm
của ∆ABC qua đường cao
CH qua AH là BH
HS: Điểm đx với mỗi điểm của tam giác cân ABC qua đường cao AH vẫn thuộc tam giác ABC
Trang 38- Giới thiệu định nghĩa trục đx
GV đưa miếng bìa hình thang
cân ABCD (AB//CD) hỏi:
HS: Trả lời ?4.
- Chữ cái in hoa A có 1 trục đx
- Tam giác đều ABC có 3 trục đx
- Đường tròn tâm O có vô
số trục đx
HS: Chữ cái L không có trục đối xứng
HS: Một hình có thể không
có trục đx, có thể có 1 hay nhiều trục đx
HS: Hình thang cân có trục
đx là đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy và vuông góc với 2 đáy
Đường thẳng HK là trục đối xứng của hình thang cân ABCD
Trang 39- Kỹ năng: HS thực hành vẽ hình đối xứng của 1 điểm, của 1 đoạn thẳng qua trục đx Vận dụng t/c 2 đoạn thẳng đối xứng qua đờng thẳng thì bằng nhau để giải các bài thực tế.
II Ph ơng tiện thực hiện
- GV: bảng phụ hoặc vẽ trực tiếp
HS: Bài tập
III tiến trình dạy học
A-ổn định tổ chức
B- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu đ/n về 2 điểm đx nhau qua 1 đt d
+ Cho 1 đt d và 1 đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đx với đoạn thẳng AB qua d.+ Đoạn thẳng AB và đt d có thể có những vị trí ntn đối với nhau? Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đx với AB trong các trờng hợp đó
HS 2: Chữa bài 36/87 Cho góc xOy =500 Điểm A nằm trong góc đó Vẽ điểm B đx với A qua Ox, vẽ điểm C đx với A qua Oy
a) So sánh các độ dài OB&OC b) Tính góc BOC
- Dựng Ax⊥d tại điểm I - Xét A' : IA=IA'
2 Vẽ điểm B đx A qua Ox Vẽ điểm A đx B qua Oy
Ta có : + Ox là đờng trung trực của AB do đó ∆AOB cân tại O⇒OA = OB (1)
+ Oy là đờng trung trực của AC do đó ∆OAC cân tại O ⇒OA = OC (2)
Trang 40Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
*HĐ1: HS làm bài tại lớp
a) Cho 2 điểm A, B thuộc cùng 1nửa MP có bờ
là đt d Gọi C là điểm đx với A qua d, gọi D là
giao điểm của đờng thẳng d và đoanh thẳng
BC Gọi E là điểm bất kỳ của đt d ( E không //
d )
CMR: AD+DB<AE+EB
b) Bạn Tú đang ở vị trí A, cần đến bờ sông B
lấy nớc rồi đo đến vị trí B Con đờng ngắn nhất
bạn Tú đi là đờng nào?
- GV: Dựa vào nội dung giải 2 câu a, b của bài
39 Hãy phát biểu bài toán này dới dạng khác?
Giải
a) Gọi C là điểm đx với A qua d, D là giao
điểm của d và BC, d là đờng trung trực của AC
(VD: 1 ) Cho đt d & 2 điểm phân biệt A&B
không thuộc đt d Tìm trên đt d điểm M sao
cho tổng khoảng cách từ M đến A,B là nhỏ
nhất)
2) Hoặc tìm trên d điểm M : MA+MB là nhỏ
nhất
Giải
1) AB ∈2 nửa MP khác nhau có bờ là đt d
Điểm phải tìm trên d là giao điểm M của d và
A' B
d _ M M '