STT Tiết Tên bài Kiến thức Kĩ năng Thời gian điều chỉnh bổsung theo chuẩn KT - KN 1 12 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Biết các tớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau - HSTB – Y: Vaọn
Trang 1STT Tiết Tên bài Kiến thức Kĩ năng Thời gian điều chỉnh bổ
sung theo chuẩn KT - KN
1 12 Tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau Biết các tớnh chaỏt cuỷa daừy
tổ soỏ baống nhau
- HSTB – Y: Vaọn duùng các tớnhchaỏt của dãy tỉ số bằng nhau ủeồgiaỷi caực baứi toán dạng: Tìm hai
số biết tổng (hoặc hiệu ) và tỉ sốcủa chúng trong TH đơn giản
- HSK: vận dụng thành thạo cáctính chất này để giải các bài toánchia theo tỷ lệ thức
13 Luyện tập - Củng cố cỏc tớnh chất của
dóy tỷ số bằng nhau - HSTB – Y: Luyện kỹ năng
thay tỷ số giữa cỏc số hữu tỷbằng tỷ số giữa cỏc số nguyờn
- HSK: tỡm x trong tỷ lệ thức,giải bài toỏn về chia tỷ lệ
14 Số thập phân hữu
hạn, số thập phân vô
hạn tuần hoàn
- Nhận biết được số thậpphõn hữu hạn, số thập phõn
vụ hạn tuần hoàn
- GIải thích đợc vì sao mộtphân số cụ thể viết được dớidạng số thập phõn hữu hạnhoặc số thập phõn vụ hạntuần hoàn
- HSTB – Y: Biết cách viết một
số hữu tỉ dới dạng số thập phânhữu hạn hoặc vô hạn thuần hoàn
- HSK: thực hiện thành thạo các phép toán về số thập phân
15 Làm tròn số - Hiểu đợc quy ớc làm tròn
số trong trờng hợp cụ thể
- Biết ý nghĩa cảu việc làmtròn số
- HSTB – Y: Vận dụng đợc quyước làm trũn số trong trờng hợp
cụ thể
- HSK: Vận dụng thành thạo các quy tắc làm tròn số
Trang 216 Số vô tỉ Khái niệm
về căn bậc hai - Biết sự tồn tại của số thập
phân vô hạn không tuầnhoàn và tên gọi của chúng
đơn giản
+ Biết SDMTBT để tìm căn bậchai của một số không âm
-HSK: Biết tìm thành thạo và SDMTBT một cách linh hoạt đểtính căn bậc hai của một sốkhông âm
17 Luyện tập - Củng cố cho H/s khỏi
niệm về số vụ tỷ
- Biết sử dụng đỳng ký hiệu
√
- HSTB – Y: Biết cách tìm vàSDMTBT để tìm căn bậc hai.-HSK: Biết tìm thành thạo và SDMTBT một cách linh hoạt đểtính căn bậc hai
18 Số thực - Biết đợc rằng tập hợp số
thực bao gồm tất cả các sốhữu tỷ và số vô tỷ, Hiểu ýnghĩa của trục số thực
- Biết sự tơng ứng 1 – 1giữa tập hơp R các số thực
và tập hợp các điểm trêntrục số: Biết đợc mỗi sốthực đợc biểu diễn bởi một
điểm trên trục số và ngợclại
- HSTB – Y: Biết so sánh hai sốthực và biểu diễn các số thực trên trục số
- HSK: Biết so sánh hai số thực
và biểu diễn các số thực trên trục
số một cách thành thạo
19 Luyện tập - Củng cố khái niệm số
thực, thấy đợc rõ hơn quan
hệ giữa các tập hợp số đã
học (N ; Z ; Q ; I ; R)
- HSTB – Y: Biết so sánh sốthực, thực hiện phếp tính đơngiản
- HSK: Thực hiện phép tính, tìm x
Trang 320 ôn tập chơng I - Hệ thống cho h/s các tập
hợp số đã học
- Ôn tập định nghĩa số hữu
tỷ, quy tắc xác định giá trịtuyệt đối của số hữu tỷ, quytắc các phép toán trong Q
- HSTB – Y: Biết làm các dạngbài tập đơn giản
- HSK: Biết làm bài tập trongnội dung ôn tập
21 Ôn tập chơng I - Ôn tập các tính chất của tỷ
lệ thức và dãy tỷ số bằngnhau, khái niệm số vô tỷ, sốthực, căn bậc 2
- HSTB – Y: Biết làm các dạngbài tập đơn giản
- HSK: Biết làm bài tập trongnội dung ôn tập
22 Kiểm tra 45 phút ẹaựnh giaự tỡnh hỡnh lúnh hoọi
caực kieỏn thửực cụ baỷn cuỷachửụng: Caực pheựp toaựn veàsoỏ hửừu tổ; Tớnh chaỏt cuỷa tổleọ thửực, cuỷa daừy tổ soỏ baốngnhau; Soỏ voõ tổ, caờn baọchai, soỏ thửùc; Quan heọ giửừacaực taọp hụùp soỏ; Giaự trũtuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ hửừutổ
- HSTB – Y: Rèn kĩ năng giảibài tập và trình bày lời giải cuaHS
- HSK:+ Rèn kĩ năng giải bài tập
và trình bày lời giải cua HS.+ Rèn t duy tính sáng tạo của HStrong giải toán
23 Đại lợng tỉ lệ thuận - Hs bieỏt ủửụùc coõng thửực
hai ủaùi lửụùng tổ leọ thuaọn y
= ax (a khác 0)
- Chỉ ra đợc các hệ số khibiết công thức
Biết tớnh chaỏt cuỷa ủaùilửụùng tổ leọ thuaọn
- HSTB - Y:+ Biết cách tìm hệ số
tỉ lệ khi biết 2 GT tơng ứng của
2 đại lợng
+ Tìm đợc VD thực tế về đại lợn TLT
- HSK: Vận dụng đợc t/c của 2
đại lợng TLT để tìm giá trị của 1
đại lợng
Trang 424 Một số bài toán về
đại lợng tỉ lệ thuận
- HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
- HS biết liên hệ với các bài toán trong thực tế
-HSTB - Y: Giaỷi caực baứi toaựnveà ủaùi lửụùng TLT đơn giản
- HSK: Vận dụng đợc tính chấtcủa đại lợng và t/c của dãy tỉ sốbằng nhau để giải bài toán chiaphần tỉ lệ
25 Luyện tập Hs làm đợc các bài toán cơ
bản về đại lợng tỉ lệ thuận, chia tỉ lệ
Biết thêm về nhiều bài toán liên quan đến thực tế
- HSTB – Y: Giaỷi caực baứi toaựn veà ủaùi lửụùng TLT đơn giản
- HSK: Sử dụng thành thạo các tính chất của đại lợng TLT và t/
c dãy tỉ số bằng nhau để giải toán
Đại lợng tỉ lệ nghịch - Hs bieỏt ủửụùc coõng thửực
hai ủaùi lửụùng tổ leọ nghịch y
= a/x (a khác 0)
- Chỉ ra đợc các hệ số khibiết công thức
Biết tớnh chaỏt cuỷa ủaùi lửụùng
tổ leọ nghịch
- HSTB - Y:+ Chỉ ra đợc hệ số tỉ
lệ khi biết CT
+ Tìm đợc VD thực tế về đại lợn TLN
+ Biết cánh tìm hệ số khi biết 2
GT tơng ứng của hai đại lợng
- HSK: Sử dụng đợc t/c của 2 đạilợng TLN để tìm giá trị của 1 đạilợng
27 Một số bài toán về
đại lợng tỉ lệ nghịch Hs bieỏt caựch laứm caực baứi
toaựn cụ baỷn veà ủaùi lửụùng tổleọ nghũch
- HSTB - Y:Giaỷi caực baứi toaựnủụn giaỷn veà ủaùi lửụùng tổ leọnghũch
- HSK: Sử dụng các tính chấtcủa đại lợng TLN để tìm giá trịmột đại lợng
28 Luyện tập - Củng cố định nghĩa, tính
chất đại lợng TL thuận và - HSTB - Y: Giaỷi caực baứi toaựn
veà ủaùi lửụùng TLN đơn giản
Trang 5TL nghịch
- Hiểu biết, mở rộng vốnsống qua bt mang tính thực
tế, năng suất, chuyển động
- HSK: Sửỷ duùng thaứnh thaùo caựctớnh chaỏt cuỷa daừy tổ soỏ baốngnhau ủeồ vaọn duùng giaỷi nhanhvaứ ủuựng caực baứi toaựn coự lieõnquan (veà naờng suaỏt, veà chuyeồnủoọng, )
29 Hàm số - Biết đợc khái niệm hàm số
và biết cách cho hàm sốbằng bảng và bằng côngthức
- Nhận biết đợc đại lợngnày có phải là hàm số của
đại lợng kia hay khôngtrong những cách cho cụ thể
và đơn giản (bằng bảng,bằng công thức)
- HSTB - Y: Nhận biết hàm số
- HSK: Tìm đợc giá trị tơng ứngcủa hàm số khi biết giá trị củabiểu số
30 Luyện tập - Củng cố khái niệm về hàm
số
- HSTB - Y: Nhận biết đại lợngnày là hàm số của đại lợng kia
- HSK: Tìm đợc giá trị tơng ứng của hàm số theo biến số và ngợc lại
31 Mặt phẳng toa độ - Biết rằng một hệ tọa độ
gồm hai trục vuông góc vàchung gốc O Ox là trụchoành, Oy là trục tung Mặtphẳng tọa độ là mặt phẳng
- HSK: Biết xác định tọa độ củamột điểm trên mặt phẳng tọa độ+ Thấy đợc MLH giữa toán học với thực tiễn
Trang 632 Luyện tập Củng cố các kiến thức về
mặt phẳng tọa độ - HSTB - Y: Biết vẽ hệ trục toạđộ
- Biết xác định vị trí của 1 điểmtrong MP toạ độ khi biết toạ độcủa nó
HSK: Biết tìm toạ độ của 1 điểmcho trớc
- HSK: Biết dạng và vẽ thànhthạo đồ thị của hàm số y = ax (akhác 0)
+ Biết dùng đồ thị để XĐ giá trịgần đúng của hàm số khi cho tr-
ớc giá trị của biến và ngợc lại
34 Luyện tập - Củng cố khái niệm đồ thị
35 ôn tập chơng II - Ôn tập về đại lợng tỉ lệ
thuận, tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax (a 0)
- HSTB – Y: Biết làm các dạngbài tập đơn giản trong nội dung
- HSTB – Y: Biết làm các dạngbài tập đơn giản trong nội dung
Trang 7của toán học vào đời sống.
37 Kiểm tra chơng II ẹaựnh giaự tỡnh hỡnh lúnh hoọi
caực kieỏn thửực cụ baỷn cuỷachửụng: ủaùi lửụùng tổ leọthuaọn,
ủaùi lửụùng tổ leọ nghũch, haứmsoỏ vaứ ủoà thũ haứm soỏ
- HSTB – Y: Rèn kĩ năng giảibài tập và trình bày lời giải cuaHS
- HSK: + Rèn kĩ năng giải bàitập và trình bày lời giải của HS.+ Rèn t duy tính sáng tạo của HStrong giải toán
38 ôn tập học kì I - Ôn tập các phép tính về số
hữu tỷ và số thực
- Các phép tính cộng, trừ,nhân, chia, luỹ thừa, cănbậc 2
- Các bài tập tìm x, dãy tỷ
số bằng nhau
-HSTB – Y:+ Rèn kỹ năng thựchiện các phép tính về số hữu
tỷ ,số thực để tính giá trị củabiểu thức
+ Vận dụng các tính chất của
đẳng thức, tính chất tỷ lệ thức vàdãy tỷ số bằng nhau để tìm sốcha biết đơn giản
- HSK: Thực hiện thành thạo cácdạng toán trên
39 ôn tập học kì I - Ôn tập về đại lợng tỷ lệ
thuận, đại lợng tỷ lệ nghịch
- Nắm vững tính chất vậndụng vào giải bài tập
- HSTB – Y: Rèn kỹ năng vềgiải các bài toán về đại lợng tỷ lệthuận, ĐL tỷ lệ nghịch
- HSK: Thực hiện thành thạo cácdạng toán trên
40 Kiểm tra học ki I ẹaựnh giaự tỡnh hỡnh lúnh hoọi
caực kieỏn thửực cụ baỷn cuaỷmoõn toaựn 7 -hoùc kỡ 1
- HSTB – Y: Rèn kĩ năng giảibài tập và trình bày lời giải cuaHS
- HSK: + Rèn kĩ năng giải bàitập và trình bày lời giải của HS.+ Rèn t duy tính sáng tạo của HStrong giải toán
41 Thu thập số liệu Làm quen với các bảng Bớc đầu nhận biết dấu hiệu và
Trang 8thống kê, tần số (đơn giản) về thu thập số
liệu thống kê khi điều tra vềcấu tạo, về nội dung Biếtxác định và diễn tả đợc dấuhiệu điều tra, hiểu ý nghĩacủa các cụm từ "số các giá
trị của dấu hiệu" và "số cácgiá trị khác nhau của dấuhiệu" làm quen với khainiệm tần số của một giá trị
Biết các ký hiệu đốivới 1 dấu hiệu, giá trị của
42 Bảng “tần số” các
giá trị của dấu hiệu
- Hiểu đợc bảng "tầnsố" là một hình thức thugọn, có mục đích của bảng
số liệu thống kê ban đầu, nógiúp cho việc sơ bộ nhậnxét về giá trị của dấu hiệu
đợc dễ dàng hơn
- Biết cách lập bảng
"tần số" từ bảng số liệuthống kê ban đầu và biếtcách nhận xét
- Có kỹ năng tìm các giátrị khác nhau và tần số củachúng
dấu hiệu, giá trị của dấuhiệu và tần số của chúng
- Có kỹ năng thành thạotìm giá trị của dấu hiệu cũng nhtần số và phát hiện nhanh dấuhiệu chung cần tìm hiểu
44 Biểu đồ - Hiểu ý nghĩa minh hoạ
của biểu đồ về giá trị củadấu hiệu và tần số tơng ứng
- Rèn kỹ năng vẽ hệ trục toạ độ
và xác định các điểm có toạ độ
là cặp số gồm giá trị và tần số
Trang 9- Kỹ năng vẽ biểu đồ đoạnthẳng; kỹ năng đọc biểu đồ
46 Số trung bình cộng - H/s biết cách tính
số trung bình cộng theocông thức từ bảng đã lập,biết sử dụng số trung bìnhcộng để làm "đại diện" cho
1 dấu hiệu trong 1 số trờnghợp và để so sánh khi tìmhiểu những dấu hiệu cùngloại
- Biết tìm mốt dấuhiệu và bớc đầu thấy đợc ýnghĩa th
- Rèn kỹ năng tính toán,
kỹ năng lập bảng tính số trungbình cộng
Trang 1048 ôn tập chơng iii - Hệ thống lại cho h/s kiến
thức và kỹ năng chơng 3
- Ôn lại KT và kỹ năng: dấuhiệu, tần số, bảng tần số,cách tính số trung bìnhcộng, mốt, biểu đồ
- Luyện tập một số dạngtoán cơ bản của chơng
- Rèn kỹ năng lập bảng "tần số"
từ đó tính số trung bình cộng,tìm mốt của dấu hiệu, vẽ biểu
đồ
- Rèn kỹ năng tính toán, sử dụngMTBT khi tính các tích và tổngcác tích
49 Kiểm trachơng iii - Kiểm tra các kiến thức ở
chơng 3, dấu hiệu, tần số,tìm số TBC, mốt của dấuhiệu, vẽ biểu đồ đoạn thẳng
- Rèn kỹ năng lập bảng tính X
vẽ biểu đồ đoạn thẳng, tìm mốt
50 Khái niệm về biểu
thức đại số - H/s hiểu đợc khái niệm vềbiểu thức đại số.
- Tự tìm hiểu một số ví dụ
về biểu thức đại số
- Nhận biết và lấy đợc ví dụ vềbiểu thức đại số
51 Giá trị của một biểu
thức đại số - H/s biết cách tính giá trịcủa một biểu thức đại số.
- Biết cách trình bày lời giảicủa bài toán này
- Rèn kỹ năng thực hiện cácphép tính trong biểu thức vàtrình bày lời giải
52 Luyện tập - HS nắm vững đợc
biểu thức đại số, giá trị củamột biểu thức đại số
- Rèn kỹ năng tính toán,tính các giá trị của các biểu thức
đại số
53 đơn thức - Nhận biết 1 biểu thức đại
số nào đó là đơn thức
- Nhận biết đợc đơn thứcthu gọn, phần hệ số, phầnbiến của đơn thức
- Biết nhân 2 đơn thức, biếtcách viết 1 đơn thức ở dạngcha thu gọn thành đơn thức
- Nhận biết 1 bt là đơn thức, biếtthu gọn đơn thức, nhân 2 đơnthức
Trang 11đồng dạng, tính nhẩm, tínhnhanh.
55 Luyện tập - H/s củng có kiến thức về
biểu thức đại số, đơn thứcthu gọn, đơn thức đồngdạng
- H/s đợc rèn kỹ năng tính giá trịcủa một biểu thức đại số, tínhtích các đơn thức, tính tổng vàhiệu các đơn thức đồng dạng,tìm bậc của đơn thức
56 đa thức - H/s nhận biết đợc đa thức
thông qua một số ví dụ cụthể
- Biết thu gọn đa thức, tìmbậc của đa thức
- Rèn luyện cộng, trừ đơn thức
đồng dạng và tìm bậc của đơnthức
57 Cộng, trừ đa thức - H/s biết cộng, trừ đa
thức
- Củng cố phép cộngtrừ đơn thức đồng dạng
- Rèn luyện kỹ năng bỏ dấu ngoặc đằng trớc có dấu (+) hoặc dấu (-) thu gọn đa thức, chuyển
vế đa thức
58 Luyện tập - H/s đợc củng cố kiến thức
về đa thức: cộng trừ đathức
- H/s biết tính giá trị của giá
trị biểu thức, cộng trừ đơnthức động dạng
- Rèn kỹ năng tính tổng hiệu đơnthức, đa thức, tính giá trị của đathức
59 đa thức một biến biến.
Trang 12đa thức một biến.
- Biết ký hiệu giá trị của đathức tại 1 giá trị cụ thể củabiến
thức 1 biến
60 Cộng, trừ đa thức
một biến - H/s biết cộng, trừ đa thức1 biến theo 2 cách:
+ Cộng, trừ đa thức theohàng ngang
+ Cộng, trừ đa thức đã sắpxếp theo cột dọc
- Rèn kỹ năng: Cộng, trừ đathức, bỏ dấu ngoặc, thu gọn đathức, sắp xếp các hạng tử của đathức theo cùng 1 thứ tự, biến trừthành cộng
61 Luyện tập - Củng cố các kiến thức về
đa thức 1 biến, cộng trừ đathức một biến
- Củng cố các kiến thức về đathức 1 biến, cộng trừ đa thức mộtbiến
- Cẩn thận, chính xác trong tínhtoán
62 Luyện tập - Tiếp tục củng cố các kiến
thức về đa thức 1 biến, cộngtrừ đa thức một biến
- Rèn luyện kỹ năng sắp xếp đathức theo luỹ thừa tăng hoặcgiảm của biến và tính tổng, hiệucác đa thức
- Luyện kỹ năng đổi dấu khi bỏdấu ngoặc có dấu (-) đằng trớc
63 Nghiệm của đa thức
một biến - H/s hiểu đợc nghiệm củađa thức 1 biến; Biết cách
kiểm tra xem số a có phải lànghiệm của đa thức haykhông (chỉ cần kiểm traxem P(a) có =0 hay không)
- H/s biết 1 đa thức (khác
đa thức không) có thể có 1nghiệm, 2 nghiệm, hoặc
- Rèn luyện kỹ năng tính toán và
kỹ năng tìm x của biểu thức
Trang 13không có nghiệm, sốnghiệm của 1 đa thứckhông vợt quá bậc của nó.
64 Luyện tập - Củng cố khái niệm
nghiệm của đa thức mộtbiến
- Biết kiểm tra số a có phải
là nghiệm của đa thức haykhông (Chỉ cần kiểm traP(a) có bằng 0 hay không?
- H/s biết 1 đa thức (khác
đa thức không) có thể có 1nghiệm, 2 nghiệm, hoặckhông có nghiệm, sốnghiệm của 1 đa thứckhông vợt quá bậc của nó
- Biết tìm nghiệm của đa thức
- Rèn kỹ năng thực hiện phéptính, chuyển vế
65 ôn tập chơng iv - Củng cố khái niệm
nghiệm của đa thức mộtbiến
- Biết kiểm tra số a có phải
là nghiệm của đa thức haykhông (Chỉ cần kiểm traP(a) có bằng 0 hay không?
- H/s biết 1 đa thức (khác
đa thức không) có thể có 1nghiệm, 2 nghiệm, hoặckhông có nghiệm, sốnghiệm của 1 đa thứckhông vợt quá bậc của nó
- Biết tìm nghiệm của đa thức
- Rèn kỹ năng thực hiện phéptính, chuyển vế
66 ôn tập chơng IV - Tiếp tục ôn tập và hệ
thống hoá các kiến thức vềbiểu thức đại số, đơn thức,
- Rèn kỹ năng viết đơn thức, đathức có bậc xđ, có biến và hệ sốtheo yêu cầu đề bài, tính giá trị