1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bien thien ham so on thi DH

8 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 524 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều kiện cần: Giả sử f có đạo hàm trên khoảng I.. Điều kiện đủ: Giả sử f có đạo hàm trên khoảng I.. Chú ý: Nếu khoảng I được thay bởi đoạn hoặc nửa khoảng thì f phải liên tục trên đó..

Trang 1

HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

BÀI 1: ĐƠN ĐIỆU HÀM SỐ

VẤN ĐỀ 1: Xét chiều biến thiên của hàm số

VẤN ĐỀ 2: Tìm điều kiện để hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên tập xác định (hoặc trên từng khoảng xác định)

VẤN ĐỀ 3: Ứng dụng tính đơn điệu để chứng minh bất đẳng thức

BÀI 2: CỰC TRỊ

VẤN ĐỀ 1: Tìm cực trị của hàm số

VẤN ĐỀ 2: Tìm điều kiện để hàm số có cực trị

BÀI 3: MAX-MIN

VẤN ĐỀ 1: Tìm GTLN, GTNN của hàm số bằng cách lập bảng biến thiên

 Giới thiệu sơ sơ về BĐT

BÀI 4:TIỆM CẬN

BÀI 5: KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ

BÀI 6: SỰ TƯƠNG GIAO

BÀI 7: BIẾN ĐỔI ĐỒ THỊ

BÀI 8: BIỆN LUẬN BẰNG ĐỒ THỊ

BÀI 9: PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN

VẤN ĐỀ 1: Lập phương trình tiếp tuyến của đường cong (C): y = f(x)

VẤN ĐỀ 2: Tìm điều kiện để hai đường tiếp xúc

BÀI 10: CÁC DẠNG ĐẶNG BIỆT

VẤN ĐỀ 1: Tìm điểm cố định của họ đồ thị (Cm): y = f(x, m)

VẤN ĐỀ 2: Tìm điểm mà không có đồ thị nào của họ đồ thị (Cm): y = f(x, m) đi qua

VẤN ĐỀ 3: Tìm điểm mà một số đồ thị của họ đồ thị (Cm): y = f(x, m) đi qua

VẤN ĐỀ 4: Tìm điểm trên đồ thị (C): y = f(x) có toạ độ nguyên

VẤN ĐỀ 5: Tìm cặp điểm trên đồ thị (C): y = f(x) đối xứng qua đường thẳng d: y = ax + b

VẤN ĐỀ 6: Đối xứng tâm-trục

VẤN ĐỀ 7: Tìm cặp điểm trên đồ thị (C): y = f(x) đối xứng qua điểm I(a; b)

VẤN ĐỀ 8: Khoảng cách

VẤN ĐỀ 9: Quỹ tích

Trang 2

BÀI 1: ĐƠN ĐIỆU HÀM SỐ

1 Đinh nghĩa:

Hàm số f đồng biến trên K ⇔ (∀x1, x2 ∈ K, x1 < x2 ⇒ f(x1) < f(x2)

Hàm số f nghịch biến trên K ⇔ (∀x1, x2 ∈ K, x1 < x2 ⇒ f(x1) > f(x2)

2 Điều kiện cần:

Giả sử f có đạo hàm trên khoảng I

a) Nếu f đồng biến trên khoảng I thì f′(x) ≥ 0, ∀x ∈ I

b) Nếu f nghịch biến trên khoảng I thì f′(x) ≤ 0, ∀x ∈ I

3 Điều kiện đủ:

Giả sử f có đạo hàm trên khoảng I

a) Nếu f′ (x) ≥ 0, ∀x ∈ I (f′(x) = 0 tại một số hữu hạn điểm) thì f đồng biến trên I

b) Nếu f′ (x) ≤ 0, ∀x ∈ I (f′(x) = 0 tại một số hữu hạn điểm) thì f nghịch biến trên I

c) Nếu f′(x) = 0, ∀x ∈ I thì f không đổi trên I

Chú ý: Nếu khoảng I được thay bởi đoạn hoặc nửa khoảng thì f phải liên tục trên đó.

VẤN ĐỀ 1: Xét chiều biến thiên của hàm số

Để xét chiều biến thiên của hàm số y = f(x), ta thực hiện các bước như sau:

– Tìm tập xác định của hàm số.

– Tính y Tìm các điểm mà tại đó y = 0 hoặc y không tồn tại (gọi là các điểm tới hạn)

– Lập bảng xét dấu y (bảng biến thiên) Từ đó kết luận các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.

VD: Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:

a) y = x3 − 3 x2 − 9 x + 5

=

=

=

=

3

1 0

9 6 3 0

x

x x

x y

• Vậy: hàm số đồng biến: ( −∞ ; − 1 )và( 3 ; +∞ ), Hàm số nghịch biến: ( − 1 ; 3 )

b) y = x3 − 3 x2 + 3 x + 7, D=R

y ' = 3 x2 − 6 x + 3 Cho y ' = 0 ⇔ 3 x2 − 6 x + 3 = 0 ⇒ x = 1

• Vậy: hàm số luơn đồng biến trên D

c) y = x4 − 2 x2 − 1

• D=R

=

=

=

=

1

0 0

4 4 0

x

x x

x y

Trang 3

• Vậy: hàm số tăng :( − 1 ; 0 )và ( 1 ; +∞ ) , Hàm số giảm: ( −∞ ; − 1 )và ( 0 ; 1 )

d) y = x4 − 2 x3 + 2 x + 1 , D=R

=

=

= +

=

2 1

0 0

2 6 4 0

x

x x

x y

• Vậy: hàm số tăng : ; )

2

1 ( − +∞ , Hàm số giảm: )

2

1

; ( −∞ −

• Vậy: hàm số giảm: ( 0 ; 1 )và ( 1 ; 2 ), Hàm số tăng: ( −∞ ; 0 )và ( 2 ; +∞ )

e)

1

1

+

=

x

x

y D=R \ { }

• ' ( 2 1 )2 < 0

=

x

y

• Vậy: hàm số luôn giảm trên ( −∞ ∨ +∞ ;1 ) ( 1; )

f)

1

2 2

2

+

=

x

x

x

y D=R \ { }

2

) 1 (

2 '

=

x

x x

=

=

=

=

2

0 0

2 0

x

x x

x y

y

−∞

-2

−∞

+∞

2 +∞

• Vậy: hàm số giảm: ( 0 ; 1 )và ( 1 ; 2 ); Hàm số tăng: ( −∞ ; 0 )và ( 2 ; +∞ )

g) y = 4 x − 2 D ∈ [ − 2 ; 2 ]

4

'

x

x y

= Cho y ' = 0 ⇔ x = 0

Trang 4

• Vậy: hàm số giảm: (0;2), Hàm số tăng: ( − 2 ; 0 )

h) y = x 4 − x , D ∈ ( −∞ ; 4 ]

x

x x

x x

y

=

=

4 2

3 8 4

2 4

3

8 0

3 8 0 ' = ⇔ − x = ⇒ x = <

y

• Vậy: hàm số tăng: )

3

8

; ( −∞ , Hàm số giảm: ; 4 )

3

8 (

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1 Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:

a) y = − 2 x2+ 4 x + 5 b) 2 5

x

d) y x = 3− 2 x2+ − x 2 e) y = − (4 x x )( − 1)2 f) y x = 3− 3 x2+ 3 x − 1

4

y = xx − h) y = − − x4 2 x2+ 3 i)y = 4 x3− 3 x2+ 2 x − 1

5

x

y

x

=

=

5 2

x y

1 1 1

y

x

= −

2

y

x

+ +

=

1 3 1

x

= − + −

2

3

y

x

− +

=

Bài 2 Xét chiều biến thiên của các hàm số sau:

a) y = − 6 x4+ 8 x3− 3 x2− 1 b) 22 1

4

x y x

=

2 2

1 1

y

− +

= + +

d) y 2 x21

x

x y

=

− + f) y x = + + 3 2 2 − x

g) y = 2 x − − 1 3 − x h) y x = 2 − x2 i) y = 2 x x − 2

k) y 13

x

= j)y 14

x

= n) y = − + 1 x 4 x2− 4 x + 2

VẤN ĐỀ 2: Tìm điều kiện để hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến

trên tập xác định (hoặc trên từng khoảng xác định)

Cho hàm số y f x m = ( , ), m là tham số, có tập xác định D.

Hàm số f đồng biến trên D y′≥ 0, x D.

Hàm số f nghịch biến trên D y′≤ 0, x D.

Từ đó suy ra điều kiện của m.

Chú ý:

1) y = 0 chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm.

2) Nếu y ' = ax2+ bx c + thì:

Trang 5

0 0 ' 0,

0 0

a b c

a

 = = 

 ≥ 

≥ ∀ ∈ ⇔ 

 >



  ≤

 ∆

0 0 ' 0,

0 0

a b c

a

 = = 

 ≤ 

≤ ∀ ∈ ⇔ 

 <



  ≤

 ∆

3) Định lí về dấu của tam thức bậc hai g x ( ) = ax2+ bx c + :

Nếu < 0 thì g(x) luôn cùng dấu với a.

Nếu = 0 thì g(x) luôn cùng dấu với a (trừ x =

2

b a

)

Nếu > 0 thì g(x) có hai nghiệm x 1 , x 2 và trong khoảng hai nghiệm thì g(x) khác dấu với a, ngoài khoảng hai nghiệm thì g(x) cùng dấu với a.

4) So sánh các nghiệm x 1 , x 2 của tam thức bậc hai g x ( ) = ax2+ bx c + với số 0:

• 1 2

0

0

S

 >

< < ⇔  >

 <

0

0

S

 >

< < ⇔  >

 >

x1< < 0 x2 ⇔ < P 0

5) Để hàm số y ax = 3+ bx2+ + cx d có độ dài khoảng đồng biến (nghịch biến) (x 1 ; x 2 ) bằng d thì ta thực hiện các bước sau:

+TH1: a=0

+TH2:a0

Tính y.

Tìm điều kiện để hàm số có khoảng đồng biến và nghịch biến:

0 0

a

 ≠

 >

Biến đổi x1− x2 = d thành ( x1+ x2)2− 4 x x1 2 = d2 (2)

Sử dụng định lí Viet đưa (2) thành phương trình theo m.

Giải phương trình, so với điều kiện (1) để chọn nghiệm.

VD1: Định m để hàm số luơn đồng biến

a) y = x3 + 3 x2 + mx + m

y ' = 3 x2 + 6 x + m

Hàm số luơn đồng biến

>

=

0 1

0 ' 0

'

a

• Vậy: với m≥3 thì hs luơn đồng biến trên D

b) y = mx3 − ( 2 m − 1 ) x2 + ( m − 2 ) x − 2

y ' = 3 mx2 − 2 ( 2 m − 1 ) x + m − 2

Hàm số luơn đồng biến

TH1: m=0 khơng thoả mãn

TH2: m ≠0 thì

Hàm số luơn đồng biến

>

=

0 3

0 ' 0

'

m a

y

>

− +

0

0 ) 2 ( 3 1 4

4 2

m

m m m

m

>

≤ +

0

0 ) 1

m

m

0

>

m

KL: Vậy: với m>0 thì hs luơn đồng biến trên D

Trang 6

c)

m

x

mx

y

+

+

= 4, D=R \ { − m }

2

) (

4 '

m x

m

y

+

= Hàm số luôn đồng biến ⇔ y ' > 0 ⇔ m2− 4 > 0 ⇒    m m > < − 2 2

• Vậy: với    m m > < − 2 2 thì hs luôn đồng biến trên D

VD2: Định m để hàm số luôn nghịch biến:

x m

mx x y

+ +

= 2 3

• D=R \ m { }

2 2

) (

3 2

'

m x

m mx x

y

+

+ + +

=

Hàm số luôn nghịch biến

<

=

<

0 1

0 ' 0

'

a

ym2 + m2 + 3 ≤ 0(điều không thể)

• Vậy: không tồn tại m để hs luôn nghịch biến trên D

VD3: Định m để hàm số y = x3 + 3 x2 + ( m − 1 ) x + 4 m nghịch biến trong ( - 1; 1)

y ' = 3 x2 + 6 x + m − 1

Hàm số nghịch biến trong ( - 1; 1)⇔ y ' ≤ 0và x1 < − 1 < 1 < x2

<

<

0 ) 1 (

0 ) 1 (

af af

<

− +

+

<

− +

0 ) 1 6

3

(

3

0 ) 1 6

3

(

3

m

m

<

<

8

4

m

m

8

<

m

• Vậy: m<−8 thì hs nghịch biến trong ( - 1; 1)

VD4: Định m để hàm số y = x3 + ( m − 1 ) x2 − ( 2 m2 + 3 m + 2 ) x tăng trên ( 2 ; +∞ )

y ' = 3 x2 + 2 ( m − 1 ) x − ( 2 m2 + 3 m + 2 )

Hàm số tăng trên ( 2 ; +∞ ) ⇔ y ' ≤ 0và x1 < x2 ≤ 2

<

>

2 2

0 ) 2 (

0 '

0 '

S

af

<

≥ + +

>

+ +

≤ + +

2 2

3

) 1 ( 2

0 ) 6 2

( 3

0 1 7 7

0 1 7 7

2 2 2

m

m m

m m

m m



>

5

2 2

3

m

m

2 2

2

m thì hs tăng trên ( 2 ; +∞ )

VD5: Định m để hàm số y = x3 + 3 x2 + mx + m nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 1.

y ' = 3 x2 + 6 x + m

Trang 7

Hàm số nghịch biến trên một khoảng cĩ độ dài bằng 1.⇔ y ' ≤ 0và x1 − x2 = 1

4

3 1

4 4

3 1

4

0 3

9

=

<

=

>

m

m P

S

m

• Vậy:

4

3

=

m thì hs nghịch biến trên một khoảng cĩ độ dài bằng 1

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Bài 1 Chứng minh rằng các hàm số sau luôn đồng biến trên từng khoảng xác định (hoặc tập xác

định) của nó:

3

x

2

x y x

= +

1

y

x

+ −

=

y

x m

− −

=

Bài 2 Chứng minh rằng các hàm số sau luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định (hoặc tập xác

định) của nó:

a) y = − + 5 x cot( x − 1) b) y = cos x x − c) y = sin x − cos x − 2 2 x

Bài 3 Tìm m để các hàm số sau luôn đồng biến trên tập xác định (hoặc từng khoảng xác định) của

nó:

a) y x = 3− 3 mx2+ ( m + 2) x m − b) 3 2 2 1

x m

+

=

d) y mx 4

x m

+

=

y

x m

− −

=

2

y

− +

=

Bài 4 Tìm m để hàm số:

a) y x = 3+ 3 x2+ mx m + nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 1

y = xmx + mxm + nghịch biến trên một khoảng có độ dài bằng 3

3

y = − x + mx + m + x − đồng biến trên một khoảng có độ dài bằng 4

Bài 5 Tìm m để hàm số:

3

x

y = + m + xm + x + đồng biến trên khoảng (1; +∞)

b) y x = 3− 3(2 m + 1) x2+ (12 m + 5) x + 2 đồng biến trên khoảng (2; +∞)

+ đồng biến trên khoảng (1; +∞).

d) y x m

x m

+

=

− đồng biến trong khoảng (–1; +∞).

2

y

− +

=

− đồng biến trên khoảng (1; +∞).

y

x

− − +

=

+ nghịch biến trên khoảng 1 ;

2

 − +∞ 

 .HD:

Xét TH1:y ′ < 0 ta có a<0

Trang 8

( y ′ = 0không sảy ra vì nếu như vậy thì hàm số tử chia được cho mẫu xét riêng)

2

y ′ > ∀ > − x (a<0)

0

0

1 2

a

 <

∆ >

 < ≤ −

0 0 1

2 1

a

a f

a

∆ >

 <

  

⇔   − ÷ ≥

 

= − < −

g)

3

2 1

2

3sin 2

y = − a + a x + x + tìm a hàm số luôn đồng biến

i) y = 4 x3− 6 x cos a2 2 + 3 sin 2 x sin a 6 + ln(2 a a − 2) xét dấu 1

2

( )

f

4

y = mxcos x mx x + cos x tìm m hàm số nghịch biến với mọi x

1

+

1 2

Ngày đăng: 18/10/2014, 11:00

w