THỂ TÍCH KHỐI CHÓP - Cạnh bên vuông góc đáy thì cạnh bên là chiều cao - Mặt bên vuông góc đáy thì chân đường cao nằm trên giao tuyến của mặt bên đó và đáy.. - Hình chóp đều, hình chóp có
Trang 11
Trang 22
Trang 3của các em
Kể từ hôm nay, các em sẽ lần lượt trải qua những thử thách
khó khăn của cuộc sống Thử thách đầu tiên các em phải trải qua đó
là kì thi đại học Đây là một thử thách không có chổ cho những suy
nghĩ bồng bột, lười nhác…
Để giúp các em có sự chuẩn bị tốt hơn, thầy đã soạn ra tuyển tập các chuyên đề ôn thi đại học Môn Toán
Hy vọng những chuyên đề mà thầy soạn, sẽ giúp các em trang
bị tốt hơn kiến thức, giúp các em có thể vượt qua thử thách đầu tiên của cuộc đời một cách dễ dàng hơn
Đây là lần đầu tiên thầy soạn chuyên đề, nên không tránh khỏi sai sót…các em đọc và góp ý để thầy chỉnh sửa kịp thời, để các em
khóa sau có sự chuẩn bị tốt hơn các em nhá
Chúc các em học tốt
Thầy Xuân
Địa chỉ: H40/47 K543 TÔN ĐỨC THẮNG, Đ NẴNG
ĐT: 0975.050.027 FACEBOOK: facebook.com/nobi39 FAGE HỌC TOÁN: LTĐH Toán “Mỗi tuần một chuyên đề”
Trang 42
Trang 53 PHẦN 1 GIẢI TÍCH
CHƯƠNG I KIẾN THỨC CƠ BẢN
Bài 1 ĐƯỜNG THẲNG
I Phương trình đường thẳng
1 Định nghĩa:
- Phương trình được gọi là
phương trình tổng quát của đường thẳng
- Cho Khi đó đường thẳng qua có một trong 2 dạng sau:
khác phía so với d
cùng phía so với d
Trang 75 Bài 2 ĐỊNH LÝ VI ET VÀ ỨNG DỤNG
{
Trang 8
6 CHƯƠNG II: HÀM SỐ
BÀI 1 SỰ BIẾN THIÊN HÀM SỐ
I Các định nghĩa, định lý
1 Định nghĩa sự biến thiên
Cho hàm số xác định trên ( có thể là hoặc …)
a Hàm số được gọi là đồng biến trên nếu:
+ Nếu đồng biến trên thì
+ Nếu nghịch biến trên thì
+ Nếu không đổi trên thì
Định lý 2
+ Nếu thì hàm số đồng biến trên
+ Nếu thì hàm số nghịch biến trên
+ Nếu thì hàm số không đổi trên
Trang 97
II Các bài toán thường gặp
1 Bài toán 1 Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm
không chứa tham số
Hàm số đồng biến trên các khoảng:
Hàm số nghịch biến trên các khoảng:
Trang 10Kết luận:
Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng
Trang 119
d
√
Tập xác định
√
Bảng biên thiên Kết luận: Hàm số đồng biến trên
Ví dụ 2: Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số sau
√
Ví dụ 3: Chứng minh rằng a Hàm số √ nghịch biến trên
b Hàm số sau đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó
c Hàm số
Đồng biến trên
Trang 1311
2 Bài toán 2
Vận dụng tính đơn điệu để tìm cực trị hàm một biến
Phương pháp tìm GTLN, GTNN của hàm số trên
khoảng
B1 Tính đạo hàm
B2 Giải phương trình
B3
Lập bảng biến thiên (nếu K là khoảng, nửa khoảng)
Tính các giá trị đặc biệt nếu K là đoan
B4 So sánh và kết luận
Ví dụ 1: Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số sau
trên
Giải
Hàm số liên tục trên
Ta có
Vậy
tại tại
Trang 1412
Ví dụ 2: Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số sau
a trên
b √ trên
Ví dụ 3: Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số sau √
Giải TXĐ:
√ ( √ )
Ta có
Vậy tại
tại
Ví dụ 4: Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số sau a √
b √
Trang 1513
Định lý
a Hàm số đơn điệu ( trên
Khi đó phương trình có nhiều nhất một nghiệm trên
b Hàm số đơn điệu ( trên
Khi đó ta có
3 Bài toán 3
Vận dụng tính đơn điệu để giải phương trình
Ví dụ 1: Chứng minh phương trình sau vô nghiệm
√
Phân tích Những phương trình chứa căn Trước khi làm các
em nên dùng Casio 570 ESPL để đoán nghiệm
Đối với phương trình này, ta bấm thấy vô nghiệm
Do đó ta liên tưởng tới cách làm sau
Do đó phương trình đã cho vô nghiệm
Trang 1614
Ví dụ 2: Giải phương trình
√
Phân tích Những phương trình chứa căn Trước khi làm các
em nên dùng Casio 570 ESPL để đoán nghiệm
Đối với phương trình này, nghiệm
Dùng hàm để chứng minh nghiệm duy nhất
Phương trình đã cho có nhiều nhất một nghiệm
Phương trình đã cho có nhiều nhất một nghiệm
Ta có
Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất
Trang 17Kĩ năng này, sẽ được thầy rèn luyện và định hình cho các em ở
chuyên đề pt và hpt sau này
Trang 1816
Do đó có thể vận dụng b để giải phương trình này
Giải
Điều kiện
√
Xét hàm
Hàm số đồng biên trên
Ta có √ và √
√
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm Ví dụ 6: Giải phương trình √
Phân tích Vế phải có dạng hàm
Ta sẽ kiểm tra xem vế trái có dạng đó không?
Vế trái cũng có dạng trên Do đó có thể vận dụng b để giải phương trình này Giải Điều kiện
√
Xét hàm
Hàm số đồng biên trên
Ta có √ và √
√
Vậy }
Trang 1917
Nhận xét
Ví dụ trên nhằm giúp các em làm quen với việc nhận dạng
hàm số
Nên thầy đã cố tình không rút gọn ở 2 vế của phương
trình (2) Vào bài toán cụ thể, các em có thể rút gọn để giải phương
trình trên nhanh chóng hơn
Trang 20Ta có
Thế vào ta đƣợc nghiệm của hệ đã cho là
{( ) }
Trang 2119
Ví dụ 2: Giải hệ phương trình
{ √
Giải Điều kiện
√
Xét hàm
Ta có (√ )
Thế vào (2) ta được
Vậy nghiệm của hệ đã cho là }
Ví dụ 3: Giải hệ phương trình { √ √
Phân tích Phương trình (1) có dạng hàm Nhưng bị thiếu yếu tố để đưa ra phương trình đặc trưng Để giải quyết thiếu sót đó ta có thể cộng hoặc từ vế theo vế 2 phương trình trong hệ Giải Điều kiện
Cộng vế theo vế cả hai phương trình trong hệ ta được √ √
Xét hàm √
√
Trang 23Phương trình (*) có nghiệm duy nhất
Ta có nên là nghiệm duy nhất của
Với
Vậy nghiệm của hệ là }
Chú ý: khoảng xác định của hàm phải chứa
khoảng điều kiện của
Phải ở về 2 vế của hệ Nếu có căn thức thì thường nhân liên hợp
Trang 2422 Bài 2 CỰC TRỊ HÀM SỐ
I Cực trị
Cho hàm số liên tục trên
Khi đó:
Điểm được gọi là điểm cực tiểu của hàm số
trên khoảng nếu thì Và được
gọi là giá trị cực tiểu của hàm số
Điểm được gọi là điểm cực đại của hàm số
trên khoảng nếu thì Và được
gọi là giá trị cực đại của hàm số
Chú ý:
Các điểm cực đại, cực tiểu gọi chung là các điểm cực trị
Nếu là một điểm cực đại (cực tiểu) thì ta nói rằng hàm số
đạt cực đại (cực tiểu) tại
1 Dấu hiệu 1
đổi dấu từ dương sang âm qua thì là điểm cực đại đổi dấu từ âm sang dương qua thì là điểm cực tiểu không đổi dấu trên thì hàm số không có cực trị
Trang 25Bảng biến thiên
Trang 26Tại thì hàm số không có đạo hàm Điểm cùng với
nghiệm của phương trình được gọi là điểm tới hạn của hàm
số
Hàm số đạt cực trị tại điểm các điểm tới hạn nếu đạo hàm qua điểm đó đổi dấu
Trang 2826 Bài 3 ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Trang 30Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên các khoảng
Trang 3533 III Đồ thị
1 Phương pháp
Cho hàm số
Các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên
Trang 3634
3 Các ví dụ
Ví dụ 1: Cho hàm số
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên
Trang 3735
Ví dụ 2: Cho hàm số
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên
Trang 38Bài 2 Chứng minh rằng các hàm số sau đồng biến (nghịch
biến) trên mỗi khoảng xác định của nó
Trang 39 Tính đạo hàm, giải phương trình
Lập bảng biến thiên trên trên
Dựa vào BTT và kết luận Min,Max (có thể không tồn tại
đồng thời Min và Max)
Trang 4038
Câu 6 Giải phương trình sau
a √
b √ √
c √
d √
Câu 7 Giải phương trình a √ √
b √ √ √
c √
d
Câu 8 Giải phương trình a √
b √
c √
d √
Câu 9 Giải phương trình a √
b √
c √
d (√ )(√ √ )
Câu 10 Giải hệ phương trình a {
√
b { ( )
√
Trang 41
39
c {( √ )( √ )
√ √
d { √ √
e { √ √ √ √
Câu 11 Tìm cực trị của các hàm số sau a
b
c
d
e
f
g
Câu 12 Tìm cực trị của các hàm số sau a
b
c √
d √
e √
f | |
g
Câu 13 Tìm để các hàm số sau a đạt cực tiểu tại
b đạt cực đại tại
Trang 4240
c đạt cực đại tại
d đạt cực tiểu tại
Câu 14 Khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số sau a
b
c
d
e | |
f | | | |
Câu 15 Khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số sau a
b
c
d | |
Câu 16 Khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số sau a
b
c
Trang 43
41
Phần 2 HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
BÀI 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN
I Tam giác
1 Diện tích
Cho có độ dài các cạnh là Khi đó
a √
b
c √
d thì √
với là nửa chu vi tam giác 2 Các định lý a Định lý cos
b Định lý sin
c Định lý đường trung tuyến
d Đường cao trong tam giác vuông
Trang 44đường cao
Trang 4543 BÀI 2 THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
- Cạnh bên vuông góc đáy thì cạnh bên là chiều cao
- Mặt bên vuông góc đáy thì chân đường cao nằm trên giao
tuyến của mặt bên đó và đáy
- Hai mặt bên vuông góc đáy, thì đường cao là giao tuyến 2
mặt bên đó
- Hình chóp đều, hình chóp có mặt bên hợp với nhau các góc
bằng nhau, hình chóp có các cạnh bên bằng nhau thì chân đường cao
là tâm của đáy
3 Tính chất đặc biệt của hình chóp tam giác ( tứ diện)
Trang 4644
II Bài tập
1 Hình chóp có cạnh bên vuông góc đáy
Ví dụ 1 Cho hình chóp có đáy đều cạnh
vuông góc đáy Biết √
Trang 4745
Ví dụ 2
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh √ vuông góc đáy lần lƣợt là trung điểm Tính theo thể tích hình chóp
Trang 48Cho hình chóp có tam giác vuông cân ở
√ , vuông góc với đáy
1 Tính thể tích của khối chóp S.ABC
2 Gọi G là trọng tâm tam giác SBC, mặt phẳng () qua AG và song song với BC cắt SC, SB lần lƣợt tại M, N Tính thể tích của khối chóp S.AMN
Trang 49Suy ra
( ) √
Trang 5048
Ví dụ 6
Cho hình chóp tam giác có
Các mặt bên cùng tạo với đáy một góc
600.Tính thể tích của khối chóp
Giải
Xét tam giác ta có
Suy ra vuông tại
Gọi là trung điểm Khi đó là tâm
Trang 51Bài 3 Cho hình chóp tam giác có đáy là tam giác
đều cạnh a, và vuông góc với mặt phẳng Gọi
và lần lƣợt thuộc các và sao cho ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗ Tính thể tích của khối chóp theo
Bài 4 Cho hình chóp có đáy là tam giác ABC đều cạnh
a, tạo với mặt đáy một góc bằng 300
Tính thể tích khối chóp theo
Bài 5 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại
B, góc ̂ , cạnh ACa 3 Góc giữa SB với mặt đáy bằng 0
60 Tính thể tích khối chóp
Bài 6 Cho hình chóp có đáy là hình vuông
cạnh , có , Góc giữa với mặt đáy bằng
Bài 8 Cho hình chóp có đáy là hình vuông,
và AC2a Góc giữa với mặt đáy
bằng 300 Tính theo
Bài 9*.(B – 2006 )Cho hình chóp có đáy là
hình chữ nhật với a 2 và vuông góc với mặt phẳng Gọi và lần lƣợt là trung điểm của và ; Chứng minh rằng mặt phẳng ) vuông góc với mặt phẳng Tính thể tích của khối tứ diện
Trang 5250
Bài 10 Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh
̂ cạnh bên vuông với mặt đáy, mặt phẳng tạo với mặt phẳng một góc Tính theo thể tích khối chóp
Bài 11 Chóp tam giác đều có đáy là tam giác đều cạnh
bằng a, các cạnh bên tạo với đáy một góc 600 Hãy tính thể tích của
khối chóp đó
Bài 12 Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông
cân tại , có Mặt bên vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 450 Tính thể tích khối chóp
Bài 13 Cho tam giác vuông cân ở và Trên
đường thẳng qua và vuông góc với mặt phẳng lấy điểm
sao cho Mặt phẳng qua vuông góc với , cắt tại và cắt Chứng minh Tính thể tích khối tứ diện
Bài 14 Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại
√ góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng đáy bằng tam giác cân tại thuộc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính thể tích hình chóp
Bài 15 Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật,
√ góc giữa và mặt đáy là Gọi
Hình chiếu của lên mặt phẳng đáy là trung điểm của
Tính thể tích hình chóp
Bài 16 Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh
Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh Gọi là giao điểm của Biết , √ Tính thể tích khối chóp
Bài 17 Cho khối chóp tứ giác đều Một mặt phẳng ()
qua và trung điểm của Tính tỉ số thể tích của hai phần khối chóp bị phân chia bởi mặt phẳng đó
Bài 18 Cho hình chóp tứ giác đều , đáy là hình vuông
cạnh a, cạnh bên tạo với đáy góc Gọi là trung điểm Mặt
phẳng đi qua và song song với , cắt tại E và cắt SD tại F
Tính thể tích khối chóp
Trang 5351
Bài 19 Cho hình chóp có đáy là hình vuông
cạnh a, SA vuông góc đáy, √ Gọi là hình chiếu của A lần lƣợt lên Mặt phẳng cắt tại Chứng minh
Tính thể tích khối chóp
Bài 20 Cho hình chóp tứ giác đều có
√ Gọi lần lƣợt là trung điểm của Chứng minh Tính thể tích khối tứ diện theo a
Bài 21 Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại
vuông góc đáy, √ Gọi là trọng tâm tam giác Tính thể tích khối chóp
Bài 22 Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật,
√ Hình chiếu vuông góc của lên là điểm thuộc cạnh sao cho Biết góc giữa và bằng Tính thể tích khối chóp
Bài 23 Cho hình chóp có đáy là tam giác là
hình vuông, tam giác vuông tại và nằm trên mặt phẳng vuông góc với đáy Biết và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc Tính thể tích khối chóp
Bài 24 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông
cạnh a gọi M là trung điểm của AB Biết hai mặt phẳng (SDM) và
(SAC) cùng vuông góc với mặt đáy, mặt phẳng (SBD) tạo với mặt đáy một góc 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Bài 25 Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh
tâm ̂ 2 mặt phẳng cùng vuông góc với đáy, mặt phẳng tạo với đáy một góc
√ Tính thể tích của khối chóp
Bài 26 Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật,
Gọi Hình chiếu vuông góc của
lên đáy là trung điểm của Biết mặt phẳng tạo với đáy một góc Tính theo thể tích hình chóp