Trong mỗi chu kì dao động, thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu Câu 3: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hịa đi qua vị trí cân bằng thì vào th
Trang 1 Tài liệu luyện thi Lý Phan Công Thắng
ĐỀ THI THỬ THEO CẤU TRÚC
BỘ GIÁO DỤC
(Đề thi cĩ 4 trang)
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010
MƠN : Vật lí - Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 003
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Dao động cơ (7 câu)
Câu 1 : Cho hai dao động điều hồ cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ 2cm và cĩ các pha ban đầu lần lượt là 2
3
π
và
6
π
Pha ban đầu và biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên là
A. 5
12
π
; 2cm B.
3
π
π
2
π
; 2cm
Câu 2: Một con lắc lị xo cĩ vật nặng khối lượng m = 100g và lị xo cĩ độ cứng k = 10N/m dao động với biên độ 2cm.
Trong mỗi chu kì dao động, thời gian mà vật nặng ở cách vị trí cân bằng lớn hơn 1cm là bao nhiêu
Câu 3: Nếu vào thời điểm ban đầu, vật dao động điều hịa đi qua vị trí cân bằng thì vào thời điểm T/12, tỉ số giữa động năng và thế năng của dao động là A 1 B 3 C 2 D 1/3.
Câu 4: Vật dao động điều hịa với phương trình x Ac = os( ω ϕ t + ) Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc dao
động v vào li độ x cĩ dạng nào A Đường trịn B Đường thẳng C Elip D Parabol.
Câu 5: Một tấm ván bắc qua một con mương cĩ tần số dao động riêng là 0,5Hz Một người đi qua tấm ván với bao
nhiêu bước trong 12s thì tấm ván bị rung mạnh nhất
Câu 6: Một con lắc đơn, ban đầu dây treo lệch khỏi phương thẳng đứng một gĩcα =300và thả cho dao động Bỏ qua mọi ma sát, dao động của con lắc là
A dao động tuần hồn B dao động tắt dần C dao động điều hồ D dao động duy trì.
Câu 7: Trong dao động điều hịa, vận tốc tức thời biến đổi
A sớm pha
4
π
so với li độ B ngược pha với li độ C cùng pha với li độ D lệch pha
2
π
so với li độ
Sĩng cơ (4 câu)
Câu 8: Một sĩng truyền dọc theo trục Ox cĩ phương trình u = 0,5 os(10 c x − 100 ) π t (m) Trong đĩ thời gian t đo bằng giây Vận tốc truyền của sĩng này là A 100 m/s B 628 m/s C 314 m/s D 157 m/s.
Câu 9: Trên đường phố cĩ mức cường độ âm là L1 = 70 dB, trong phịng đo được mức cường độ âm là L2 = 40dB Tỉ
số I1/I2 bằng A 300 B 10000 C 3000 D 1000.
Câu 10: Sĩng thứ nhất cĩ bước sĩng bằng 3,4 lần bước sĩng của sĩng thứ hai, cịn chu kì của sĩng thứ hai nhỏ bằng
một nửa chu kì của sĩng thứ nhất Khi đĩ vận tốc truyền của sĩng thứ nhất so với sĩng thứ hai lớn hay nhỏ thua bao nhiêu lần A Lớn hơn 3,4 lần B Nhỏ hơn 1,7 lần C Lớn hơn 1,7 lần D Nhỏ hơn 3,4 lần.
Câu 11 : Trên mặt chất lỏng cĩ hai nguồn sĩng kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tại hai điểm cố
định A và B cách nhau 7,8 cm Biết bước sĩng là 1,2cm Số điểm cĩ biên độ cực đại nằm trên đoạn AB là
Dịng điện xoay chiều : 9 câu
Câu 12: Dung kháng của một tụ điện và cảm kháng của dây thuần cảm đối với dịng điện khơng đổi lần lượt bằng
A Bằng khơng, vơ cùng lớn B Vơ cùng lớn, vơ cùng lớn.
C Vơ cùng lớn, bằng khơng D Bằng khơng, bằng khơng.
Câu 13: Một đèn nêon đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz Biết đèn sáng khi
hiệu điện thế giữa hai cực khơng nhỏ hơn 155V Trong một giây đèn sáng lên và tắt đi bao nhiêu lần
Câu 14: Trong mạch điện xoay chiều RLC cộng hưởng thì kết luận nào sau đây là sai:
A Cường độ hiệu dụng trong mạch cực đại B Điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R.
Trang 2 Tài liệu luyện thi Lý Phan Công Thắng
D Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm bằng điện áp hiệu dụng hai đầu tụ.
Câu 15: Trong máy phát điện
A Phần cảm là phần tạo ra dịng điện B Phần cảm tạo ra từ trường.
C Phần ứng được gọi là bộ gĩp D Phần ứng tạo ra từ trường.
Câu 16: Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng trong mạng điện dân dụng:
A Thay đổi từ 0 đến 220V B Thay đổi từ -220V đến 220V.
Câu 17: Một mạch điện xoay chiều RLC cĩ điện trở thuần R = 110Ω được mắc vào điện áp
2
(V) Khi hệ số cơng suất của mạch lớn nhất thì mạch sẽ tiêu thụ cơng suất bằng
Câu 18: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp cĩ R thay đổi được một điện áp xoay chiều luơn ổn định
và cĩ biểu thức u = U0cosωt (V) Mạch tiêu thụ một cơng suất P và cĩ hệ số cơng suất cosϕ Thay đổi R và giữ nguyên C và L để cơng suất trong mạch đạt cực đại khi đĩ:
A P =
2
L C
U
2 U 2R , cosϕ = 2
C P =
2
L C
U
Z −Z , cosϕ = 2
2 U
R , cosϕ = 1
Câu 19: Một đường dây cĩ điện trở 4Ω dẫn một dịng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng Hiệu
điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U = 5000V, cơng suất điện là 500kW Hệ số cơng suất của mạch điện là cosφ = 0,8 Cĩ bao nhiêu phần trăm cơng suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?
Câu 20 Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L = 1/π H, C = 2.10-4/π F, R thay đổi được Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế cĩ biểu thức: u = U0cos100πt Để uC chậm pha 3π/4 so với uAB thì R phải cĩ giá trị
A R = 50 Ω B R = 150 3 Ω
Dao động điện từ và sĩng điện từ: 4 câu
Câu 21: Một máy thu thanh đang thu sĩng ngắn Để chuyển sang thu sĩng trung bình, cĩ thể thực hiện giải pháp nào
sau đây trong mạch dao động anten
A Giữ nguyên L và giảm B Giảm C và giảm L C C Giữ nguyên C và giảm L D Tăng L và tăng C.
Câu 22: Một chiếc rađiơ làm việc ở tần số 0,75.108Hz Bước sĩng mà anten rađiơ nhận được là bao nhiêu? Biết vận tốc truyền sĩng điện từ là 300 000 km/s A 2,25 m B 4 m C 2,25.10-3 m D 4.10-3 m
Câu 23: Phát biểu nào sau đây khơng đúng khi nĩi về sĩng điện từ
A Sĩng điện từ là sĩng ngang
B Sĩng điện từ mang năng lượng.
C Sĩng điện từ cĩ thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ.
D Sĩng điện từ cĩ thành phần điện và thành phần từ biến đổi vuơng pha với nhau.
Câu 24: Mạch dao động lối vào của máy thu thanh gồm một cuộn cảm cĩ độ tự cảm 5 μF và một tụ điện cĩ điện dung
biến thiên.Biết tần số dao động riêng của mạch bằng tần số dao động của sĩng điện từ cần thu để cĩ cộng hưởng Khi máy điều chỉnh để cĩ thể thu sĩng cĩ bước sĩng 31 m thì điện dung phải cĩ giá trị là bao nhiêu ?( Biết c = 3.108 m/s)
Sĩng ánh sáng : 5 câu
Câu 25: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng trong khơng khí, hai khe cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh
sáng đơn sắc cĩ bước sĩng 0,6µ m, màn quan sát cách khe 2m Sau đĩ đặt tồn bộ thí nghiệm vào trong nước cĩ chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là bao nhiêu A 0,3mm B 0,3m C 0,4mm D 0,4m.
Câu 26: Trong thí nghiệm Iâng giao thoa ánh sáng: Nguồn sáng phát ra hai bức xạ cĩ bước sĩng lần lượt là
1 0,5 m
λ = µ và λ2 = 0,75 m µ Xét tại M là vân sáng bậc 6 của vân sáng ứng với bước sĩng λ1 và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước sĩng λ2 (M, N ở cùng phía đối với tâm O) Trên MN ta đếm được
A 5 vân sáng B 3 vân sáng C 7 vân sáng D 9 vân sáng.
Trang 3 Tài liệu luyện thi Lý Phan Công Thắng
Câu 27 Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn ảnh là 2m Sử dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng λ1 = 0,48µm và λ2 = 0,64µm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là
Câu 28: Cho một nguồn sáng trắng đi qua một bình khí hiđrơ nung nĩng ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát
ra ánh sáng trắng rồi cho qua máy quang phổ thì trên màn ảnh của máy quang phổ sẽ quan sát được
Câu 29.Một vật nung nĩng đến gần và nhỏ hơn 5000C sẽ phát
A Tia hồng ngoại B Tia tử ngoại C Ánh sáng khả kiến D Ánh sáng đa sắc từ đỏ đến cam
Lượng tử ánh sáng : 5 câu
Câu 30: Hiện tượng quang điện nào sẽ khơng xảy ra nếu chiếu ánh sáng hồ quang vào một tấm kẽm
A tích điện âm B tích điện duơng C khơng tích điện D được che chắn bằng một tấm thuỷ tinh dày.
Câu 31: Tia laze khơng cĩ đặc điểm nào dới đây?
A Độ đơn sắc cao B Độ định hướng cao C Cường độ lớn D Cơng suất lớn
Câu 32: Giới hạn quang điện của natri là 0,50µm Cơng thốt của electron ra khỏi bề mặt của kẽm lớn hơn của natri là 1,4 lần Giới hạn quang điện của kẽm là
Câu 33: Vạch quang phổ cĩ tần số nhỏ nhất trong dãy Ban-me là tần số f1, Vạch cĩ tần số nhỏ nhất trong dãy Lai-man
là tần số f2 Vạch quang phổ trong dãy Lai-man sat với vạch cĩ tần số f2 sẽ cĩ tần số bao nhiêu
1 2
1 2
f f
+
−
Câu 34: Nội dung của tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử được thể hiện trong các câu nào sau
đây?
A Nguyên tử phát ra một photon mỗi lần bức xạ ánh sáng
B Nguyên tử thu nhận mơt photon mỗi lần hấp thụ ánh sáng
C Nguyên tử phát ra ánh sáng nào cĩ thể hấp thụ ánh sáng đĩ
D Nguyên tử chỉ cĩ thể chuyển giữa các trạng thái dừng Mỗi lần chuyển, nĩ bức xạ hay hấp thụ một photon
cĩ năng lượng đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đĩ
Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mơ đến vĩ mơ: 6 câu
Câu 35: Khối lượng của hạt nhân 2656Fe là 55,92070 u khối lượng của prơtơn là mp=1,00727u, của nơtrơn là mn = 1,00866u năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là: (cho u = 931,5 Mev/c2 )
A 8,78 MeV/nuclơn B 8,75 MeV/nuclơn C 8,81 MeV/nuclơn D 7,88 MeV/nuclơn.
Câu 36: Biết số Avơgađrơ NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nĩ Số prơtơn (prơton)
cĩ trong 0,27 gam 2713Al là A 7,826.1022 B 9,826.1022 C 8,826.1022 D 6,826.1022
Câu 37 : 1124Nalà chất phĩng xạ β+ sau thời gian 15h độ số hạt của nĩ giảm 2 lần, vậy sau đĩ 30h nữa thì số hạt sẽ
giảm bao nhiêu % so với số hạt ban đầu A 12,5% B 33,3% C 66,67% D 87,5%.
Câu 38 : Phản ứng nhiệt hạch là sự
A phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt
B kết hợp hai hạt nhân cĩ số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao
C phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn
D kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
C©u 39 Chọn câu trả lời SAI
A Hai hạt nhân nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn gọi là phản ứng nhiệt hạch
B Một hạt nhân rất nặng hấp thu một nơtrơn và vỡ thành hai hạt nhân cĩ số khối trung bình Sự vỡ này gọi là sự phân hạch
C Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở nhiệt độ thấp
Câu 40 Các hạt Bariơn là:
A hạt xuất hiện khi mà cĩ một bariơn nào đĩ biến mất
B hạt sơ cấp cĩ khối lượng lớn hơn hay bằng khối lượng prơtơn
C các hạt nuclơn
D hạt sơ cấp cĩ khối lượng nhỏ hơn hay bằng khối lượng prơtơn
Trang 4 Taứi lieọu luyeọn thi Lyự Phan Coõng Thaộng
-II PHẦN RIấNG (10 cõu): Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trỡnh Chuẩn : (Từ cõu 41 đến cõu 50)
Cỏc nội dung: Dao động cơ; Súng cơ; Dũng điện xoay chiều(2); Dao động và súng điện từ: 6 cõu
Cõu 41: Một chất điểm dao động điều hoà với biờn độ
A 3
2 độ lớn của vận tốc cực đại. B Một nửa vận tốc cực đại.
2
A thỡ vận tốc của nú bằng
Cõu 42: Pha dao động tại hai điểm M và N là φMvà φN, ωlà tần số gúc của dao động Hai pha dao động ngược pha khi:
A
2
π ω
φM = t+ ;
2
π ω
3
π ω
φM = t+ ;
2
π ω
φN = t−
C
2
π ω
φM = t− ; φN = ω t + π D
2
3π ω
φM = t+ ;
2
π ω
φN = t−
Cõu 43: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng Iõng: Khoảng cỏch S1S2 là 1,2mm, Khoảng cỏch từ S1S2 đến màn là 2,4m, người ta dựng ỏnh sỏng trắng bước súng biến đổi từ 0,4à m đến 0,75à m Tại M cỏch võn trung tõm 2,5mm cú
Cõu 44: Cuộn sơ cấp của một mỏy biến ỏp được nối với điờn ỏp xoay chiều, cuộn thứ cấp được nối với điện trở tải.
Dũng điện trong cỏc cuộn sơ cấp và thứ cấp sẽ thay đổi như thế nào nếu mở cho khung sắt từ của mỏy hở ra
A Dũng sơ cấp tăng, dũng thứ cấp tăng B Dũng sơ cấp giảm, dũng thứ cấp tăng.
C Dũng sơ cấp giảm, dũng thứ cấp giảm D Dũng sơ cấp tăng, dũng thứ cấp giảm.
Cõu 45: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch RLC xoay chiều khụng phõn nhỏnh một điện ỏp ở hai đầu đoạn mạch
) (
cos t V
U
u = o ω (Uo và ωkhụng đổi) Biết điện trở thuần của đoạn mạch khụng đổi Khi cú hiện tượng cộng hưởng
điện trong mạch, phỏt biểu nào sau đõy là sai?
A Điện ỏp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
B Cảm khỏng và dung khỏng của đoạn mạch bằng nhau.
C Cuờng độ hiệu dụng của dũng điện trong mạch đạt giỏ trị lớn nhất.
D Điện ỏp tức thời ở hai đầu đoạn mạch cựng pha với điện ỏp tức thời ở hai đầu điện trở R.
Cõu 46: Phỏt biểu nào sau đõy về tớnh chất của súng điện từ là khụng đỳng?
A Súng điện từ mang năng lượng B Súng điện từ là súng ngang.
C Súng điện từ khụng truyền được trong chõn khụng D Súng điện từ cú thể phản xạ, khỳc xạ, giao thoa.
Cỏc nội dung: Súng ỏnh sỏng; Lượng tử ỏnh sỏng; Hạt nhõn nguyờn tử và Từ vi mụ đến vĩ mụ: 4 cõu.
Cõu 47: Cho cỏc súng sau đõy
1 Ánh sỏng hồng ngoại 2 Súng siờu õm 3 Tia rơn ghen 4 Súng cự ngắn dựng cho truyền hỡnh
Hóy sắp xếp theo thứ tự tần số tăng dần
A 2 → 4 → 1 → 3 B 1 → 2 → 3 → 4 C 2 → 1 → 4 → 3 D 4 → 1 → 2 →3
Câu 48 Hạt proton cú động năng Kp = 2MeV, bắn vào hạt nhõn 7Li
3 đứng yờn, sinh ra hai hạt nhõn X cú cựng động năng Cho biết mp = 1,0073u; mLi = 7,0144u; mX = 4,0015u; 1u = 931MeV/c2; NA = 6,02.1023mol-1 Động năng của mỗi hạt X là:
A 9,705MeV; B 19,41MeV; C 0,00935MeV; D 5,00124MeV
Câu 48 Xác định độ biến thiên năng lợng của êlectrôn trong nguyên tử hiđrô khi nó bức xạ ánh sáng có bớc sóng 0,414
àm
A 48.10-26 J B 48.10-20 eV C 768 eV D Một giá trị khác
Cõu 50: Đường kớnh của một thiờn hà vào khỏang bao nhiờu năm ỏnh sỏng?