chuyen de ham so on thi ĐH_CĐ
Trang 1GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
CHUYÊN ĐỀ 1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
A LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa: Cho hàm số f xác định trên K
a) f được gọi là đồng biến trên K nếu:
x , x1 2K , x < x 1 2 f(x ) < f(x )1 2
b) f được gọi là nghịch biến trên K nếu:
x , x1 2K , x < x 1 2 f(x ) > f(x )1 2
2 Định lí: Giả sử f có đạo hàm trên khoảng I
a) Nếu f đồng biến trên I thì: f'(x) 0, x K
b) Nếu f nghịch biến trên I thì: f'(x) 0, x K
3 Định lí: Giả sử f có đạo hàm trên khoảng I
a) Nếu f'(x)0, x thì f đồng biến trên I I
b) Nếu f'(x)0, x thì f nghịch biến trên I I
c)Nếu f'(x)0, x thì f không đổi trên I I
-Tính đạo hàm f’(x) Tìm các điểm xi mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định
-Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập BBT
-Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
Trang 2GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ a)Hàm số yx 1x2 đồng biến trên khoảng 1; 1
2
x - 2x
2-x - 2x + 3
x + 2e) y =
1x
Bài 9 Xét chiều biến thiên của các hàm số:
a) y = x - 2x + 3 2 b) y = x + 1
x - 1c) y = x - 4 2 d) y = x 1 - x 2
DẠNG 2: TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHỨA THAM SÔ
PP:
Sử dụng các kiến thức sau đây:
1.Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K
Trang 3GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ Nếu f x'( )0, x K thì f(x) đồng biến trên K
Nếu f x'( )0, x K thì f(x) nghịch biến trên K
2.Cho tam thức bậc hai f(x) = ax2 + bx + c có biệt thức b24ac Ta có:
a
m m
Trang 4GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Trang 5GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Trang 6GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
+ m 0 y' m = 0 thỏa yêu cầu bài toán 6 0
+ m 5 y' 60x m = - 5 không thỏa yêu cầu bài toán 6
luôn đồng biến
Trang 7GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Lời giải:
TXĐ: DR\ 1
Trang 8GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Trang 9GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Trang 10GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Trang 11GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Trang 12GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Trang 13GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
m m
Vậy: m thì hs nghịch biến trong ( - 1; 1) 8
Bài 27 Định m để hàm số y x3(m1)x2(2m2 3m2)x tăng trên (2; )
5
m m
Trang 14GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
2' 2(m 2)
Ta xét
Bài tập tự giải:
Bài 1 Tìm các giá trị của tham số a để hàm số 1 3 2
4x + 33
Bài 5 Cho hàm số 12 Chứng minh rằng hàm số luôn nghịch biến trên R với mọi m
Bài 6 Tìm m để hàm số y = 3x3 – 2x2 + mx – 4 đồng biến trên khoảng
Trang 15GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
b) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng 0
1
xy x
DẠNG 1: TÌM CỰC TRI CỦA HÀM SỐ
*) Điểm tới hạn là điểm mà tại đó y =0 hoặc không xác định ,
*) Điều kiện tồn tại cực trị
y f (x) có cực trị y f (x) có cực đại và cực tiểu
f x có 2 nghiệm phân biệt b0 2 3ac > 0
*) Hàm số có cực đại cực tiểu tại điểm tới hạn khi tại điểm đó y đổi dấu ,
PP:
Cách 1:
- Tính đạo hàm y’ = f’(x) Tìm các điểm tới hạn xi :
- Lập bảng xét dấu của f’(x)
- Tại mỗi điểm xi mà qua đó nếu:
a) f ’(x) đổi dấu từ âm sang dương thì f(x) đạt cực tiểu tại điểm đó b) f ’(x) đổi dấu từ dương sang âm thì f(x) đạt cực đại tại điểm đó c) f ’(x) không đổi dấu thì f(x) không đạt cực trị tại điểm đó Cách 2:
- Tìm TXĐ của hàm số
- Tính f x Giải phương trình '( ) f x và ký hiệu '( ) 0 x i i 1, 2,3, là các nghiệm của nó
- Tính f x và f x i
- Dựa vào đấu của f x i suy ra tính chất cực trị của điểm x i
Chú ý: Cách 2 chỉ sử dung khi xét dấu của y khó hoặc để thử xem điểm , x có là điểm cực i
trị hay ko
Chú ý: Giá trị cực đại, cực tiểu không phải là giái trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên D,
nó chỉ là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất trên (a,b) nào đó chứa điểm tới hạn
Bài tập
Bài 1 Tìm các điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng quy tắc I:
Trang 16GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Bài 2 Tìm các điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng quy tắc II:
DẠNG 2: CỰC TRỊ VÀ BÀI TOÁN LIÊN QUAN CỰC TRỊ HÀM
Trang 17GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Do đó : đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là dm : y = ax +b
+ Tìm m thỏa điều kiện K
x
g x x ax có các điểm a
cực trị nằm xen kẽ nhau
Giải: f x x22x3 ;a g x x2 Ta cần tìm a sao cho g(x) có 2 nghiệm phân x a
biệt x1 x2 và f (x) có 2 nghiệm phân biệt x3x4 sao cho
Trang 18GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ Hàm số có CĐ, CT g x có 2 nghiệm phân biệt 0 g m32 0m 3
Thực hiện phép chia f (x) cho g(x) ta có:
2 2
Với m 3 thì phương trình g x có 2 nghiệm phân biệt x 0 1, x2 và hàm số
y f (x) đạt cực trị tại x1, x2 Ta có: g x 1 g x 2 nên suy ra 0
m thì phương trình g x có 2 nghiệm phân biệt x 0 1, x2 và hàm số
y f (x) đạt cực trị tại x1, x2 Ta có: g x 1 g x 2 nên suy ra 0
Đường thẳng đi qua CĐ, CT là (): y 3m12xm m 1 1 2 m
Để cực đại, cực tiểu nằm trên đường thẳng (d): y 4x thì () (d)
Trang 19GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
f x x xm có 2 nghiệm phân biệt
9 3m2 0 m 3 Thực hiện phép chia f (x) cho f (x) ta có:
Nếu 0 cosa3sinacosa 0 sinacosasin2acos2a (vô lý) 0
Vậy > 0 a f (x) 0 có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và hàm số có CĐ, CT
2 Theo Viet ta có: x1x2 3sinacos ;a x x1 2 4 1 cos 2 a
Trang 20GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
2 Gọi các điểm cực trị là x1, x2 Tìm Max của A x x1 2 2x1 x2
nên f (x) 0 có 2 nghiệm phân biệt x1,
x2 và hàm số đạt cực trị tại x1, x2 với các điểm cực trị là A x y ; 1, 2 B x y Thực hiện 2, 2
Trang 21GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Với điều kiện này thì f x có 2 nghiệm phân biệt x0 1, x2 và hàm số f (x) đạt cực trị tại
x1, x2 Theo định lý Viet ta có: x1x2 2 ;m x x1 2 m suy ra:
- Hàm số đạt cực đại, cực tiểu tạix1, x2
phương trình y' 0 có hai nghiệm pb là x1, x2
Pt x2 2 (m 1 )x 3 0 có hai nghiệm phân biệt là x1, x2
3 1 0
3 )
Trang 22GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ Theo định lý Viet ta có: x1x22 ;m x x1 2 m suy ra:
Trang 23GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Nên SIAB đạt giá trị lớn nhất bằng 1
2 khi sinAIB = 1 hay tam giác AIB vuông cân tại I 1
m
m m
+ Tìm đk để 'y =0 có 3 nghiệm phân biệt
Thực hiện phép chia f (x) cho f (x) ta có: .
Trang 24GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Do phương trình f x có 1 nghiệm đơn x 2 và 1 nghiệm kép x 1 0
nên hàm số có đúng 1 cực trị tại x 2 Mặt khác f 2 36 suy ra 0 fCT f 2 25 Vậy hàm số có cực tiểu fCT 25 và không có cực đại
Trang 25GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
4
x m
Nghiệm của phương trình f x 0
cũng là hoành độ giao điểm của
Bài 8 (Đề thi dự bị ĐH khối A năm 2004)
Tìm m để hàm số yx4 2m x2 2 có 3 điểm cực trị là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân 1
T
B C
Đ
C C
Trang 26GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Bài 9 (ĐHDB – 2004) Cho hàm số yx42m x2 2 Tìm m để hàm số có ba điểm cực trị 1
là ba đỉnh của một tam giác vuông cân
Giải:
Đáp số: m 1
Bài 10
Giải
Trang 27GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Bài 11.Cho hàm số y 1x4 mx2 3
(1)Xác định m để đồ thị của hàm số (1) có cực tiểu mà không có cực đại
Trang 28GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Khi đó toạ độ các điểm cực trị là: A0;m2 5m 5 , B 2 m;1 m, C 2 m;1 m
Hàm số có CĐ, CT PT f x ( ) 0 có 3 nghiệm phân biệt m 2 (*)
Khi đó toạ độ các điểm cực trị là: A0;m2 5m 5 , B 2 m;1 m, C 2 m;1 m
Bài 15 Cho hàm số yx4 2mx2m 1 có đồ thị (Cm) Với những giá trị nào của m thì đồ thị (Cm) có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1
Giải
Trang 29GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Bài 16 Cho hàm số yx4 2mx2 2m m 4 có đồ thị (Cm) Với những giá trị nào của m thì
đồ thị (Cm) có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập thành một tam giác có diện tích bằng 4
Hàm số có 3 cực trị y' 0 có 3 nghiệm phân biệt g m 0 m 0 (*)
Với điều kiện (*), phương trình y 0có 3 nghiệm x1 m x; 2 0;x3 m Hàm số đạt cực trị tại x x x1; 2; 3 Gọi A(0; 2m m 4 );B m m; 4 m2 2m C ; m m; 4 m2 2m là 3 điểm cực trị của (Cm)
AB AC m m BC m ABC cân đỉnh A Gọi M là trung điểm của BCM(0;m4m2 2 )m AM m2 m2
Vì ABC cân tại A nên AM cũng là đường cao, do đó:
Trang 30GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
-
2
2
2'
g x
A
e g d
y x
e x
y x
e x
2 2
ax
ax
b y
d b y
Trang 31GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Bài 1: Cho hàm số
2( 2)2
Hàm số (1) có cực trị (*) có 2 nghiệm phân biệt x2m 0
Với m 0: (*) có 2 nghiệm phân biệt x 2 m
O tọa thành một tam giác vuông tại O
Trang 32GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
có hai nghiệm phân biệt khác 2 m 0
Gọi A x y 1; 1; B x 2; y là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 2
Giải:
Trang 33GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Trang 34GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Tìm m để hàm số có cực đại và cực tiểu tại x x 1, 2
và thỏa mãn điều kiện y1 y2 8
Trang 35GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Đáp số:
1
12
32
m m
Đồ thị (Cm) có 1 điểm thuộc II và 1 điểm cực trị thuộc IV
(1) có 2 nghiệm phân biệt x x sao cho: 1, 2
Trang 36GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
00
Trang 37GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Trang 38GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
x
; Hàm số có cực đại và cực tiểu phương trình (x – 2)2 – m = 0 (1) có hai nghiệm phân biệt khác 2 m 0
Với m > 0 phương trình (1) có hai nghiệm là:
Trang 39GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ Hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là A(2 m;2m2 m); B(2 m;2m2 m)Khoảng cách từ A và B tới d bằng nhau nên ta có phương trình:
2
m m
Trang 40GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Bài 14: (ĐH – A 2005) Cho đồ thị hàm số
1
x
(Cm) ,với m là tham số thực Tìm m để hàm số (Cm) có cực trị và khoảng cách
từ điểm từ điểm cực tiểu của (Cm) đến tiệm cận xiên của (Cm) bằng 1
2
Giải:
Đs: m = 1
CHUYÊN ĐỀ 3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
A LÝ THUYẾT
Phương pháp1: Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên một đoạn (a,b)
Tìm tập xác định
Tính
Giải phương trình (các điểm tới hạn ) và tính giá trị tại các điểm tới hạn
Lập bảng biến thiên , căn cứ bảng biến thiên GTLN,GTNN
Phương pháp 2: Tìm GTLN,GTNN của hàm số trên một đoạn ?
Tính
Giải phương trình , để tìm các nghiệm
Trang 41GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
GTLN là số lớn nhất trong các giá trị vừa tìm
GTNN là số bé nhất trong các giá trị vừa tìm
Ví dụ:
a) Tìm giá trị lớn nhất , giá tẹi nhỏ nhất của hàm số:
b) Tìm giá trị lớn nhất , giá tẹi nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn
Trang 42GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
(Khi a = 0 ta có tiệm cận ngang)
*Chú ý: + Hàm đa thức bậc 3, bậc 4 không có tiệm cận; hàm hữu tỷ ac 1
B Bài tập
Bài 1: Tìm TCN và TCĐ của đồ thị hàm số y = 2 1
2
x x
Trang 43GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Bài 2 : Tìm phương trình tiệm cận của y =
2 2
2 2
2 2
3 2
g) y = 2 2
1
x x
Trang 44GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ i) y =
A LÝ THUYẾT
I) Dấu hiệu lồi, lõm và điểm uốn :
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm đến cấp hai trên khoảng (a;b) & có đồ thị là (C):
1)f”(x) < 0, x(a;b) (C) là đồ thị lồi trên (a;b)
2) f”(x) > 0, x(a;b) (C) là đồ thị lõm trên (a;b)
3) f”(x) đổi dấu khi x đi qua x0 U(x0;f(x0)) là điểm uốn của đồ thị (C)
* Chú ý: Tại x0, f”(x0) có thể tồn tại hoặc không tồn tại
II) Điều kiện để đồ thị (C): y = f(x) có một số tính chất:
1) (C) luôn luôn lồi (lõm) f”(x) < 0 (hoặc > 0) trên D
2) Đồ thị (C) có điểm uốn f”(x) đổi dấu trên D
3) U(x0;f(x0)) là điểm uốn của (C)
y có ba điểm uốn thẳng hàng Viết phương trình đường thẳng
đi qua ba điểm uốn
Bài 4: CMR đồ thị (C):
1 x
1 x
có ba điểm uốn thẳng hàng Viết phương trình đường thẳng
đi qua ba điểm uốn
Bài 5: Tìm a, b để (C): y ax 3 bx 2 x 2
có điểm uốn I(1,-1)
Bài 6: Tìm a, b, c, d để (C): y x 4 ax 3 bx 2 cx d có hai điểm uốn là U1(1;1);U2(3;-7) Bài 7: Cho hàm số : y x 3 ax 2 bx c
Trang 45GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ 1) Có hai điểm uốn
2) Không có điểm uốn
Bài 9: Cho hàm số: 5 4
y x x x a , a là tham số Tìm a để đồ thị hàm số nhận các điểm sau làm điểm uốn:
1) U(1;-1)
2) M(0;-2)
Bài 10: Cho hàm sốy x 3 3mx 2 9x 1 (1) với m là tham số
Tìm m để điểm uốn của đồ thị hàm số (1) thuộc đường thẳng y = x + 1
(ĐH Khối D – 2004)
CHUYÊN ĐỀ 6 KHẢO SÁT HÀM SỐ
O
x y
O
x y
O
x y
O
PP:
-TXĐ
Trang 46GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Dấu của y’
y’ + 0 - 0 +
Đồ thị hàm số đồng biến trên khoảng: ( ; 2)(0; và nghịch biến trên khoảng (- )2; 0)
- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = -2 yCđ= y(-2) = 0
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 yCT = y(0) = -4
Trang 47GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
- Giao điểm với Oy:
Cho x = 0 y = -4
- Giao với Ox:
Cho y = 0 giải phương trình:
x3 + 3x2 – 4 = 0 1
2
x x
-2
O 1
-1 -2
-2 -3 -4
Bài 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = x3 + 3x2 + 3x + 2
* Tập xác định: DR
* Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên: y'3x26x 3
Giải phương trình: 'y 0 3x2 6x 3 0 phương trình có nghiệm kép:
- Giao điểm của đồ thị với trục tung: cho x = 0 y = 2
- Tâm đối xứng của đồ thị: ''y 6x6 y '' 0 6x 6 0
O 1 2
-1
Trang 48GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y = - x3 + 3x2 - 4x +2
* Tập xác định: DR
* Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên: y ' -3x 2 6x - 4
Giải phương trình : y’= 0 -3x2 +6x – 4 = 0 Phương trình vô nghiệm
y’< 0 x D Hàm số luôn nghịch biến trên D
- Giao điểm của đồ thị với trục tung: cho x = 0 y = 2
- Tâm đối xứng của đồ thị: y'' 6x6 y '' 0 6x 6 0
x y
O
Trang 49GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
O
x y
O
x y
Trang 50GV: NGUYỄN ĐỨC KIÊN CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ ÔN THI ĐH-CĐ
- Chiều biến thiên: ' 2
E y
+) Nếu E > 0 y x' 0 D Hàm số luôn đồng biến trên D
+) Nếu E < 0 'y 0 x D Hàm số luôn nghịch biến trên D
Tính giới hạn lim
d x c
-
+
a c
* Đồ thị:
- Tìm giao điểm của đồ thị với trục tung: cho x = 0 tìm y
- Tìm giao điểm của đồ thị với trục hoành: cho y =0 Giải phương trình:
> 0 x D h/s đồng biến/D
- h/s không có cực trị
- Giới hạn và tiệm cận