đồngluôn luôn hs để m tìm... trên biến đồng hs thì m mọi với CMR... Phần 2CỰC TRỊ.
Trang 2) ( x 1 f
f
I ) ĐỊNH NGHĨA:
Hs đồng biến (tăng) trên D x1, x2 D : x1 x2 f ( x1) f ( x2)
) ( )
( :
Trang 3II ) ĐỊNH LÍ:
Định lý Lagrăng: Nếu hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a,b]và
có đạo hàm trên khoảng (a,b) thì tồn tại một điểm c(a,b) sao cho
( ) ( ) ( ) ( ) '( ).( ) '( ) f b f a
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên khoảng (a,b).
oNếu f’(x)>0 x(a,b) thì hàm số y=f(x) đồng biến trên (a,b).
oNếu f’(x)<0 x(a,b) thì hàm số y=f(x) nghịch biến trên (a,b).
(Nếu f’(x) =0 tại một số hữu hạn điểm trên khoảng (a,b) thì định lý vẫn còn đúng).
Trang 51 3
y ' 6 2 6
0 y'
Trang 64 2
' x x
y
0 y'
0
x x x
x
'
y y
Trang 7y ' 4 3 4
0 y'
x
'
y y
Trang 81 8
4 ' x3 x
y
0 y'
Trang 91 '
d cx
b
ax y
bc
ad y
Trang 10e dx
c bx
ax y
e dx
cd be
aex
adx y
x
'
y y
Trang 112 x x
0 2
2
2 '
x x
x y
Trang 123 2
) 5
) 5 (
cho 5 x 10 0 x 2
) 0 ( x
x
'
y y
Trang 13VẤN ĐỀ 2: hs luơn đồng biến hoặc nghịch biến
3 bậc hàm
f (x )
y
c bx
cx
b
ax y
Trang 14biến đồng
luôn luôn
hs để
m
tìm
cho y x 3 mx 2 mx 1
R
D
m mx
0
'
a
0 3
Trang 15biến.
nghịch luôn
luôn hs
để m
2 '
hs luơn nghịch biến y ' 0 m 2 0
2
m
Trang 16khoảng trên
biến đồng
hs thì m
mọi với
CMR
cho y x 3 mx 2 x 1
R
D
1 2
3 ' x2 mx
0
'
a
0 3
Trang 17luôn hs
để b
a, của đk
Tìm
cho y 2 x a sin x b cos x
R
D
x b
x a
a b
2 cos
Trang 18HS ĐỒNG HOẶC NGHỊCH TRÊN KHOẢNG K
0 '
y
0
a
Trang 190
S af
(
0
S af
(
0 )
(
af af
Trang 20(1;
trên biến
đồng hs
để m
x
y ' 3 2 2
)
; 1 (
0 )
1 (
0 '
0 '
2 2
0 )
2 3
( 3
0 3
0 3
2 2
m
m m
m m
m m
3 0
m m m m m
1
m
Trang 21Phần 2
CỰC TRỊ
Trang 231 3
y ' 6 2 6
0 y'
CĐ
CT
2
1
Trang 24y ' 4 3 4
0 y'
x
'
y y
Trang 251 '
d cx
b
ax y
bc
ad y
Trang 26làm x
nhận
đại cực
làm x
nhận
VẤN ĐỀ 2: tìm cực trị theo quy tắc 2
c bx
y
Trang 271 3
y ' 6 2 6
0 y'
làm 0
x nhận
đại cực
làm nhận
hs x - 1
Trang 28tiểu cực
làm x
0 '
đại cực
làm x
0 '
VẤN ĐỀ 3: tìm m hs nhận x làm cực trị
Trang 291 x
tại tiểu
cực đạt
hs để
m
y ' 4 ( 1 ) 3 2
2
) 1
( 12
tiểu cực
làm 1
x nhận
0 '
1
1
y y
1 ( 12
0 2
) 1
(
4
m
m m
2
m m
3
2
m
Trang 30VẤN ĐỀ 6:tìm m để hs cĩ cực trị.
trị cực
có hs
để m
x
y ' 3 2 4
hs cĩ cực trị y ' 0 có 2 nghiệm phân biệt
0 3
4 '
Trang 31cực đại,
cực có
hs để
m Tìm
\
R D
2
2
) 1 (
2
2 '
x y
hs cĩ cực trị y ' 0 có 2 nghiệm phân biệt
0 )
2 (
1 '
Trang 32Phần 3
GTLN-GTNN
Trang 33GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
f(x) y
hs :
y hs :
Trang 342
2 3 4 3
' x2 x
y
0 3
4 0
x
'
y y
16
y y
khi
1
x
khi
Trang 350 y'
x
'
y y
7
Maxy khi x 4
Trang 362
2 3 4 3
' x2 x
y
0 3
4 0
'
y
0 4 '
khi
1
x
khi
] 0
; 2 [
] 0
; 2 [
Trang 372 x x
0 2
2
2 '
x x
x y
cho 1 x 0 x 1
2 )
1
( 2 1 1
0 0
0
2
khi
} 2
; 0 {
x
khi
] 2
; 0 [
] 2
; 0 [
Trang 38;
π - x
x , x
2 sin
1 2
cos 2
cho 2 cos 2 x 1 0
2
1 2
Trang 392 2
2
2
x
Trang 40lim [ ( ) (ax + b)] = 0 hoÆc lim [ ( ) (ax+b)]=0
Trang 412 1
2 2
Trang 431 2 2
1 1
Trang 45HÀM BẬC 3 y ax 3 bx 2 cx d
R D
TXĐ :
c bx
ax
y ' 3 2 2
0 2
3 0
' ax2 bx c
y cho
tìm
luận
kết
b ax
y '' 6 2
0 2
6 0
Trang 461 3
TXĐ :
3 3
' x2
y
0 3
3 0
x
'
y y
6 0
'' x x
y
Trang 48y
0 )
1 (
4 0
x
'
y y
Trang 49'
y y
2
0 4 2
Trang 54, ( x m
g
0 )
, ( x m
Trang 55(C)
Dựa vào đồ thị (C)
(*)
Trang 561
2 1
Trang 571
2 1
3 1
: y x 3 x
Cho
0 3
x
3 3
1 1
Dựa vào đồ thị (C)
1 1
Trang 58( x g x
Trang 59Pt hoành độ giao điểm 1
x
x 2
2 2
3 2
x mx x mx
0 1
2 2 2
.
0 '
0
2
2
m m
m m
Trang 60) 1 ( x 0
3 2
2 )
1 (
3 )
1 (
0 )
3 2
( 4
9
2
2
m m
m
m m
m
Trang 612 )
1 (
3 )
1 (
0 )
3 2
( 4
9
2
2
m m
m
m m
Trang 62(C)
2 1
2 3
1 (
mf
0 )
3 2
3 (
m m m m
0
m
Trang 63(C)
y x4 2 x2 3
Cho
Tìm m để đt y=m cắt (C) tại 4 điểm phân biệt
Pt hoành độ giao điểm x4 2 x2 3 m (*)
0 3
3 (
Trang 64(C)
y x x mx m
Cho 3 2 2 2
Tìm m để (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
Pt hoành độ giao điểm
0
y
0
Trang 65(C)
y x mx m
Cho 4 3 2 4
Tìm m để (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
Pt hoành độ giao điểm 4 x3 mx2 4 m 0 (*)
) 4 4
( 2 ( 4 m) x
2
) 4
( m x
( 4 m) x
m x
) 4 4
(
) 4
( m
x m)
4 (
4 m
0 )
1 ( x 4 x2 ( 4 m ) x 4 m 0
Trang 66) 4
( 4
4 4
0 )
4 ( 4 4 8
16 2
m m
m m
12
0 48
8
2
m
m m
12
0 48
8
2
m
m m
12
m m m
Trang 67cđ y y
Trang 68( '
) ( )
(
x g
x f
x g x
f
) ( )
( x g x
Trang 69(C)
y mx x x m
Cho 3 2 2 8
Tìm m để (C) tiếp xúc với trục hoành
để (C) tiếp xúc với trục hoành
2 3
0 8
2
2
23
-
x-mx
m x
x
mx
Có nghiệm
) 1 ( )
2 (
) 1 2
) 2
Trang 70LOẠI 4
Trang 713 2
3 x x C x
3 ' x 2 x
y
2 2
6 2
3
) 2
Pt tiếp tuyến: y y 0 k ( x x 0 ) y 0 2 ( x 2 )
Trang 72Vì tt // y=9x-2 k 9
1 //
tt
a
k b
ax y
tt
a k
b ax
y
tt
x x
y ' 3 2 6
) (
' x 0 f
k
9 6
3 0 2 0
0 9
:
6 9
d
x y
d
) (
3 2
x y
Cho 1
Viết pttt,biết rằng tt này song song với đường thẳng y=9x-2
VD:
Trang 73DẠNG 2: qua M ( x 0 ; y 0 )
Gọi (d) qua M ( x 0 ; y 0 ) và có hệ số góc k.
) (
: ) ( d y y 0 k x x 0
0 0
: ) ( d y kx kx y
f
y kx
kx x
f
) ( '
)
) 3 (
Thế k vào (1) tt (d )
Khi 2 tt vuông góc nhau k 1 k 2 1
Trang 74) ( 3
3 x C x
; 2 (
M
Gọi (d) qua M ( 2 ; 2 ) và có hệ số góc k.
) 2 (
2 :
)
2 2
: )
Thế (3) vào (2) x 3 3 x x ( 3 x 2 3 ) 2 ( 3 x 2 3 ) 2
2 2
6 3
: )
Trang 75( 1 2
3
4
C x
x y
; 0 (
M
Gọi (d) qua M ( 0 ; 1 ) và có hệ số góc k.
1 :
(
2
1 1
x
1 )
1 2
(
2 1
x
2
) 1 2
( 2
) 1 2
)(
3 4
(
1 4
4 2
3 6
14
12 x2 x 6 x2 7 x 2 0
) 2 1 ( x
Trang 76( 1 2
3
4
C x
x y
; 0 (
x
x
0 2
(
2
1 18
: )
pttt
Trang 77) (
3 x C x
Trang 784 :
)
Trang 79( 3
C x
x y
Cho 3x 4
CMR không có hai tiếp tuyến nào tới (C) vuông góc nhau.
VD:
) ( 2
1 k
k
-1 3)