Hiện nay, các liên minh thẻ đã liên kết với nhau. Như vậy, chủ thẻ có thẻ sử dụng bất kì ATM nào trên toàn quốc.Banknetvn hiện vẫn chiếm thị phần cao nhất với số lượng ATM và thẻ phát hành cao nhất. Tuy nhiên Smartlink và VNBC cung cấp các sản phẩm dịch vụ đa dạng hơn so vói Banknetvn.
Trang 1Khảo sát sản phẩm thẻ thanh toán
GVHD: TS.Hoàng Công Gia Khánh
Nhóm thực hiện:
1.Trần Ngọc Nhân K0840405452.Nguyễn Lê Phan K0840405523.Bùi Thị Sâm K0840405624.Lã Văn Thọ K084040573
Trang 2Click to edit Master text styles
Thẻ tín dụng 3
Thẻ trả trước 4
Rủi ro trong hoạt động thanh toán thẻ 5
Mục Lục
Trang 3Click to edit Master text styles
Trang 4chủ yếu là rút tiền mặt (80%-85%)
thanh toán qua thẻ đạt chưa tới 5%
Click to edit Master text styles
Trang 5Click to edit Master text styles
Trang 6Ngh iên cứ
u v
ề n gười ti
êu
dùn
g c
ủa Nie lse n
Ngh iên cứ
u v
ề n gười ti
êu
dùn
g c
ủa Nie lse n
•
chỉ
có 1% s
ử d ụng in tern
et b ank ing , m
ột d ịch vụ li
ên
qua
n đ
ến ch iếc th ẻ.
8.2 010 , 6
00 ngư
ời đ ược
khả
o s át)
8.2 010 , 6
00 ngư
ời đ ược
khả
o s át)
•
23% ngư
ời kh
ảo sát đa
ng sử dụn
g th
ẻ A TM , v
à c
hỉ 1%
sử dụng
thẻ tín dụn g
Click to edit Master text styles
Trang 7Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
Tỉ trọng thanh toán bằng tiền mặt ở Việt Nam tuy còn cao và có biến động
nhưng nhìn chung đã giảm đáng kể và liên tục theo thời gian
Tỉ trọng thanh toán bằng tiền mặt ở Việt Nam tuy còn cao và có biến động
nhưng nhìn chung đã giảm đáng kể và liên tục theo thời gian
Tổng quan thực trạng sử dụng thẻ
Ngu n: Hi p h i th Vi t Namồ ệ ộ ẻ ệ
Trang 8Click to edit Master text styles
Trang 9CUỐI 5/2010
gần 11.000 máy ATM hơn 37.000 các điểm
chấp nhận thẻ POS trên 24 triệu thẻ 48 tổ chức phát hành thẻ hơn 190 thương hiệu thẻ
Click to edit Master text styles
Trang 10Click to edit Master text styles
Đông á VCB Còn lại
Trang 11Click to edit Master text styles
Trang 12Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level2
Các liên minh thẻ chủ yếu tại Việt Nam
Trang 13Click to edit Master text styles
Các sản phẩm và dịch vụ do Banknetvn cung cấp:
_Dịch vụ ATM_Dịch vụ trên POS_Dịch vụ thanh toán hóa đơn
Các sản phẩm và dịch vụ do Banknetvn cung cấp:
_Dịch vụ ATM_Dịch vụ trên POS_Dịch vụ thanh toán hóa đơn2
Các liên minh thẻ chủ yếu tại Việt Nam
Trang 14Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Thành lập 4/2007, tiền thân là Liên Minh Thẻ của Vietcombank, nay là công ty cổ phần dịch vụ thẻ Smartlink,
là liên minh thẻ của 27 ngân hàng thương mại trong cả nước Hiện tại đây là liên minh thẻ lớn nhất cả nước
Các sản phẩm và dịch vụ do Smartlink cung cấp:
_Smartlink Mobile_Smartlink Switching_Smartlink Gateway_Smartlink Payment Service
Các sản phẩm và dịch vụ do Smartlink cung cấp:
_Smartlink Mobile_Smartlink Switching_Smartlink Gateway_Smartlink Payment Service2
Các liên minh thẻ chủ yếu tại Việt Nam
Trang 15Click to edit Master text styles
1800 POS, 4 triêu chủ thẻ Việt Nam và quốc tế
Các sản phẩm và dịch vụ VNBC cung cấp:
_Nghiên cứu cung câp trang thiết bị cho các ngân hàng_Thương mại điện tử
_Dịch vụ chuyển mạch_Dịch vụ ATM
2
Các liên minh thẻ chủ yếu tại Việt Nam
Trang 16Click to edit Master text styles
Trang 17Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
Hiện nay, các liên minh thẻ đã liên kết với nhau Như vậy, chủ thẻ có thẻ
sử dụng bất kì ATM nào trên toàn quốc.
Banknetvn hiện vẫn chiếm thị phần cao nhất với số lượng ATM và thẻ phát hành cao nhất Tuy nhiên Smartlink và VNBC cung cấp các sản phẩm dịch vụ đa dạng hơn so vói Banknetvn.
2
Các liên minh thẻ chủ yếu tại Việt Nam
Trang 18Click to edit Master text styles
Thẻ thanh toán là một hình thức của tiền điện tử, là phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt sử dụng để rút tiền, chuyển khoản, thanh toán tiền mua hàng hoá, dịch vụ tại các điểm chấp nhận thanh toán bằng thẻ, thực hiện giao dịch thẻ theo các điều kiện và điều khoản được các bên thoả thuận
Thẻ thanh toán
Trang 19Click to edit Master text styles
Trang 20Click to edit Master text styles
Trang 21Click to edit Master text styles
Thẻ ghi nợ là một phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt Thẻ ghi nợ
là thẻ điện tử do một ngân hàng phát hành cho phép khách hàng có thể rút tiền từ tài khoản của mình tại ngân hàng Thẻ ghi nợ được dùng để thanh
toán tại các đơn vị chấp nhận thẻ hoặc rút tiền từ máy ATM Thẻ ghi nợ
không có quan hệ vay mượn giữa ngân hàng và chủ thẻ.
Trang 22Click to edit Master text styles
Trang 23Click to edit Master text styles
Trang 24Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Được rút tiền mặt tại nhiều máy ATM trên toàn quốc
Thanh toán hóa đơn, dịch vụ như tiền vé máy bay, tiền điện, nước, điện thoại
Được hưởng lãi suất không kỳ hạn trên số dư tài khoản
Thanh toán tại quầy giao dịch của điểm chấp nhận thẻ như nhà hàng, siêu thị
Ngoài ra còn được hưởng nhiều chương trình khuyến mãi cũng như ưu đãi từ các NH phát hành dành cho thẻ đó.
Trang 25Click to edit Master text styles
Tuy nhiên thẻ Passport Plus của
Saccombank có hạn mức lên tới
Tuy nhiên thẻ Passport Plus của
Saccombank có hạn mức lên tới
100tr/ ngày
Đa số từ 5-20 lần/ ngày
Rút 5 lần/ ngày: Vietinbank partner S Card, thẻ Etrans 365+
E-chuẩn của BIDV
E-chuẩn của BIDV
5tr/ lần: thẻ V-Top của Eximbank, thẻ Success của Agribank
Đa số từ 2-5 tr/ lần
2 tr/lần: thẻ VCB connect 24
3tr/lần:thẻ Etrans 365+ của BIDV, thẻ VTB E-partner C Card
5tr/ lần: thẻ V-Top của Eximbank, thẻ Success của Agribank
Đa số từ 10-50K
10k/lần: các thẻ của BIDV
50k/lần: thẻ VCB connect
24, thẻ success của Agribank
Đặc biệt thẻ 365 Styles của ACB tối thiểu 100k, thẻ VTB E-partner Pink Card thì 200k
Đa số từ 10-50K
10k/lần: các thẻ của BIDV
50k/lần: thẻ VCB connect
24, thẻ success của Agribank
Đặc biệt thẻ 365 Styles của ACB tối thiểu 100k, thẻ VTB E-partner Pink Card thì 200k
Trang 26Click to edit Master text styles
Giao dịch
Trang 27Click to edit Master text styles
Thường từ 0-100K/năm
Miễn phí: 365 Styles của ACB, thẻ V-Top của Eximbank
50k/năm có thẻ Đa Năng Đông Á
100k có thẻ Success của Agribank hạng chuẩn và hàng vàng thì
150k/năm
Thường từ 0-100K/năm
Miễn phí: 365 Styles của ACB, thẻ V-Top của Eximbank
50k/năm có thẻ Đa Năng Đông Á
100k có thẻ Success của Agribank hạng chuẩn và hàng vàng thì
150k/năm
Tùy theo hạng của thẻ cũng như PH chậm or nhanh thì phí PH khác nhau
Thường 50-200KThẻ Etrans 365+ chuẩn của BIDV phát hành thường 30k,nhanh
là 150k
Nếu rút tiền mặt, chuyển khoản… trong cùng hệ thống thì miễn phí
Ngoài hệ thống, rút tiền mặt đa số là 3k/lần, còn chuyển khoản, truy
vấn số dư, in sao kê thì 1500 đồng/lần
Trang 28Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth levelSản Phẩm Thực Tế
Là sản phẩm thẻ ghi nợ đầu tiên được phát hành tại VN và hiện đan
g được
sử dụng rộng rãi
Với nhiều giải thưởng có uy tín như giải t
hưởng “Sao Vàng Đất Việt”,
“Thương hiệu quốc gia”, thẻ Vietcombank Connect24 đã và đang
mang lại
những thay đổi lớn lao trong thói quen cũn
g như cách suy nghĩ của một bộ
phận không nhỏ công chúng đối với dịch vụ n
gân hàng và hình thức thanh toán
không dùng tiền mặt
Trang 29Click to edit Master text styles
Thanh toán tại các ĐVCNT mà không dùng TM
Rút tiền mặt từ TK cá nhân tại máy ATM
Chuyển tiền cho người khác từ máy ATM trong hệ thống Vietcombank
Xem số dư, in sao kê
Thanh toán hóa đơn, dịch vụ: tiền vé máy bay, điện, nước, điện thoại, internet…
Được giao dịch tại máy ATM của nhiều NH trong 3 hệ thống hiện nay
Thanh toán tại các ĐVCNT mà không dùng TM
Rút tiền mặt từ TK cá nhân tại máy ATM
Chuyển tiền cho người khác từ máy ATM trong hệ thống Vietcombank
Xem số dư, in sao kê
Thanh toán hóa đơn, dịch vụ: tiền vé máy bay, điện, nước, điện thoại, internet…
Được giao dịch tại máy ATM của nhiều NH trong 3 hệ thống hiện nay
Thực hiện ước mơ bay cùng VCB connect 24
Trang 30Click to edit Master text styles
Số giao dịch rút tiền 1 ngày
Chi
Tiêu
Hạn mức chi tiêu tối đa trong 01 ngày
Hạn mức chi tiêu tối đa 1 lần
Số tiền chuyển khoản tối đa trong 1 ngày
Số lần chuyển khoản tối đa 1 ngày
Trang 31Click to edit Master text styles
Giao dịch ATM trong hệ thống của Vietcombank (rút tiền, chuyển khoản, vấn tin và xem sao
kê tài khoản…)
Trang 32Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
-Liên kết với hai tổ chức phát hành thẻ quốc tế là MasterCard và VISA (một số ngân hang có cung cấp dịch vụ thẻ debit của CUP), đối
với ngân hàng nước ngoài có cung cấp loại thẻ chỉ sử dụng tại một số quốc gia,hoặc chỉ được sử dụng trong hệ thống của ngân hàng
_Các mức phí do các ngân hàng không có chênh lệch lớn, ngoại trừ một số thẻ đặc biệt
_Được hưởng lãi suất không kì hạn đối với số dư trong tài khoản thanh toán
_Điều kiện mở thẻ đơn giản
-Liên kết với hai tổ chức phát hành thẻ quốc tế là MasterCard và VISA (một số ngân hang có cung cấp dịch vụ thẻ debit của CUP), đối
với ngân hàng nước ngoài có cung cấp loại thẻ chỉ sử dụng tại một số quốc gia,hoặc chỉ được sử dụng trong hệ thống của ngân hàng
_Các mức phí do các ngân hàng không có chênh lệch lớn, ngoại trừ một số thẻ đặc biệt
_Được hưởng lãi suất không kì hạn đối với số dư trong tài khoản thanh toán
_Điều kiện mở thẻ đơn giản
Đặc điểm chung của thẻ ghi nợ q uốc tế t ại Việt Nam
Trang 33Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth level
Phí Thường Niên Phí rút tiền mặt
_phí thường niên: từ 60-200K/năm
_ HSBC, Standard Chatter miễn phí thường niên nếu trong tài khoản
đáp ứng đủ số dư tối thiểu (HSBC là 3 triệu đồng, Standard Chatter là 1
triệu đồng)
Phí chuyển đổi ngoại tệ tại : 1-2% số tiền giao dịch đối với ngân hàng
trong nước,
Đặc biệt, HSBC là 4.5%, S là miễn phí, Techcombank là 7% giao dịch
Từ ATM của hệ thống ATM của ngân hang:miễn phí Tại ATM của ngân hàng khác: 2000-5000/giao dịch Giao dịch tại quầy: 2-4% số tiền giao dịch, tối thiểu từ 40000-60000/giao dịch
_Phí phát hành: gồm 2 loại Phí phát hành thường: 50000-200000 Phí phát hành nhanh : cao hơn 50000-100000 so với phát hành thường Miễn phí phát hành tại HSBC, Standard Chatter
Các loại phí phổ biến áp dụng cho thẻ ghi nơ quốc tế
Trang 34Click to edit Master text styles
Được hưởng chương trình ưu đãi khi golf tại Việt Nam và thế giới, các dịch
vụ spa, chuỗi khách sạn, nhà hàng nổi tiếng trên toàn thế giới
Số dư tối thiểu: 20000000 Khi cần thiết, khách hàng có thể thấu chi nhưng không được quá 10000000 và sẽ bị tính tiền phí.
Là loại thẻ ghi nợ duy nhất tại Việt Nam mang thương hiệu Platinum của tổ chức Mastercard.
Áp dụng công nghệ thẻ chip bảo mật theo công nghệ EMV Được chấp nhận thanh toán tại tất các ATM và POS mang thương hiệu Mastercard trên toàn thế giới.
Được hưởng chương trình ưu đãi khi golf tại Việt Nam và thế giới, các dịch
vụ spa, chuỗi khách sạn, nhà hàng nổi tiếng trên toàn thế giới
Số dư tối thiểu: 20000000 Khi cần thiết, khách hàng có thể thấu chi nhưng không được quá 10000000 và sẽ bị tính tiền phí.
Trang 35Click to edit Master text styles
400000 100000
Phí rút tiền mặt Tại ATM trong hệ thống VPB Tại ATM của ngân hàng khác tại VN Tại ATM ở nước ngoài
Miễn phí 2%/ số tiền giao dịch (tối thiểu 50000 VND) 5%/ số tiền giao dịch
Phí yêu cầu bản sao hóa đơn giao dịch/ hóa đơn 10000 tại các POS của VPBank
50000/hóa đơn tại POS kh96ng phải của VPBank
Trang 36Click to edit Master text styles
Trang 37Click to edit Master text styles
Trang 38Click to edit Master text styles
Là thẻ cho phép chủ thẻ thực hiện giao dịch thẻ trong phạm vi
hạn mức tín dụng đã được cấp theo thoả thuận với tổ chức phát hành thẻ
Khái niệm
Trang 39Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth levelHạn mức tín dụngHạn
Trang 40Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth levelĐiều kiện để được cấp thẻ
Trang 41Click to edit Master text styles
Trang 42Click to edit Master text styles
100-(Techcom là 300 với visa và 350 với visa liên kết VN Airline chuẩn, vàng là 500 và 550
HSBC là 300.000 đồng/năm, tại ACB Maser card/Visa phí thường niên đối với thẻ chuẩn là 300.000 đồng/năm, thẻ vàng là 400.000 đồng/năm…)
Thẻ chuẩn : 50-100ng Thẻ vàng : 200ng
100-(Techcom là 300 với visa và 350 với visa liên kết VN Airline chuẩn, vàng là 500 và 550
HSBC là 300.000 đồng/năm, tại ACB Maser card/Visa phí thường niên đối với thẻ chuẩn là 300.000 đồng/năm, thẻ vàng là 400.000 đồng/năm…)
Phí Thường niên
Trang 43Click to edit Master text styles
Trang 44Click to edit Master text styles
Trang 45Click to edit Master text styles
Cơ chế cộng dặm
Sản phẩm tiêu biểu
Trang 46Click to edit Master text styles
Second level
Third level
Fourth level
Fifth levelDịch vụ đi kèm
Ưu đãi dịch vụ thẻ Thẻ hạng Vàng Thẻ hạng Xanh
Miễn phí Thường niên năm đầu tiên 01 thẻ tín dụng mang thương
Trang 47Click to edit Master text styles
Trang 48Click to edit Master text styles
Trang 49Click to edit Master text styles
Trang 50Click to edit Master text styles
Trang 51Click to edit Master text styles
Trang 52Click to edit Master text styles
của PGBank
Các sản phẩm như: Lucky gift, I’m for u của STB, Thẻ trả trước nội địa gifcard của VIB, VISA prepaid, Masterdynamic của ACB, Trustgift của Đại Tín, thẻ trả trước mua xăng dầu
của PGBank
Trang 53Click to edit Master text styles
Trang 54Click to edit Master text styles
Trang 55Click to edit Master text styles
Trang 56Click to edit Master text styles
Trang 57Cảm ơn Thầy và các bạn đã lắng nghe!