1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

KHẢO SÁT THẺ THANH TOÁN KHỐI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN

19 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THẺ TÍN DỤNG – “chi tiêu trước, trả tiền sau”Đặc điểm chung: Là thẻ sử dụng hạn mức tín dụng mà ngân hàng cấp để tiêu dùng, khách hàng phải chứng minh năng lực tài chính của mình để được cấp thẻ tín dụng rút tiền mặt, thanh toán, chuyển khoản tại các máy ATM,POS, chi tiêu trên mạng... Được miễn lãi 45 ngày kể từ khi phát sinh giao dịch cho các giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ nếu như thanh toán đúng hạn và đầy đủ Khách hàng mục tiêu là cá nhân có thu nhập khá và ổn định

Trang 1

KHẢO SÁT THẺ THANH TOÁN

KHỐI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN

.

Giảng viên:

Ts.Hoàng Công Gia Khánh

Cô Nguyễn Thị Hai Hằng

Trang 2

Nội dung

I TỔNG QUAN VỀ THẺ THANH TOÁN KHỐI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ

PHẦN.

II KẾT QUẢ KHẢO SÁT.

Trang 3

Hình 1 : tỉ trọng số lượng thẻ nắm giữ bởi các ngân hàng năm 2009

Vietcombank 22.35 %

DongAbank 16.60 %

ACB 16.10 %

Agribank 12.50 %

BIDV

10.32%

Vietinbank

7.85%

Sacombank 6.90 %

Techco mbank

3.9 5 %

Eximbank 1.30 %

Others 2.13%

Trang 4

Vietcombank 26.25 %

DongAbank 16.16 %

ACB 15.20 %

Agribank 12.93 %

BIDV

8.77 %

Vie tinbank

5.08 %

Others 14.58 %

Eximbank 0.13 % Sacombank

0.26 %

Hình 2 : tỉ trọng giá trị giao dịch thẻ giữa các ngân hàng năm 2009

Trang 5

2005 2006 2007 2008 2009 2010 0

2000

4000

6000

8000

10000

12000

14000

16000

3191.2

4658.6

7952.1

11210.5

15358.4

tín dụng ghi nợ

Đơn vị : ng hìn thẻ

Hình 3 : số lượng tài khoản thẻ giai đoạn 2005 - 2010

Tốc độ tăng trưởng thẻ ở Việt Nam trong giai đoạn này là rất lớn Tuy nhiên, với dân số Việt Nam Thị trường thẻ vẫn sẽ

là thị trường tiềm năng.

Tốc độ tăng trưởng thẻ ở Việt Nam trong giai đoạn này là rất lớn Tuy nhiên, với dân số Việt Nam Thị trường thẻ vẫn sẽ

là thị trường tiềm năng.

Trang 6

KẾT QUẢ KHẢO SÁT 1.Sự phổ biến của dịch vụ thẻ

Dịch vụ thẻ phát triển nhất Đã có thẻ Dịch vụ thẻ phát triển nhất 0

5

10

15

20

25

3

3

Trang 7

2.Công nghệ thẻ của các ngân hàng hiện nay

0 2 4 6 8 10 12 14

16

10

HABUBANK EXIMBANK VietA ACB MB SAIGONBANK

VP BANK VIB SEABANK PGBANK

HABUBANK EXIMBANK VietA ACB MB SAIGONBANK

VP BANK VIB SEABANK PGBANK

Trang 8

3.Biểu phí thẻ tín dụng của một số ngân hàng

0 0.01

0.01

0.02

0.02

0.03

0.03

0.04

0.04

Phí ứng tiền mặt tại ATM,POS

Phí ứng tiền mặt tại ATM,POS ngân hàng khác Phí chậm thanh toán

ngân hàng nhỏ thường có biểu phí thấp hơn các ngân hàng lớn phát

triển khối lượng thẻ.

ngân hàng nhỏ thường có biểu phí thấp hơn các ngân hàng lớn phát

triển khối lượng thẻ.

Trang 9

4 So sánh thẻ của 2 ngân hàng

a) THẺ TÍN DỤNG – “chi tiêu trước, trả tiền sau”

Là thẻ sử dụng hạn mức tín dụng mà ngân hàng cấp để tiêu dùng, khách hàng phải chứng minh năng lực tài chính của mình để được cấp thẻ tín dụng

)

rút tiền mặt, thanh toán, chuyển khoản tại các máy ATM,POS, chi tiêu trên mạng

)

Được miễn lãi 45 ngày kể từ khi phát sinh giao dịch cho các giao dịch thanh toán hàng hóa, dịch vụ nếu như thanh toán đúng hạn và đầy đủ

)

Khách hàng mục tiêu là cá nhân có thu nhập khá và ổn định

)

Có 2 hạng thẻ: thẻ vàng, thẻ chuẩn

Trang 10

So sánh thẻ tín dụng

Thẻ tín dụng Visa Đông Á Thẻ tín dụng nội địa Trustyou – đại

tín

Hạn mức tín dụng Thẻ vàng có thế chấp tối đa là 300 triệu (100triệu nếu tín

chấp) Thẻ chuẩn: thế chấp,tín chấp tối đa là 30 triệu

Thẻ vàng 150 triệu Thẻ chuẩn: 70 triệu

Hình thức đảm bảo Thế chấp và tín chấp Tín chấp

Phí thường niên Thẻ vàng: 300000

Thẻ chuẩn: 200000

Thẻ vàng: 50000 Thẻ chuẩn: 20000

Phí rút tiền 2%(3%), tối thiểu 40000 2% hoặc tối thiểu 20000

Phí phạt thanh toán chậm 4%, tối thiểu 50000 3%, tối thiểu 50000

Trang 11

b) THẺ GHI NỢ

Đặc điểm chung

 Thẻ ghi nợ nội địa kết hợp với tài khoản tiền gửi thanh toán VNĐ, sử dụng số dư tài khoản tiền gửi của khách hàng để thanh toán

 Số dư trong tài khoản được hưởng lãi suất tiền gửi không kỳ hạn

 Khi đăng ký phát hành thẻ khách hàng cần có tài khoản tiền gửi thanh toán tại ngân hàng

 Thẻ cho phép rút tiền mặt, thanh toán,chuyển khoản,giao dịch trực tiếp trên máy ATM

Trang 12

b) THẺ GHI NỢ

 Là thẻ mang thương hiệu Smartlink do HDBank

phát hành

 Hạn mức rút tiền 20 triệu/ngày

 Nhận lương, các khoản thu nhập khác qua thẻ

•Là thẻ mang thương hiệu Banknetvn do ngân hàng Á Châu phát hành

•Hạn mức rút tiền 30 triệu/ngày

•Sử dụng các tiện ích của Á Châu như Mobile Banking,ACB Online

Trang 13

c ) THẺ TRẢ TRƯỚC

Sử dụng số dư tiền gửi của chính khách hàng để giao dịch Thẻ sử dụng số tiền khách hàng nạp vào thẻ để giao dịch, khá thuận lợi

cho giao dịch và sử dụng các hình thức thanh toán qua mạng.

Tài khoản thẻ chính là tài khoản tiền gửi của khách hàng Tài khoản thẻ không phải là tài khoản tiền gửi của khách hàng mà là

một tài khoản trung gian.

Khách hàng cần chứng minh tài chính và mở tài khoản tại ngân

hàng để mở thẻ

Không cần chứng minh tài chính và mở tài khoản tại ngân hàng để mở thẻ

Điều kiện mở thẻ thắt chặt hơn Mang tính chất như một món quà để đi tặngĐiều kiện mở thẻ thông

thoáng

Trang 14

d) THẺ TRẢ SAU

So sánh thẻ tín dụng và thẻ trả sau

Thẻ ghi nợ quốc tế trả sau MasterCard Thẻ tín dụng quốc tế Techcombank

Thực chất thẻ trả trước có tính năng giống như thẻ

ghi nợ bình thường Tuy nhiên khách hàng sử

dụng thẻ được cấp 1 hạn mức tín dụng khi mà nhu

cầu chi tiêu vượt quá số dư nợ hiện có trong tài

khoản giống như thẻ tín dụng

Khách hàng được cấp một hạn mức tín dụng để chi tiêu sau đó thanh toán lại cho ngân hàng hay còn gọi là chi tiêu trước trả tiền sau

Trang 15

e) THẺ LIÊN KẾT

Tính năng và tiện ích

phòng máy vi tính, thanh toán học phí, học bổng của sinh viên qua thẻ…

nay

Điều khoản sử dụng

Thời hạn sử dụng là thời hạn theo học tại trường còn lại của Chủ thẻ

Trang 16

 Một số ngân hàng có thẻ đồng thương hiệu, Eximbank, Sacombank, HDbank,

Techcombank,…

 Hầu như là các ngân hàng có uy tín lớn riêng Eximbank có tới 8 loại thẻ đồng thương hiệu.

Ngoài các đặc tính chung như thẻ ghi nợ, ưu điểm của thẻ đồng thương hiệu là được hưởng khá nhiều ưu đãi liên quan đến tổ chức đồng thương hiệu

f) THẺ ĐỒNG THƯƠNG HIỆU

Trang 17

Số lượng, chủng loại thẻ khá đa dạng và phong phú.

Trang 18

Phân công công việc

1 Nguy n Thành Luân – k084040529

Kh o sát 6 ngân hàng, d ch tài li u, tìm d li u chung v th ph n.

2 Tr n Th M ng – k084040532

Kh o sát 6 ngân hàng, so sánh.

3 Thái Thành Nam – k084040534

Kh o sát 6 ngân hàng, so sánh, v bi u

4 Lê Th Nga – k084040535

Kh o sát 6 ngân hàng và công ngh th , làm pp.

5 B Th Kim Ngân – k084040536

Kh o sát 6 ngân hàng, so sánh, làm pp.

6 Tr n Th Kim Ngân – k084040537

Kh o sát 7 ngân hàng, tìm hi u c i m th

Ngày đăng: 04/10/2014, 22:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 : tỉ trọng số lượng thẻ nắm giữ bởi các ngân hàng năm 2009 - KHẢO SÁT THẺ THANH TOÁNKHỐI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
Hình 1 tỉ trọng số lượng thẻ nắm giữ bởi các ngân hàng năm 2009 (Trang 3)
Hình 2 : tỉ trọng giá trị giao dịch thẻ giữa các ngân hàng năm 2009 - KHẢO SÁT THẺ THANH TOÁNKHỐI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
Hình 2 tỉ trọng giá trị giao dịch thẻ giữa các ngân hàng năm 2009 (Trang 4)
Hình 3  : số lượng tài khoản thẻ giai đoạn 2005 - 2010 - KHẢO SÁT THẺ THANH TOÁNKHỐI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
Hình 3 : số lượng tài khoản thẻ giai đoạn 2005 - 2010 (Trang 5)
Hình thức đảm bảo Thế chấp và tín chấp Tín chấp - KHẢO SÁT THẺ THANH TOÁNKHỐI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN
Hình th ức đảm bảo Thế chấp và tín chấp Tín chấp (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w