Công trình dự thi Giải thưởng đề tài môn học xuất sắc UEH500 - năm 2019: Thiết kế sản phẩm thẻ tín dụng dành cho sinh viên đánh giá vấn đề thẻ tín dụng sinh viên hiện nay và hướng phát triển thẻ tín dụng cho sinh viên Việt Nam.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C KINH T TP.HCM Ạ Ọ Ế
GI I TH Ả ƯỞ NG
Đ TÀI MÔN H C XU T S C UEH500 NĂM 2019 Ề Ọ Ấ Ắ
TÊN CÔNG TRÌNH: THI T K S N PH M TH TÍN D NG Ế Ế Ả Ẩ Ẻ Ụ DÀNH CHO SINH VIÊN
THU C KHOA: Ộ NGÂN HÀNG
MSĐT (Do BTC ghi):
TP. H CHÍ MINH 201 Ồ 9
Trang 2L I M Đ U Ờ Ở Ầ
1 Lý do ch n đ tàiọ ề
Bước qua cu c cách m ng công ngh 4.0, vi c s d ng ti n m t đã không còn ộ ạ ệ ệ ử ụ ề ặ
phương th c thanh toán duy nh t và t i u. Hàng lo t các hình th c và mô hình tín ứ ấ ố ư ạ ứ
d ng đụ ược cho ra đ i nh m đ n gi n hóa quy trình thanh toán và góp ph n h n ch ờ ằ ơ ả ầ ạ ế
vi c s d ng ti n m t trong giao d ch. Trong đó, th tín d ng là m t trong nh ng s n ệ ử ụ ề ặ ị ẻ ụ ộ ữ ả
ph m không th tuy t v i h n v i hình th c thanh toán không ti n m t, kh c ph c ẩ ể ệ ờ ơ ớ ứ ề ặ ắ ụ
h u h t m i h n ch cho bầ ế ọ ạ ế ước chuy n mình sang m t n n kinh t năng đ ng. V i ể ộ ề ế ộ ớ
nh ng bữ ước đ u thu n l i và thành công, th tín d ng đã t o m t bầ ậ ợ ẻ ụ ạ ộ ước đ t phá trong ộ
vi c đáp ng nhu c u c a khách hàng và t i gi n quy trình thanh toán ngày m t đa ệ ứ ầ ủ ố ả ộ
d ng h n. Đ kh ng đ nh rõ r t h n v trí và t m nh hạ ơ ể ẳ ị ệ ơ ị ầ ả ưởng c a mình, th tín d ng đãủ ẻ ụ
và đang hướng đ n vi c m r ng quy mô khách hàng khi chuy n hế ệ ở ộ ể ướng ti p c n sang ế ậnhóm đ i tố ượng khách đ y ti m năng là sinh viên. Đây đầ ề ược coi là nhóm đ i tố ượng có nhu c u cao v vi c thanh toán nhanh, tr c tuy n hay chi tiêu cho các kho n chi phí cá ầ ề ệ ự ế ảnhân, h c phí h c t p, chăm sóc s c kh e đã và đang ngày càng phát tri n. N m b t ọ ọ ậ ứ ỏ ể ắ ắ
được xu hướng này, các ngân hàng th gi i đã tung ra m t lo i th tín d ng dành riêng ế ớ ộ ạ ẻ ụcho các khách hàng có nhu c u v th tín d ng có trình đ h c v n là sinh viên tr lên. ầ ề ẻ ụ ộ ọ ấ ởKhông n m ngoài k v ng, sau khi đằ ỳ ọ ược phát hành, dòng th tín d ng sinh viên đã ẻ ụ
t o đạ ược hi u ng tích c c khi ngày càng ph bi n m t s nệ ứ ự ổ ế ở ộ ố ước phát tri n trên th ể ế
gi i, đ c bi t các nớ ặ ệ ở ước Châu Âu. N m b t xu th này và góp ph n t o đi u ki n h iắ ắ ế ầ ạ ề ệ ộ
nh p n n kinh t , t i Vi t Nam m t s ngân hàng thậ ề ế ạ ệ ộ ố ương m i đã phát hành th tín ạ ẻ
d ng dành cho sinh viên. Tuy nhiên, v i thói quen s d ng dòng th ph d a trên ch ụ ớ ử ụ ẻ ụ ự ủ
th chính là ngẻ ười thân, th tín d ng dành riêng cho sinh viên dù đã đẻ ụ ược bi t đ n ế ế
nh ng vi c s d ng còn khá h n ch ư ệ ử ụ ạ ế
Trang 3T th c t trên, nhóm nghiên c u đã l a ch n đ tài: “ ừ ự ế ứ ự ọ ề Thi t k s n ph m th tín ế ế ả ẩ ẻ
d ng dành cho sinh viên ụ ” nh m tìm hi u rõ h n nhu c u và ý ki n sinh viên các ằ ể ơ ầ ế ở
trường đ i h c trên đ a bàn Thành ph H Chí Minh đ i v i dòng th tín d ng này. ạ ọ ị ố ồ ố ớ ẻ ụQua đó, đ xu t s n ph m th h p lý nh t nh m phát tri n và nâng cao hi u qu s ề ấ ả ẩ ẻ ợ ấ ằ ể ệ ả ử
Xác đ nh m c đ hi u bi t c a sinh viên v th tín d ng sinh viên và các đi u ị ứ ộ ể ế ủ ề ẻ ụ ề
ki n phù h p đ đáp ng nhu c u c a sinh viên hi n nayệ ợ ể ứ ầ ủ ệ
Đ xu t các gi i pháp rút ra đề ấ ả ượ ừ ếc t k t qu nghiên c u nh m phát tri n s n ả ứ ằ ể ả
ph m th tín d ng sinh viên và đ sinh viên ti p c n g n h n v i s n ph m ẩ ẻ ụ ể ế ậ ầ ơ ớ ả ẩ
th ẻ
3 N i dung nghiên c uộ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u: S n ph m th tín d ng dành cho sinh viên.ứ ả ẩ ẻ ụ
Đ i tố ượng kh o sát: Khách hàng là sinh viên và có bi t đ n ho c đã s d ng thả ế ế ặ ử ụ ẻ tín d ng dành cho sinh viên.ụ
Ph m vi nghiên c u: ạ ứ
• Ph m vi n i d ng: nh ng v n đ liên quan đ n s n ph m th tín d ng ạ ộ ụ ữ ấ ề ế ả ẩ ẻ ụdành cho sinh viên.
Trang 4• Ph m vi không gian: nghiên c u đạ ứ ược th c hi n t i Thành ph H Chí ự ệ ạ ố ồMinh.
• Ph m vi th i gian: d li u kh o sát đạ ờ ữ ệ ả ược thu th p trong 7 ngày t ngày ậ ừ15/06 đ n 21/06/2019.ế
4 Phương pháp nghiên c u ứ
Đ th c hi n đ tài này nhóm đã s d ng phể ự ệ ề ử ụ ương pháp đi u tra t vi c kh o sátề ừ ệ ả sinh viên t i các trạ ường đ i h c Thành ph H Chí Minh. Bên c nh đó còn có ạ ọ ở ố ồ ạcác phương pháp phân tích, th ng kê và tham kh o các tài li u t sách giáo trình,ố ả ệ ừ
lu n văn.ậ
Ngu n s li u d ki n: Kh o sát các sinh viên các trồ ố ệ ự ế ả ở ường đ i h c t i ạ ọ ạ
TPHCM
5 Đóng góp c a đ tàiủ ề
D a trên s li u th ng kê kh o sát, nhóm nghiên c u mong mu n phát tri n dòng ự ố ệ ố ả ứ ố ể
th tín d ng phù h p nh t dành cho sinh viên nh m t o đi u ki n cho sinh viên đáp ẻ ụ ợ ấ ằ ạ ề ệ
ng đ c nhu c u chi tiêu và thanh toán. Bên c nh đó, đ t o c h i cho sinh viên
hưởng nhi u u đãi, gi m b t lo l ng v v n đ tài chính, ph c v cho chi tr h c phíề ư ả ớ ắ ề ấ ề ụ ụ ả ọ
h c t p, phí khám ch a b nh,…v i mong mu n cu i cùng là giúp sinh viên h c t p t tọ ậ ữ ệ ớ ố ố ọ ậ ố
h n. Đ ng th i, m r ng và phát tri n lơ ồ ờ ở ộ ể ượng khách hàng thu c m ng kinh doanh bán ộ ả
l t i các Ngân Hàng.ẻ ạ
6 Hướng phát tri n đ tàiể ề
Ph n m đ u ầ ở ầ
Ph n n i dung và k t qu nghiên c uầ ộ ế ả ứ
Chương 1: S n ph m th tín d ng dành cho sinh viên hi n nay.ả ẩ ẻ ụ ệ
Chương 2: Đ a ra k t qu tìm hi u nhu c u sinh viên v th tín d ngư ế ả ể ầ ề ẻ ụ
Chương 3: Đ xu t th tín d ng dành cho sinh viên Vi t Nam.ề ấ ẻ ụ ệ
Trang 5Chương 4: Gi i pháp, đ su t phát tri n s n ph m th tín d ng sinh viênả ề ấ ể ả ẩ ẻ ụ
Ph n k t lu nầ ế ậ
M C L C Ụ Ụ
Trang 6DANH M C VI T T T Ụ Ế Ắ
ACB Ngân hàng Á Châu (Á Châu Bank )ATM Automated Teller Machine
FPT Trường Đ i h c FPTạ ọJCP Japan Credit BureauKKHT Khuy n khích h c t p.ế ọ ậMBA Master of Business Administration
TDSV Tín d ng sinh viênụTPHCM Thành ph H Chí Minh.ố ồ
VP Bank Ngân hàng Thương M i C Ph n Vi t Nam ạ ổ ầ ệ
Th nh Vị ượng
Trang 7DANH M C B NG BI U Ụ Ả Ể
Hình 1.1: Bi u đ th hi n m c đ hi u bi t c a sinh viên v th tín d ngể ồ ể ệ ứ ộ ể ế ủ ề ẻ ụ
Hình 1.2: Bi u đ “B n bi t đ n th TDSV nh th nào?”ể ồ ạ ế ế ẻ ư ế
Hình 1.3: Bi u đ “B n bi t đ n các ngân hàng đã phát hành th TDSV nể ồ ạ ế ế ẻ ở ước ta nh ư
th nào?”ế
Hình 1.4: Bi u đ th hi n m c đích s d ng th TDSV.ể ồ ể ệ ụ ử ụ ẻ
Hình 1.5: Bi u đ th hi n m c đ quan tâm v các v n đ s d ng th TDSV.ể ồ ể ệ ứ ộ ề ấ ề ử ụ ẻ
B ng 1.3.1. B ng s li u th ng kê các lo i phí c a th tín d ng.ả ả ố ệ ố ạ ủ ẻ ụ
B ng 1.3.2. Thả ương hi u và d ch v ngân hàng phát hành th ệ ị ụ ẻ
Hình 2.1: Bi u đ th hi n s phù h p c a h n m c tín d ng hi n nay.ể ồ ể ệ ự ợ ủ ạ ứ ụ ệ
Hình 2.2: Bi u đ v đi u ki n m th ể ồ ề ề ệ ở ẻ
Hình 2.3: Bi u đ v th t c m th ể ồ ề ủ ụ ở ẻ
Hình 2.4: Bi u đ th hi n s phân lo i th theo ch c năng.ể ồ ể ệ ự ạ ẻ ứ
Hình 2.5: Bi u đ th hi n ti m năng th TDSV trong tể ồ ể ệ ể ẻ ương lai
Trang 8N I DUNG VÀ K T QU NGHIÊN C U Ộ Ế Ả Ứ
có nhi m v hoàn l i s ti n đã chi tiêu trong kì giao d ch trệ ụ ạ ố ề ị ước đó
6.2 Ch c năng th tín d ng ứ ẻ ụ
Giúp h tr khi ngỗ ợ ười dùng không còn ti n tiêu trong tháng có th dùng th đ ề ể ẻ ểthanh toán mua s m t m, ph c v nhu c u b n thân.ắ ạ ụ ụ ầ ả
Ti n l i thanh toán: Khi đi mua s m hay du l ch không c n mang ti n m t, có ệ ợ ắ ị ầ ề ặ
th s d ng th đ thanh toán d dàng, thu n ti n.ể ử ụ ẻ ể ễ ậ ệ
Rút ti n m t: th có th rút ti n m t n u ch th có nhu c u.ề ặ ẻ ể ề ặ ế ủ ẻ ầ
Có th mua s m tr góp 0% qua th , gi m b t chi phí và lãi su t.ể ắ ả ẻ ả ớ ấ
7 T ng quan v v n đ th tín d ng sinh viên m t s qu c gia khác.ổ ề ấ ề ẻ ụ ở ộ ố ố
7.1 Các đi m gi ng nhauể ố
Đi u ki n m thề ệ ở ẻ
• Đ 18 tu i tr lênủ ổ ở
• Đi m tín d ng t tể ụ ố
Trang 9 H s m thồ ơ ở ẻ
• Khách hàng có th đăng ký th tín d ng sinh viên thông qua ngân hàng, tr c ể ẻ ụ ựtuy n, qua đi n tho i, chi nhánh ho c đăng kí form g i qua b u đi n.ế ệ ạ ặ ử ư ệ
• Các gi y t tùy thân.ấ ờ
Ưu đãi th : ẻ Mi n kho n phí thễ ả ường niên
7.2 Các đi m khác nhauể
Trang 10Đi u ki nề ệ
m th ở ẻ
Có m t tài kho n ngân hàng sinhộ ả viên v i ngân hàng d đ nh mớ ự ị ở
trước khi b n có th đăng ký thạ ể ẻ tín d ng.ụ
Khách hàng có th đăng ký thể ẻ tín d ng ngay khi m tài kho nụ ở ả
ho c sau đó m t vài tháng là tùyặ ộ vào ngân hàng được ch n l a.ọ ự
Gi y xác nh n thu nh p lấ ậ ậ ương có
ch ký c a qu n lý.ữ ủ ả
Trang 11H n m cạ ứ
tín d ng ụ
Thường vào kho ng 5001000ả
b ng Anh.ả
Gi i h n tín d ng và lãi su t màớ ạ ụ ấ
b n cung c p s ph thu c vàoạ ấ ẽ ụ ộ
l ch s vay và tài chính c a b n.ị ử ủ ạ
Tùy thu c vào thu nh p hàng thángộ ậ
c a m i sinh viên.ủ ỗ
Ưu đãi thẻ Được mi n lãi trong m t kho ngễ ộ ả
th i gian gi i h n (n u ch thờ ớ ạ ế ủ ẻ thanh toán s d đ y đ ) và khôngố ư ầ ủ
ph i tr b t k kho n lãi nàoả ả ấ ỳ ả trong m t kho ng th i gian nh tộ ả ờ ấ
đ nh, sau đó s b tính lãi.ị ẽ ị
Th Visa Visa t Scotiabank ẻ ừ
•Tích lũy đi m thể ưởng để
hưởng nh ng u đãi c a ngânữ ư ủ hàng
•Gi m giá cho b n khi thuê xe,ả ạ các d ch v chi tiêu chính c aị ụ ủ sinh viên
Cashback:
•Không có phí thường niên
•Hoàn ti n khi thanh toán.ề(Hoàn trên t l s ti n thanhỷ ệ ố ề toán và không gi i h n s ti nớ ạ ố ề
b n hoàn).ạ
Trang 128 T ng quan th tín d ng sinh viên t i Vi t Namổ ẻ ụ ạ ệ
Hi n nay, nhu c u thanh toán s d ng th tín d ng ngày càng cao, nh m h tr cho ệ ầ ử ụ ẻ ụ ằ ỗ ợsinh viên đáp ng nhu c u chi tiêu ăn u ng, mua s m,… Các ngân hàng h u h t l a ứ ầ ố ắ ầ ế ự
ch n hình th c phát hành th ph d a trên ch th chính là ngọ ứ ẻ ụ ự ủ ẻ ười thân c a sinh viên. ủ
Nh ng đ đáp ng t i đa hóa vi c chi tiêu cũng nh có ngu n tài chính riêng do sinh ư ể ứ ố ệ ư ồviên đ ng tên đ chi tiêu mua s m, đóng h c phí,… m t vài ngân hàng đã phát hành ứ ể ắ ọ ộthêm dòng th riêng dành cho sinh viên nh Nam Á Bank, VP Bank, ACB, ẻ ư
Sacombank,,,, v i đi u ki n khá ch t ch ớ ề ệ ặ ẽ
M t s chính sách phát hành th sinh viên đi n hình c a 3 Ngân hàng t i Vi t Nam:ộ ố ẻ ể ủ ạ ệ ACB, VP Bank, Nam Á Bank
Các đi m gi ng nhau gi a các chính sách c a 3 Ngân hàng: ể ố ữ ủ
H n m c tín d ng: Đa ph n h n m c tính d ng c a các Ngân hàng trong ạ ứ ụ ầ ạ ứ ụ ủ
kho ng 36 tri u.ả ệ
Đi u ki n m th : ề ệ ở ẻ
• Đ u là sinh viên t i các trề ạ ường đ i h c do Ngân hàng h trạ ọ ổ ợ
• Là sinh viên năm cu i và có đi m trung bình 7.0 tr lên.ố ể ở
• S h u ít nh t m t chi c xe máy.ở ữ ấ ộ ế
H s m th : ồ ơ ở ẻ
• Ch ng minh th ho c h chi u b n photo (kèm b n g c đ ch ng minh).ứ ư ặ ộ ế ả ả ố ể ứ
• Ch ng minh n i hi n t i (b n photo s h kh u).ứ ơ ở ệ ạ ả ổ ộ ẩ
• Ch ng minh tài chính (b ng xác nh n lứ ả ậ ương ho c sao kê lặ ương)
Trang 13• Ch ng minh công vi c (b n sao h p đ ng làm vi c).ứ ệ ả ợ ồ ệ
• B ng đi m photo, có ch ng nh n c a trả ể ứ ậ ủ ường n i mình đang h c.ơ ọ
• Gi y đăng ký xe máy do b n thân đ ng tên.ấ ả ứ
Ưu đãi khi s d ng th :ử ụ ẻ
• Th i h n s d ng th tín d ng khá ng n, kho ng t 2 đ n 5 nămờ ạ ử ụ ẻ ụ ắ ả ừ ế
• Các chương trình u đãi phù h p: mi n phí phát phát hành th , mi n phí ư ợ ễ ẻ ễ
thường niên t 1 đ n 2 năm đ u, mi n lãi su t lên đ n 45 ngày cùng nhi u u ừ ế ầ ễ ấ ế ề ưđãi h p d n khi ăn u ng, mua s m, gi i trí, ấ ẫ ố ắ ả
• Đáp ng đứ ược nhu c u trong các trầ ường h p c n thi t: m đau, đóng h c ợ ầ ế ố ọphí, phương ti n đi l i, thuê nhà, chi phí sinh ho t phát sinh ngoài mong mu n,ệ ạ ạ ố
…
• Sinh viên được nh n nh ng h tr , t v n v m t ki n th c trong vi c ậ ữ ỗ ợ ư ấ ề ặ ế ứ ệ
s d ng, qu n lý tài chính cá nhân, các k năng m m khác và cách s d ng ử ụ ả ỹ ề ử ụ
phương th c thanh toán hoàn toàn m i và hi n đ i.ứ ớ ệ ạ
Các đi m khác nhau gi a các chính sách c a 3 Ngân hàng:ể ữ ủ
Trang 14Nam Á Bank ACB VP Bank
H c do ACB h tr ọ ỗ ợ
Sinh viên đi làm thêm
có thu nh p m i tháng ậ ỗ4,5 tri u đ ng.ệ ồ
Sinh viên đang h c ọ
t i trạ ường đ i h c có ạ ọtrong danh sách c p ấ
th ẻ
Trang 15M c lãi su t và phí ứ ấ
thường niên được
mi n gi m. T i ngân ễ ả ạhàng VPBank, phí
thường niên c a th ủ ẻMasterCard có phí
thường niên khá r ẻ
Trang 16CH ƯƠ NG 2
K T QU KH O SÁT SINH VIÊN V TH TÍN D NG SINH VIÊN Ế Ả Ả Ề Ẻ Ụ
1 Th ng kê, nh n xét s li u kh o sát v các v n đ t ng quan.ố ậ ố ệ ả ề ấ ề ổ
Sau khi ti n hành kh o sát tr c tuy n v các v n đ liên quan đ n th tín d ng sinhế ả ự ế ề ấ ề ế ẻ ụ viên t 150 sinh viên thu c các trừ ộ ường đ i h c thành ph H Chí Minh, nhóm đãạ ọ ở ố ồ
th ng kê đố ượ ố ệc s li u và th c hi n các phân tích liên quan.ự ệ
8.1 M c đ hi u bi t c a sinh viên v th tín d ng sinh viên.ứ ộ ể ế ủ ề ẻ ụ
V i câu h i đ u tiên đớ ỏ ầ ược nhóm đ a ra trong b ng kh o sát là ư ả ả “B n có t ng nghe ạ ừ
đ n th tín d ng sinh viên không?” ế ẻ ụ , thì k t qu nh n đế ả ậ ược là có 92% sinh viên ch n cóọ
và s còn l i là 8% ch n không. Bên c nh đó, có nh ng ý ki n nh sau ố ạ ọ ạ ữ ế ư “Thông tin về
th tín d ng sinh viên c n đ ẻ ụ ầ ượ c h ướ ng d n và ph bi n r ng rãi h n” ẫ ổ ế ộ ơ Đi u này đ ngề ồ nghĩa v i vi c th tín d ng sinh viên đã đớ ệ ẻ ụ ược bi t đ n tế ế ương đ i nhi u nh ng ch aố ề ư ư hoàn toàn ph bi n trong t t c các sinh viên, vì v n còn m t nhóm đ i tổ ế ấ ả ẫ ộ ố ượng đượ c
kh o sát hoàn toàn ch a nghe đ n lo i th này.ả ư ế ạ ẻ
V các kênh thông tin đ bi t và tìm hiêu v th tín d ng sinh viên thì ph n đôngề ể ế ề ẻ ụ ầ (47%) các b n có đạ ượ ự ểc s hi u bi t v lo i th này thông qua phế ề ạ ẻ ương ti n Interntet,ệ báo, t p chí. Đây cũng đạ ược coi là kênh thông tin ph bi n nh t trong th i đ i côngổ ế ấ ờ ạ ngh ngày nay, do ph n l n các b n tr đ u truy c p m ng xã h i, báo đi n t hàngệ ầ ớ ạ ẻ ề ậ ạ ộ ệ ử ngày
M t lộ ượng sinh viên b ng nhau (23%) đằ ược cho là bi t đ n th qua vi c đế ế ẻ ệ ược b nạ
bè, người thân gi i thi u hay do đ n ngân hàng giao d ch và có c h i ti p c n thôngớ ệ ế ị ơ ộ ế ậ tin này. Đi u này cũng cho th y d u hi u kh quan c a vi c th tín d ng sinh viênề ấ ấ ệ ả ủ ệ ẻ ụ
Trang 17đang d n đầ ược bi t đ n trong phân khúc khách hàng ti m năng trong lĩnh v c này và đóế ế ề ự cũng là s thành công c a các ngân hàng phát hành th khi đang th c hi n chi n lự ủ ẻ ự ệ ế ượ c
ti p c n ngế ậ ười tiêu dùng
Còn m t ph n nh (7%) các b n ch n ý ki n khác, 7% này độ ầ ỏ ạ ọ ế ược di n gi i c thễ ả ụ ể
nh sau : kho ng g n ½ s đó là các b n ch a bi t đ n th , ph n còn l i là bi t đư ả ầ ố ạ ư ế ế ẻ ầ ạ ế ượ c
nh các kênh khác ( ngân hàng đ n trờ ế ường gi i thi u, t tìm hi u và bi t qua các t r iớ ệ ự ể ế ờ ơ tuyên truy n,…). V i nh ng thông s này cho th y ngoài vi c ngân hàng đang mu nề ớ ữ ố ấ ệ ố
đ y m nh quá trình ti p c n ngẩ ạ ế ậ ười dùng ra thì vi c các khách hàng m c tiêu c a lo iệ ụ ủ ạ
th này cũng đang có d u hi u quan tâm đ n nó nhi u h n. ẻ ấ ệ ế ề ơ
Hi n nay, nệ ở ước ta đã có 3 ngân hàng phát hành th tín d ng sinh viên bao g m:ẻ ụ ồ ACB, VP Bank và Nam Á. Đ đánh giá rõ h n m c đ hi u bi t c a các b n cũng nhể ơ ứ ộ ể ế ủ ạ ư
m c đ ph bi n th tín d ng sinh viên c a các ngân hàng đ n khách hàng nh thứ ộ ổ ế ẻ ụ ủ ế ư ế nào, nhóm đã đ t ra câu h i ti p theoặ ỏ ế “Hi n t i n ệ ạ ở ướ c ta có 3 ngân hàng đã phát hành
th tín d ng dành cho sinh viên. B n đã bi t đ n Ngân hàng nào?” ẻ ụ ạ ế ế Qua bi u đ trên,ể ồ
ta d dàng nh n th y đa s các b n sinh viên bi t đ n là ACB(45%) và VP Bankễ ậ ấ ố ạ ế ế (35%), còn l i là 12% bi t đ n ngân hàng Nam Á và 8% ch n khác. Di n gi i rõ ràngạ ế ế ọ ễ ả 8% ch n khác đây là g m 4% không bi t đ n v n đ này, 4% còn l i là đã t ng ngheọ ở ồ ế ế ấ ề ạ ừ
và bi t đ n ngân hàng phát hành th nh ng không bi t chính xác tên ngân hàng.ế ế ẻ ư ế
8.2 M c đích khi s d ng th tín d ng c a sinh viên.ụ ử ụ ẻ ụ ủ
Qua k t qu nh n đế ả ậ ược sau khi kh o sát thì các m c đích mà nhóm nghiên c u đ aả ụ ứ ư
ra t đ u đã nh n đừ ầ ậ ượ ực s bình ch n tọ ương đ i đ ng đ u nhau. S p x p theo m c đố ồ ề ắ ế ứ ộ
gi m d n thì vi c chi tiêu thanh toán tr c ti p là l a ch n nhi u nh t trong 150 sinhả ầ ệ ự ế ự ọ ề ấ viên được kh o sát (chi m 30%), b i l thanh toán tr c tuy n nhanh – b o m t – anả ế ở ẻ ự ế ả ậ toàn và thu n ti n luôn là l a ch n hàng đ u c a sinh viên thông qua vi c mua hàngậ ệ ự ọ ầ ủ ệ
Trang 18hóa trên các kênh bán hàng online ho c các trang thặ ương m i đi n t ngày nay. Đi uạ ệ ử ề này cũng cho th y s thành công m t l n n a c a y u t công ngh và s ph bi nấ ự ộ ầ ữ ủ ế ố ệ ự ổ ế
c a vi c s d ng các ví đi n t liên k t v i th ngân hàng hi n nay.ủ ệ ử ụ ệ ử ế ớ ẻ ệ
Ti p theo đó là 50% đế ược chia đ u cho 2 m c đích: Mua s m t i các siêu th , c aề ụ ắ ạ ị ử hàng, nhà hàng và chi tr ti n h c phí, đi u này cho th y thói quen ngả ề ọ ề ấ ười dùng cũng đang chuy n t vi c s d ng ti n m t sang s d ng th 20% còn l i là các chi tiêu cáể ừ ệ ử ụ ề ặ ử ụ ẻ ạ nhân khác
8.3 M c đ quan tâm v các v n đ xung quanh th tín d ng sinh viên.ứ ộ ề ấ ề ẻ ụ
8.3.1 Lãi su t và các lo i phí (phí thấ ạ ường niên, phí tr ch m, phí vả ậ ượt h nạ
r t quan tr ng” và “quan tr ng” v i t l r t cao. Chúng ta có th quan sát qua b ng sấ ọ ọ ớ ỷ ệ ấ ể ả ố
li u mà nhóm đã th ng kê l i nh sau:ệ ố ạ ư
Trang 19Không quan trọng
Quan trọng
Rất quan trọng
Trang 20Phí thường niên 5 63 82
Các mức phí khác (Phí trả chậm,
B ng 1.3.1ả
Trang 21Bên c nh đó còn có m t s ý ki n c a các b n sinh viên v v n đ phí s d ng đi nạ ộ ố ế ủ ạ ề ấ ề ử ụ ể hình nh ư “M c phí s d ng th tín d ng cho sinh viên có yêu c u m th khá cao và ứ ử ụ ẻ ụ ầ ở ẻ phí d ch v cũng v y.” ị ụ ậ
T đó, có th nh n th y r ng y u t lãi su t v n là y u t hàng đ u trong vi cừ ể ậ ấ ằ ế ố ấ ẫ ế ố ầ ệ quy t đ nh l a ch n s d ng th tín d ng nói chung hay c th đây là th tín d ngế ị ự ọ ử ụ ẻ ụ ụ ể ở ẻ ụ sinh viên. Ngoài ra, các lo i phí khác cũng chi m s nh hạ ế ự ả ưởng không nh , vì c b nỏ ơ ả đây cũng là nh ng đi u tr c ti p nh hữ ề ự ế ả ưởng đ n tài chính c a m i khách hàng.ế ủ ỗ
Có th lý gi i d hi u cho l a ch n và mong mu n này là do nh ng chể ả ễ ể ự ọ ố ữ ương trình
u đãi luôn h p d n và t o đi u ki n cho khách hàng nói chung cũng nh cho sinh viên
nói riêng. Đây cũng là y u t giúp ngế ố ười dùng th đ a ra quy t đ nh dùng hay khôngẻ ư ế ị
ho c l a chon tin dùng m t ngân hàng nào đó.ặ ự ở ộ
Trang 228.3.3 Thương hi u và d ch v Ngân hàng phát hành thệ ị ụ ẻ
Không quan tr ngọ Quan tr ngọ R t quanấtr ngọ
Trang 23Thương hi u c a Ngân hàng phát ệ ủ
B ng 1.3.2ả
T b ng s li u trên, ta có th nh n th y đây là hai y u t tuy không đ ng đ uừ ả ố ệ ể ậ ấ ế ố ứ ầ trong s t t c các y u t đ a ra nh ng cũng đố ấ ả ế ố ư ư ược x p vào hàng quan tr ng. Trong đó,ế ọ
y u t d ch v ngân hàng đế ố ị ụ ược cho là quan tr ng h n thọ ơ ương hi u, đi u đó có th suyệ ề ể
ra r ng bên c nh m t thằ ạ ộ ương hi u uy tín thì ch t lệ ấ ượng d ch v luôn đị ụ ược đòi h i caoỏ
h n t ng ngày do m ng lơ ừ ạ ưới các ngân hàng ngày nay đang d n đầ ược m r ng và đaở ộ
d ng hóa h n. Ch t lạ ơ ấ ượng d ch v t t c ng chính là đi u khách hàng quan tâm và đóị ụ ố ủ ề
c ng là lý do đ h đ a ra quy t đ nh nên s d ng s n ph m th c a ngân hàng nàoủ ể ọ ư ế ị ử ụ ả ẩ ẻ ủ
t t nh t cho cá nhân h ố ấ ọ
Ngoài ra, sinh viên còn đ a ra mong mu n r ng “C n m r ng m ng lư ố ằ ầ ở ộ ạ ướ ơi h n.”
“Nên có nhi u ngân hàng cung c p lo i th này h n.” Đi u này đ ng nghĩa v i vi cề ấ ạ ẻ ơ ề ồ ớ ệ sinh viên mu n có nhi u s l a ch n h n trong tố ề ự ự ọ ơ ương lai và tính c nh tranh trong lĩnhạ
v c này cũng đ ng th i đự ồ ờ ược đ y m nh. H n th n a, vi c nhu c u c a sinh viên vẩ ạ ơ ế ữ ệ ầ ủ ề
s n ph m th tín d ng tăng s thúc đ y các ngân hàng m nh h n trong vi c m r ngả ẩ ẻ ụ ẽ ẩ ạ ơ ệ ở ộ
d ch v cung c p th tín d ng cho khách hàng là sinh viên, đ ng th i góp ph n đa d ngị ụ ấ ẻ ụ ồ ờ ầ ạ
Trang 24hóa được các lo i s n ph m th đáp ng nhu c u ngày càng tăng c a sinh viên hi nạ ả ẩ ẻ ứ ầ ủ ệ nay.
8.3.4 Thương hi u th (Visa, Master Card, American Express).ệ ẻ
Đây cũng được cho là y u t quan tr ng (v i 78 s l a ch n) nh ng cũng là y u tế ố ọ ớ ự ự ọ ư ế ố
được ch n cao nh t trong nhóm “không quan tr ng” (35 l a ch n). T đó, có th th yọ ấ ọ ự ọ ừ ể ấ
y u t này có s khác nhau tùy vào m i cá nhân và nhu c u s d ng. M t khác, thế ố ự ỗ ầ ử ụ ặ ươ ng
hi u th v n còn là khái ni m khá l l m trong ph n l n sinh viên. ệ ẻ ẫ ệ ạ ẫ ầ ớ
9 Các ý ki n c a sinh viên v th tín d ng sinh viênế ủ ề ẻ ụ
Bên c nh các v n đ chung nh t, nhóm còn đ a ra nh ng ý ki n đi sâu vào vi c c iạ ấ ề ấ ư ữ ế ệ ả thi n th tín d ng sinh viên hi n nay và m r ng thêm m t s v n đ đ kh o sátệ ẻ ụ ệ ở ộ ộ ố ấ ề ể ả mong mu n sinh viên.ố
9.1 H n m c tín d ngạ ứ ụ
Qua tìm hi u, thì h n m c th tín d ng sinh viên hi n nay dao đ ng trong kho n t ể ạ ứ ẻ ụ ệ ộ ả ừ36 tri u đ ng. V i mong mu n bi t đệ ồ ớ ố ế ược m c này li u có phù h p cho các b n sinh ứ ệ ợ ạviên hi n nay không, nhóm đã đ t v n đ ệ ặ ấ ề “Nhìn chung, h n m c tín d ng khi m th ạ ứ ụ ở ẻ
c a sinh viên dao đ ng t 36 tri u. B n nghĩ h n m c này có đ và phù h p v i nhu ủ ộ ừ ệ ạ ạ ứ ủ ợ ớ
c u c a sinh viên không?” ầ ủ Sau khi th ng kê và x lí s li u kh o sát, có đố ử ố ệ ả ược bi u để ồ sau:
Chi m t l cao nh t v i 49% các sinh viên cho r ng đây là h n m c “t m đ ”,ế ỷ ệ ấ ớ ằ ạ ứ ạ ủ 33% cho r ng “r t phù h p” và 7% đánh giá là “cao h n so v i nhu c u”. Ph n còn l iằ ấ ợ ơ ớ ầ ầ ạ
là 11% cho r ng h n m c “th p h n mong đ i”. V y có th hi u là 89% sinh viên đãằ ạ ứ ấ ơ ợ ậ ể ể hài lòng v i h n m c hi n t i và m t s v n mong mu n đớ ạ ứ ệ ạ ộ ố ẫ ố ược đáp ng cao h n.ứ ơ
Trang 25Đ m r ng v n đ này, nhóm đ a ra m t s ý ki n nh n để ở ộ ấ ề ư ộ ố ế ậ ượ ừc t ph n h i c aả ồ ủ sinh viên nh sauư : “Nên nâng cao h n m c cho sinh viên (bi t qu n lý tài chính), giúp ạ ứ ế ả sinh viên có v n tr ố ướ c m t cho nh ng d án nh ” ắ ữ ự ỏ hay “Nên xác đ nh h n m c cho ị ạ ứ phép d a trên thu nh p th c t c a các b n sinh viên đ tránh các b n dùng nhi u t o ự ậ ự ế ủ ạ ể ạ ề ạ nên gánh n ng tài chính khi n các b n ph i b bê vi c h c mà đi làm tr n ” ặ ế ạ ả ỏ ệ ọ ả ợ
9.2 Đi u ki n m thề ệ ở ẻ
V n đ ti p theo đấ ề ế ược đ a ra đ th c hi n kh o sát là “ư ể ự ệ ả Đánh giá m c đ phù h p ứ ộ ợ
c a các đi u ki n đ đ có th m th tín d ng sinh viên hi n nay ủ ề ệ ủ ể ể ở ẻ ụ ệ ”, ta có bi u đ sau:ể ồ
Ta d dàng nh n th y y u t đ u tiên “Là sinh viên năm 3 c a trễ ậ ấ ế ố ầ ủ ường Đ i h c”ạ ọ
được cho là phù h p nhi u nh t. Đi u ki n “S h u ít nh t 1 xe máy” đợ ề ấ ề ệ ở ữ ấ ượ ực l a ch nọ
“không phù h p” nhi u h n, ngợ ề ơ ượ ạ ớc l i v i đi u ki n này là “ Ph i có đi m h c t p tề ệ ả ể ọ ậ ừ 7.0 tr lên” đở ược đ ng tình nhi u h n. Tuy nhiên, hai đi u ki n v a r i có chung m tồ ề ơ ề ệ ừ ồ ộ
đi m là t l ch n “Phù h p” và “ Không phù h p” khá đ u, không có s chênh l chể ỷ ệ ọ ợ ợ ề ự ệ quá l n. Đ i v i đi u ki n cu i “Thu nh p 4,5 tri u đ ng m i tháng t vi c làm thêm”ớ ố ớ ề ệ ố ậ ệ ồ ỗ ừ ệ
được cho là không phù h p nh t trong 4 đi u ki n đ a ra.ợ ấ ề ệ ư
Các ý ki n sinh viên xoay quanh v n đ này cũng đế ấ ề ược đ a ra r t nhi u: ư ấ ề “Nên
gi m m c thu nh p c a sinh viên vì đôi khi thu nh p c a sinh viên không t i m c 4,5 ả ứ ậ ủ ậ ủ ớ ứ tri u m i tháng vì h còn chi tiêu sinh ho t h c t p n a”, “Đi u ki n quá cao sinh ệ ỗ ọ ạ ọ ậ ữ ề ệ viên không đáp ng đ ứ ượ c đ m th ”, “Mong mu n đ ể ở ẻ ố ượ c m th đ i v i nh ng sinh ở ẻ ố ớ ữ viên năm 1 ho c 2 n u đ đi u ki n đ a ra” ặ ế ủ ề ệ ư
9.3 Th t c m thủ ụ ở ẻ
Đây cũng là y u t then ch t trong vi c quy t đ nh m th tín d ng c a sinh viên,ế ố ố ệ ế ị ở ẻ ụ ủ
b i n u quá ph c t p thì s không thu n l i và không thu hút đở ế ứ ạ ẽ ậ ợ ược người dùng. Vì lẽ
Trang 26đó, nhóm đ a ra câu h i kh o sát làm rõ v n đ này ư ỏ ả ấ ề “H s m th tín d ng cho sinh ồ ơ ở ẻ ụ viên t i các ngân hàng hi n nay có t o đi u ki n thu n l i cho cá nhân ng ạ ệ ạ ề ệ ậ ợ ườ i mu n ố
m th không?” ở ẻ và nh n đậ ược k t qu v i ph n l n sinh viên cho r ng h s th t cế ả ớ ầ ớ ằ ồ ơ ủ ụ
m th hi n nay là thu n l i (83%) và 17% cho r ng không thu n l i.ở ẻ ệ ậ ợ ằ ậ ợ
Các ý ki n đ a ra là ế ư “C n có nhi u chính sách h s h n đ sinh viên có nhi u s ầ ề ồ ơ ơ ể ề ự
l a ch n đáp ng h n”, “Th t c làm th nên nhanh chóng đ gi i quy t v n đ c a ự ọ ứ ơ ủ ụ ẻ ể ả ế ấ ề ủ sinh viên”
9.4 Phân lo i th theo ch c năng.ạ ẻ ứ
Đây là m t y u t đã độ ế ố ược áp d ng thành công các nụ ở ước khác nên v i mongớ
mu n phát tri n hố ể ướng ho t đ ng c a th theo hình th c này, câu h i đ t ra là ạ ộ ủ ẻ ứ ỏ ặ “Ở
Vi t Nam nên phân lo i th tín d ng sinh viên thành các lo i th có t ng nhu c u ệ ạ ẻ ụ ạ ẻ ừ ầ chuyên bi t đ t i đa hóa l i ích và nhu c u s d ng riêng c a t ng sinh viên. B n có ệ ể ố ợ ầ ử ụ ủ ừ ạ
đ ng ý v i ý ki n trên không?” ồ ớ ế Sau khi t ng h p s li u thì ý ki n này đổ ợ ố ệ ế ược các b nạ
đ ng tình khá nhi u (83%).ồ ề
9.5 Ti m năng th tín d ng sinh viên trong tề ẻ ụ ương lai
Đ khai thác rõ h n v hể ơ ề ướng phát tri n và ti m năng c a th tín d ng sinh viênể ề ủ ẻ ụ trong tương lai, v i câu h i ớ ỏ “Trong t ươ ng lai, n u ch a s d ng th tín d ng ho c đã ế ư ử ụ ẻ ụ ặ
s d ng r i thì b n có mu n s d ng hay ti p t c s d ng d ch v th tín d ng dành ử ụ ồ ạ ố ử ụ ế ụ ử ụ ị ụ ẻ ụ cho sinh viên c a Ngân hàng không?” ủ Ta có s li u nh sau:ố ệ ư
Qua kh o sát, ta d dàng th y đả ễ ấ ược v i lớ ượng t l “s s d ng” và “ti p t c sỷ ệ ẽ ử ụ ế ụ ử
d ng r t cao”, chi m 88%, hụ ấ ế ướng phát tri n c a th tín d ng sinh viên là vô cùng khể ủ ẻ ụ ả quan và đ y ti m năng. Tuy nhiên, v n có m t lầ ề ẫ ộ ượng sinh viên v i t l h n 11% l aớ ỷ ệ ơ ự
Trang 27ch n không s d ng, và c ng d hi u là có th h không có nhu c u v vi c s d ngọ ử ụ ủ ễ ể ể ọ ầ ề ệ ử ụ
s n ph m th ho c do m t lý do nào khác. ả ẩ ẻ ặ ộ
V i các ý ki n mà nhóm nghiên c u đ a ra, nhóm nh n đớ ế ứ ư ậ ượ ự ỗ ợc s h tr nhi t tìnhệ
t 150 sinh viên các trừ ở ường Đ i h c t i thành ph H Chí Minh. T ngu n s li uạ ọ ạ ố ồ ừ ồ ố ệ thu th p đậ ược và ý ki n c a các b n đ a ra trong quá trình kh o sát, nhóm th c hi nế ủ ạ ư ả ự ệ
th ng kê, phân tích và nh n xét khách quan, rõ ràng, c th Nh m đ a ra các mongố ậ ụ ể ằ ư
mu n th c t và cung c p đ y đ thông tin h tr vi c hoàn thành bài nghiên c u v iố ự ế ấ ầ ủ ỗ ợ ệ ứ ớ
m c đích hoàn thi n và t i u hóa th tín d ng sinh viên.ụ ệ ố ư ẻ ụ
CH ƯƠ NG 3
Đ XU T TH TÍN D NG DÀNH CHO SINH VIÊN Ề Ấ Ẻ Ụ
1 S n ph m th tín d ng sinh viênả ẩ ẻ ụ
Đ đ ng hành cùng các sinh viên Vi t Nam ngày nay trong vi c cung c p cácể ồ ệ ệ ấ
phương th c thanh toán hi n đ i nh t. Th tín d ng sinh viên đã và đang đứ ệ ạ ấ ẻ ụ ược phát tri n nhi u h n trong vi c đáp ng t t các nhu c u c a khách hàng. Và h n th n a,ể ề ơ ệ ứ ố ầ ủ ơ ế ữ các y u t đ s h u m t s n ph m th tín d ng sinh viên v c tính năng, đi u ki n,ế ố ể ở ữ ộ ả ẩ ẻ ụ ề ả ề ệ
h n m c và l i ích c a vi c s d ng th v n r t đạ ứ ợ ủ ệ ử ụ ẻ ẫ ấ ược quan tâm. T t nhiên, bên c nhấ ạ
đó là nh ng r i ro c n qu n lý đ i v i lo i s n ph m tín d ng này.ữ ủ ầ ả ố ớ ạ ả ẩ ụ
1.1 Tính năng c a thủ ẻ
Cho phep khách hàng s d ng th có th chi tiêu tŕ ử ụ ẻ ể ươc tra tiên sau v i nhi u ú ̉ ̀ ớ ề ư đãi l n. Trong đó ph i k đ n phí rút ti n m t trên th tớ ả ể ế ề ặ ẻ ương đ i th p và đố ấ ượ c
Th i h n s d ng th : 3 nămờ ạ ử ụ ẻ
Trang 28 Hình th c tr n linh ho t: T đ ng trích t tài kho n thanh toán c a kháchứ ả ợ ạ ự ộ ừ ả ủ hàng t i ngân hàng; chuy n kho n qua Internet Banking ; Mobile Banking ; quaạ ể ả ATM; tr tr c ti p t i các đi m giao d ch ho c chuy n kho n t các ngân hàngả ự ế ạ ể ị ặ ể ả ừ khác.
Thanh toán t i thi u: 5% trên t ng d n hàng tháng, t i thi u 100.000đ.ố ể ổ ư ợ ố ể
H n m c rút ti n m t: t i đa 50% h n m c c a th ạ ứ ề ặ ố ạ ứ ủ ẻ
Cách th c tính lãi: Sau 45 ngày k t ngày ch t giao d ch, n u khách hàng ch aứ ể ừ ố ị ế ư thanh toán h t s ti n đã giao d ch thì khách hàng ph i tr lãi v i lãi su t 18%/ế ố ề ị ả ả ớ ấ năm trên s d n ng v i s ngày tr ch m.ố ư ợ ứ ớ ố ả ậ
1.2. Các đi u ki n ràng bu cề ệ ộ
Sinh viên là công dân Vi t Nam đang sinh s ng t i Vi t Nam.ệ ố ạ ệ
Sinh viên đang h c t p t i các trọ ậ ạ ường đ i h c ạ ọ
Sinh viên có đi m h c t p t 6.5 tr lên (Do đây là m c đi m t trung bình kháể ọ ậ ừ ở ứ ể ừ
tr lên).ở
1.3 H s m th và h n m c tín d ngồ ơ ở ẻ ạ ứ ụ
Đi u ki n b t bu cề ệ ắ ộ
Trang 29h p)ợ
Đ i tố ượng Đi u ki nề ệ H sồ ơ Ghi chú
Trang 30 M c lứ ương >= 2 tri u các t nh, thành ệ ỉ
ph còn l i).ố ạ
Gi y xác nh n lấ ậ ươ ng
có ch kữ ý c a qu n ủ ảlý
Trang 31b ng sao kê chuy nằ ể kho n t ngân hàng ả ừliên k t.ế
B n sao h chi uả ộ ế
H n m c: t 3 10 ạ ứ ừtri u tùy theo t ng ệ ừ
nước
T 6 tri u – 20 ừ ệtri u tùy theo nệ ước
Trang 32l ch.ị
Có th thay th ể ế
b ng gi y xác nh nằ ấ ậ
đã thanh toán tour
Trang 33 Gi y đ ngh phongấ ề ị
t a ỏ
H p đ ng c m c ợ ồ ầ ố
H n m c: t i đa ạ ứ ố100% giá tr s d ị ố ư
ti n g i (tùy theo ề ửnhu c u c a khách ầ ủhàng)
Biên lai đóng h c phí.ọ 50% h c phí 1 kì ọ
(T i đa 30 tri u)ố ệ