Giáo án giải tích 12, hai cột theo chương trình chuẩn, có giảm tải theo chuẩn kiến thức kỹ năng. đẹp, rõ ràng và khoa học. Rất cần thiết cho thầy cô giáo đang giảng dạy môn toán lớp 12
Trang 1Giải Tích 12_HKII
Chương III NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
+ Hiểu khái niệm nguyên hàm của 1 hàm số
+ Biết các tính chất cở bản của nguyên hàm
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
- Học sinh: ngoài đồ dùng học tập như sách giáo khoa, bút,… còn có:
+ Kiến thức cũ về tính đạo hàm của hàm số
+ Bảng phụ, bút viết trên giấy trong
+ Máy tính cầm tay
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng: giới thiệu chương
nghĩa khái niệm nguyên hàm (yêu cầu
học sinh phát biểu, giáo viên chính xác
hoá và ghi bảng)
- Nêu 1 vài vd đơn giản giúp học sinh
nhanh chóng làm quen với khái niệm
(yêu cầu học sinh thực hiện)
* Định nghĩa: Cho hàm số ( )f x xác định trên khoảng
K Hàm số ( )F x được gọi là nguyên hàm của hàm số
Trang 2
tổng quát rút ra kết luận là nội dung định
lý 1 và định lý 2 SGK
- Yêu cầu học sinh phát biểu và C/M
định lý
Hoạt động 2:
- GV: gọi HS nêu các công thức về đạo
hàm
- HS: trả lời
- GV: từ đó nêu bảng nguyên hàm
- HS: theo dõi, ghi chép
- GV: Cho học sinh thực hiện hoạt động
5 SGK
- Treo bảng phụ và y/c học sinh kiểm tra
lại kquả vừa thực hiện
- Từ đó đưa ra bảng kquả các nguyên
hàm của 1 số hàm số thường gặp
- Luyện tập cho học sinh bằng cách yêu
cầu học sinh làm vd6 SGK và 1 số vd
khác gv giao cho
- HD h/s vận dụng linh hoạt bảng hơn
bằng cách đưa vào các hàm số hợp
Hoạt động 3: Tính
- GV yêu cầu HS tính
- HS:
a/ = 2∫x2dx + ∫x-2/3dx
= 2/3x3 + 3x1/3 + C.
b/ = 3∫cosxdx - 1/3xdx
1 3x
= 3sinx - +C 3 ln3 c/ = 1/6(2x + 3)6 + C d/ = ∫sinx/cosx dx = - ln/cosx/ +C Hàm số thường gặp Hàm hợp u u x ( ) 0dx C dx x C 1 ( 1) 1 x x dx C 1dx ln x C x x x e dx e C ln ( 0, 1) x x a a dx C a a a cosxdxsinx C sinxdx cosx C 2 1 tan cos x dx x C 2 1 cot sin x dx x C 0du C du u C 1 ( 1) 1 u u dx C 1du lnu C u u u e dx e C ln ( 0, 1) u u a a du C a a a cosudusinu C sinudu cosu C 2 1 tan cos u du u C 2 1 cot sin u du u C Ví dụ: Tính 1
a/ ∫[2x2 + ─ ]dx trên (0; +∞) 3√ x2 b/ ∫(3cosx - 3x-1) dx trên (-∞; +∞) c/ ∫2(2x + 3)5dx d/ ∫tanx dx 4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố: Giáo viên nhắc lại các vấn đề về trọng tâm của bài: - Khái niệm nguyên hàm của 1 hàm số - Các tính chất cơ bản của nguyên hàm 4.5 Hướng dẫn học sinh tự học: - Đối với bài học ở tiết học này: Học thuộc các khái niệm, định lí Giải các bài tập trong SGK (thuộc phần này) - Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Đọc và hiểu thêm phần tiếp theo của bài học để có thể làm tốt các bài tập 5 Rút kinh nghiệm: - Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Trang 3+ Hiểu khái niệm nguyên hàm của 1 hàm số.
+ Biết các tính chất cở bản của nguyên hàm
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
- Học sinh: ngoài đồ dùng học tập như sách giáo khoa, bút,… còn có:
+ Kiến thức cũ về tính đạo hàm của hàm số
+ Bảng phụ, bút viết trên giấy trong
+ Máy tính cầm tay
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng:
Nêu nguyên hàm của 1 số hàm thường gặp
2
1
tancos x dx x C
2
1
cotsin x dx x C
2
1
tancos u du u C
2
1
cotsin u du u C
4.3 Bài mới:
Trang 3
Trang 4- Nêu vd và y/c học sinh thực hiện
- Học sinh trả lời bằng 1 số câu hỏi
H1: Đặt u như thế nào?
H2: Viết tích phân bất định ban đầu
thẽo?
H3: Tính?
H4: Đổi biến u theo x
- Nhận xét và chính xác hoá lời giải
H1: Đổi biến như thế nào?
H2: Viết tích phân ban đầu theo u
H3: Tính dựa vào bảng nguyên hàm
- Từ những vd trên và trên cơ sở của
phương pháp đổi biến số y/cầu học sinh
II Phương pháp tính nguyên hàm:
1 Phương pháp đưa về các nguyên hàm cơ bản:
Biểu diễn hàm số dưới dạng:
( ) ( ) ( )
f x af x bf x Trong đó ta đã biết nguyên hàm của các hàm số
= -1/3 cos (3x - 1) + Cb/ x x( 1)5dx
Đặt u = x + 1Khi đó: ∫x/(x+1)5dx
= ∫ u-1/u5 du
= ∫1/u4 du - ∫1/u5 duc/ ∫2e2x +1 dx
u’ = 5 x4 ∫ 5 x4 sin (x5 + 1)dx
= ∫ sin u du = - cos u +C
= - cos (x5 + 1) + Ce/ xe dx x
Đặt: u= x dv = ex dxVậy: du = dx , v = ex
∫x ex dx = x ex - ∫ ex de - x ex - ex + C
Trang 5Giải Tích 12_HKII
Suy ra du = ? , dv = ?
Áp dụng công thức tính
- Nhận xét , đánh giá kết quả và chính
xác hoá lời giải , ghi bảng ngắn gọn và
chính xác lời giai
f/ xcosxdx
Đặt u = x , dv = cos dx, du = dx , v = sin x
Do đó:
∫ x cos x dx
= x sin x - ∫sin dx
= x sin x + cosx + C
g/ ln xdx
Đặt u = lnx, dv = dx
du = 1/2 dx , v= x
Do đó: ∫ lnx dx = xlnx - x + C
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố: Giáo viên nhắc lại các vấn đề về trọng tâm của bài:
- Các tính chất cơ bản của nguyên hàm
- Các phương pháp tính nguyên hàm
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: Học thuộc các khái niệm, định lí
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Giải các bài tập trong SGK (thuộc phần này)
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
+ Hiểu khái niệm nguyên hàm của 1 hàm số
+ Biết các tính chất cở bản của nguyên hàm
1.2 Kĩ năng:
+ Tìm được nguyên hàm của 1 hàm số tương đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách tính nguyên hàm từng phần
+ Sử dụng được phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến
số quá 1 lần) để tính nguyên hàm
1.3 Thái độ:
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
2 Trọng tâm:
- Tìm nguyên hàm các hàm số bằng phương pháp dựa vào các nguyên hàm cơ bản
- Tìm nguyên hàm các hàm số bằng cách đổi biến số
3 Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ.
- Học sinh: học lý thuyết, làm bài tập, máy tính cầm tay.
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng:
Trang 5
Trang 62
1
tancos x dx x C
2
1
cotsin x dx x C
2
1
tancos u du u C
2
1
cotsin u du u C
+ Câu b/ đưa vào công thức lương
giác biến đổi 1 = sin2x + cos2x, tách mẫu
- HS: mỗi HS giải 1 câu
sin cossin cos
Trang 7Giải Tích 12_HKII
Hoạt động 2:
- GV: Gọi học sinh nhắc lại cách tính
nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến
- GV: gọi 2 học sinh giải
- HD:
+ Câu a/ đặt u 1 x2
+ Câu b/ đặt ucosx
- HS: thực hiện giải
2ln 2 1
x
Bài 2: Sử dụng phương pháp đổi biến số tính:
a/x(1x2 2)3dx
2
du
x
2
1 (1 )
1
du
x
b/ cos sin3x xdx
sin
du
x
4 3
sin 4
du
x u
4
cos 4
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố: Giáo viên nhắc lại các vấn đề về trọng tâm của bài:
- Các tính chất cơ bản của nguyên hàm
- Các phương pháp tính nguyên hàm
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này:
+ Học thuộc các khái niệm, định lí
+ Tính:
1/ (1 x)(1 2 )1 x dx
2/ (x 1)(31 x 1)dx
3/ (x 23)(xx5 2)dx
4/ (x x1)(x2 6)dx
3
1
1 3 x dx
7/ sin3xcosxdx 8/ x 31x dx3 với x > –1
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Giải các bài tập trong SGK (thuộc phần này)
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Trang 7
Trang 8+ Hiểu khái niệm nguyên hàm của 1 hàm số.
+ Biết các tính chất cở bản của nguyên hàm
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
2 Trọng tâm:
- Tìm nguyên hàm các hàm số bằng phương pháp dựa vào các nguyên hàm cơ bản
- Tìm nguyên hàm các hàm số bằng phương pháp nguyên hàm từng phần
3 Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ.
- Học sinh: học lý thuyết, làm bài tập, máy tính cầm tay.
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng:
Nêu nguyên hàm của 1 số hàm thường gặp
2
1
tancos x dx x C
2
1
cotsin x dx x C
2
1
tancos u du u C
2
1
cotsin u du u C
- GV: gọi học sinh nêu phương pháp:
Bài 3: Sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần tính:
a/ xln(1x dx)
Trang 9Giải Tích 12_HKII
HS: Phương pháp: Tính: P x Q x dx( ) ( )
với F(x) là 1 nguyên hàm của Q(x)
+ Khi P(x) là 1 đa thức chứa x
Nếu Q(x) là sinx hoặc cosx hoặc ex thì
đặt u = P(x), dv = Q(x)dx
Nếu Q(x) là lnx thì đặt u = Q(x), dv =
P(x)dx
Hoạt động 2:
- GV: gọi học sinh giải
- HS:
a/ Đặt u ln(1 x) du 1dx
x
2
2
x
dv xdx v
b/ Đặt
x
c/ Đặt
1
2
d/ Đặt 1
Đặt u ln(1 x) du 1dx
x
2
2
x
dv xdx v
2
1
ln(1 )
ln(1 )
x
b/(x22x1)e dx x Đặt
x
(x 2x1)e dx x (x 1)e dx x 2xe dx x
2 2
( 1)
c/xsin(2x1)dx
2
1 cos(2 1) 1sin(2 1)
d/ (1 x)cos 2xdx Đặt 1
(1 x)cos 2xdx(1 x)sinx sinxdx
(1 x)sinx cosx C
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố: Giáo viên nhắc lại các vấn đề về trọng tâm của bài:
- Các tính chất cơ bản của nguyên hàm
- Các phương pháp tính nguyên hàm
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: Học thuộc các khái niệm, định lí, phương pháp giải toán
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: xem trước bài “Tích phân”
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Trang 9
Trang 10+ Biết khái niệm về diện tích hình thang cong.
+ Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn – Lai-bơ-nit
+ Biết các tính chất của tích phân
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng:
Nêu nguyên hàm của 1 số hàm thường gặp
2
1
tancos x dx x C
2
1
cotsin x dx x C
2
1
tancos u du u C
2
1
cotsin u du u C
- HS: theo dõi, tiếp thu, ghi chép
I Khái niệm tích phân:
1 Hình thang cong:
Cho hàm số yf x( ) liên tục, không đổi dấu trênđoạn [a; b] Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số
Trang 11Giải Tích 12_HKII
Hoạt động 2:
- GV: giới thiệu định nghĩa tích phân
- HS: theo dõi, tiếp thu, ghi chép
- HS: thảo luận nhóm để chứng minh
tích phân hoàn toàn không phụ thuộc
vào việc chọn hàm hay cận
yf x , trục hoành Ox, và 2 đường thẳng x = a, x =
b được gọi là hình thang cong
2 Định nghĩa tích phân:
Cho ( )f x là hàm số liên tục trên đoạn [a; b] Giả sử
( )
F x là 1 nguyên hàm của ( ) f x trên đoạn [a; b]
Hiệu số F(a) – F(b) được gọi là tích phân từ a đến b(hay tích phân xác định trên đoạn [a; b] của hàm số( )
f x dx là biểu thức dưới dấu tích phân, ( ) f x là hàm
số dưới dấu tích phân
* Chú ý: trong trường hợp a = b hoặc a > b ta quy ước:
+ Ý nghĩa hình học của tích phân: nếu hàm số ( )f x
liên tục và không âm trên đoạn [a; b] thì tích phân( )
(2cosx sin )x dx 2sinx cosx 1
- Đối với bài học ở tiết học này: Học thuộc các khái niệm, định nghĩa
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: xem tiếp phần còn lại của bài “Tích phân”
5 Rút kinh nghiệm:
Trang 11
Trang 12
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
+ Biết khái niệm về diện tích hình thang cong
+ Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn – Lai-bơ-nit
+ Biết các tính chất của tích phân
1.2 Kĩ năng:
+ Tính được tích phân của 1 số hàm số tương đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháp tính tích phân từng phần
+ Sử dụng được phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến
số quá 1 lần) để tính tích phân
1.3 Thái độ:
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
2 Trọng tâm:
- Các tính chất của tích phân
3 Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ.
- Học sinh: học lý thuyết, làm bài tập, máy tính cầm tay.
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng:
Nêu nguyên hàm của 1 số hàm thường gặp
Hàm số thường gặp Hàm hợp u u x ( )
0dx C
dx x C
1
( 1) 1
x
1
ln
e dx e C
ln
x
a
cosxdxsinx C
sinxdx cosx C
2
1
tan cos x dx x C
0du C
du u C
1
( 1) 1
u
1
ln
e dx e C
ln
u
a
cosudusinu C
sinudu cosu C
2
1
tan cos u du u C
Trang 13cotsin u du u C
- GV: giới thiệu phương pháp tính tích
phân bằng dựa vào định nghĩa và tính
chất
- Hoạt động 2: Tính các tích phân
- GV: gọi học sinh giải
- HS: mỗi học sinh giải 1 câu
III Các phương pháp tính tích phân:
1 Dựa vào định nghĩa và tính chất của tích phân:
Thường đưa tích phân đã cho về tích phân của tổngvà hiệu sau đó vận dụng bảng nguyên hàm thườngdùng kết quả
1
Trang 13
Trang 14
Tách ra 2 tích phân
- HS: theo dõi
f/- GV: Chia tử cho mẫu
- HS: thực hiện
g/ Áp dụng :
1 sin cos [sin( ) sin( )]
2
h/ - GV: chia tử cho mẫu, đưa về dạng
hàm số mũ
- HS: thực hiện
1 0 1
5
9 1
I
f/
2
1
x
0 2
5 1 1
x
0 2
2
2
1
2
0
0
1 1cos 2 1cos 4
x
ln2 2
0
2 2
1e e x
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố: Giáo viên nhắc lại các vấn đề về trọng tâm của bài:
- Hình thang cong
- Định nghĩa tích phân
- Phương pháp tính tích phân dựa vào định nghĩa và tính chất của tích phân
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: Học thuộc các khái niệm, định nghĩa, xem các ví dụ
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: xem tiếp phần còn lại của bài “Tích phân”
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Trang 15+ Biết khái niệm về diện tích hình thang cong.
+ Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn – Lai-bơ-nit
+ Biết các tính chất của tích phân
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng:
- Nêu định nghĩa của tích phân
III Các phương pháp tính tích phân:
2 Phương pháp đổi biến số:
a/ Đổi biến dạng 1:
* Bước 1: Đặt x u t ( ) dx u t dt '( )
* Bước 2: đổi cận
( )( )
1 x dx
= I
Trang 15
Trang 16 = I Đặt: t 1 x
Trang 17Giải Tích 12_HKII
- GV: áp dụng tính tích phân
- HS2: câu c: đặt t = sin x
- HS: giải
- GV: nhận xét, sửa sai
1
0
2
3
c/ 2 3 0
sin xcosxdx
= I
Đặt t sinx dtcosxdx
Với
2
1
I =
1
t
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố: Giáo viên nhắc lại các vấn đề về trọng tâm của bài:
- Định nghĩa tích phân
- Phương pháp tính tích phân bằng cách đổi biến số
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: Học thuộc các định nghĩa, phương pháp giải toán, xem các
ví dụ
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: xem tiếp phần còn lại của bài “Tích phân”
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
+ Biết khái niệm về diện tích hình thang cong
+ Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn – Lai-bơ-nit
+ Biết các tính chất của tích phân
1.2 Kĩ năng:
+ Tính được tích phân của 1 số hàm số tương đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháp tính tích phân từng phần
+ Sử dụng được phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến
số quá 1 lần) để tính tích phân
1.3 Thái độ:
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
2 Trọng tâm:
- Tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần
3 Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ.
- Học sinh: học lý thuyết, làm bài tập, máy tính cầm tay.
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
Trang 17
Trang 18
4.2 Kiểm tra miệng:
- Nêu định nghĩa của tích phân
- Nêu cách tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số
- Áp dụng tính tích phân:
1 2
udv uv vdu
- HS: theo dõi, ghi chép
- GV: chú ý các trường hợp đặt u: ưu tiên
theo thứ tự: lốc, đa, lũy, mũ, lượng
1.ln
13
ln3
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố: Giáo viên nhắc lại các vấn đề về trọng tâm của bài:
- Phương pháp tính tích phân bằng phương pháp tích phân từng phần
Trang 19Giải Tích 12_HKII
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học:
- Đối với bài học ở tiết học này: Học thuộc các định nghĩa, phương pháp giải toán, xem các
ví dụ
- Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: làm các bài tập SGK trang 112, 113
5 Rút kinh nghiệm:
- Nội dung:
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
+ Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn – Lai-bơ-nit
+ Biết các phương pháp tính tích phân
1.2 Kĩ năng:
+ Tính được tích phân của 1 số hàm số tương đối đơn giản bằng định nghĩa hoặc phương pháp tính tích phân từng phần
+ Sử dụng được phương pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến
số quá 1 lần) để tính tích phân
1.3 Thái độ:
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
2 Trọng tâm:
- Tính tích phân bằng phương pháp dựa vào định nghĩa và tính chất của tích phân
3 Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ.
- Học sinh: học lý thuyết, làm bài tập, máy tính cầm tay.
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng:
- Nêu định nghĩa của tích phân
- Nêu nguyên hàm của 1 số hàm thường gặp
Hàm số thường gặp Hàm hợp u u x ( )
0dx C
dx x C
1
( 1) 1
x
1dx ln x C
e dx e C
ln
x
a
0du C
du u C
1
( 1) 1
u
1du ln u C
e dx e C
ln
u
a
Trang 19
Trang 20
cosxdxsinx C
sinxdx cosx C
2
1
tancos x dx x C
2
1
cotsin x dx x C
cosudusinu C
sinudu cosu C
2
1
tancos u du u C
2
1
cotsin u du u C
2 3
1 2
2
3 3
3 1
1 2
2
94
103
0sin
2
1 2
1( 1)dx
2 1 2
2
1 3( 1)
x dx x
1 2
2
1 1
2 2
Trang 22
1.1 Kiến thức:
+ Biết định nghĩa tớch phõn của hàm số liờn tục bằng cụng thức Niu-tơn – Lai-bơ-nit
+ Biết cỏc phương phỏp tớnh tớch phõn
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phỏt hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Cú tinh thần hợp tỏc trong học tập
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng:
- Nờu định nghĩa của tớch phõn
- Nờu cỏc phương phỏp tớnh tớch phõn
Qui tắc đổi biến số dạng 1.
1) Đặt x = u(t) sao cho u(t) là hàm số có
đạo hàm liên tục trên [; ], f(u(t)) xác
Lấy t = v(x) làm biến số mới, khi đó ta
biến đổi đợc f(x) thành biểu thức dạng
c/ - GV: biến đổi cot = ?
Bài 2: Tớnh cỏc tớch phõn sau bằng phương phỏp đổibiến số:
x 4
e
xb)Đặt
Đặt sinx = t dt = cosxdx
2
1 1
1
dt2
Trang 233 4
3 3
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Trang 23
Trang 24+ Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn – Lai-bơ-nit.
+ Biết các phương pháp tính tích phân
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng:
- Nêu định nghĩa của tích phân
- Nêu các phương pháp tính tích phân
- Nêu các công thức tính đạo hàm
- Nêu các công thức tính nguyên hàm
Nếu u = u(x) và v = v(x) là hai hàm số có
đạo hàm liên tục trên đoạn [a; b] thì
( ) ( ) ( ( ) ( )) ( ) ( )
b a
Trang 25- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
Trang 26
- Học sinh: học lý thuyết, làm bài tập, máy tính cầm tay.
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng:
- Nêu các phương pháp tính tích phân
Hoạt động 1: giới thiệu công thức
hạn bởi 1 đường cong và trục hoành, hình
phẳng giới hạn bởi 2 đường cong
- HS: lắng nghe, theo dõi
- GV: lưu ý cách phân loại này chỉ để dễ
nhớ chứ chưa đầy đủ
- GV: hình phẳng giới hạn bởi 1 đường
cong và trục hoành sẽ gồm 1 hoặc 1 số
hình thang cong Trên cơ sở đó ta nhận
được công thức tính diện tích là:
( )
b
a
S f x dx
- HS: theo dõi, ghi chép
- GV: Hình phẳng giới hạn bởi 2 đường
cong là sự mở rộng của hình phẳng giới
hạn bởi 1 đường cong và trục hoành
Hoạt động 2: áp dụng giải các ví dụ
- GV: a/ giải phương trình x42x2 3 0
tìm nghiệm (vô nghiệm) khi đó ta đêm dấu
giá trị tuyết đối ra ngoài tích phân và tính
- HS: áp dụng giải
- GV: hướng dẫn học sinh lập phương
trình hoành độ giao điểm của 2 đường,
giải phương trình tìm nghiệm, ta có 2 cận
Diện tích hình thang cong giới hạn bởi 4 đường
y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b]; trục hoành Ox (y =0); x = a; x = b (a < b) là:
- Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi 4 đường: y
= f(x), y = g(x) liên tục trên đoan [a; b]; x = a; x = b(a < b) là: ( ) ( )
Nếu không có nghiệm ta đưa dấu giá trị tuyệt đối rangoài tích phân
Nếu có nghiệm ta tách thành nhiều tích phân và đưadấu giá trị tuyệt đối ra ngoài tích phân
Ví dụ: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi:
(x 2) ( 3x 2)dx
Trang 274.4 Câu hỏi, bài tập củng cố: Giáo viên nhắc lại các vấn đề về trọng tâm của bài:
- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 1 đường cong và 3 đường thẳng
- Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường cong và 2 đường thẳng
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
2 Trọng tâm:
- Tính thể tích vật thể tròn xoay
3 Chuẩn bị:
- Giáo viên: máy tính, các ví dụ minh họa.
- Học sinh: học lý thuyết, làm bài tập, máy tính cầm tay.
Trang 27
Trang 28
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng:
- Nêu công thức tính diện tích hình phẳng
- Áp dụng tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y x 2 2 ;x y x
(a < b) quay xung quanh trục Ox tao thành
1 khối tròn xoay Hãy tính thể tích V của
nó
- GV: giới thiệu công thức tính thể tích
- HS: theo dõi, ghi chép
Hoạt động 2:
- GV: áp dụng tính thể tích hình cầu tâm O
bán kính R
- GV: Hình cầu bán kính R là khối tròn
xoay thu được khi quay nửa hình tròn giới
hạn bởi đường y2 = R2 – x2 với
- GV: hướng dẫn giải câu a
- HS: theo dõi, ghi chép
- GV: cho học sinh thảo luận giải câu b
- HS: thảo luận và trình bày bài giải của
mình
- GV: cho học sinh thảo luận giải câu c
- HS: thảo luận và trình bày bài giải của
II Thể tích khối tròn xoay:
Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳnggiới hạn bởi các đường y = f(x); trục hoành Ox (y =0); x = a; x = b (a < b) quay xung quanh trục Ox là:
0
sin2
Trang 294.4 Câu hỏi, bài tập củng cố: Giáo viên nhắc lại các vấn đề về trọng tâm của bài:
- Nêu công thức tính thể tích vật thể tròn xoay
- Áp dụng tính thể tích hình phẳng giới hạn bởi y2x x 2và trục hoành Ox
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức: công thức tính diện tích hình phẳng nhờ tích phân.
1.2 Kĩ năng: tính được diện tích 1 số hình phẳng nhờ tích phân.
1.3 Thái độ:
+ Biết đưa những KT-KN mới về KT-KN quen thuộc
+ Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập
2 Trọng tâm:
- Tính diện tích hình phẳng
3 Chuẩn bị:
- Giáo viên: máy tính, các ví dụ minh họa.
- Học sinh: học lý thuyết, làm bài tập, máy tính cầm tay.
4 Tiến trình:
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, đồng phục.
4.2 Kiểm tra miệng:
- Nêu công thức tính diện tích hình phẳng
- Áp dụng tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi: y x 2 1; y x 1
4.3 Bài mới:
Hoạt động 1: 1/121 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các
Trang 29
Trang 30
- GV: gọi học sinh nêu công thức tính diện
tích hình phẳng
- HS: Diện tích hình thang cong giới hạn
bởi 4 đường y = f(x) liên tục trên đoạn [a;
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi 4
đường: y = f(x), y = g(x) liên tục trên đoan
- Áp dụng vào công thức tính diện tích
- Lưu ý về cách giải phương trình logarit
- Áp dụng vào công thức tính diện tích
- Lưu ý khai triển hằng đẳng thức (A – B)2
đường:
a/ y x y x 2; 2Phương trình hoành độ giao điểm là: x2 x 2
ln 1
1
x e x
Đặt
1ln
S x x x x x x x x
1 e 2
e
c/ y(x 6) ;2 y6x x 2
Phương trình hoành độ giao điểm là:
Trang 31(2x 18x 36)dx
6 2
y x với y’ = 2xTại điểm M(2; 5) x0 5;y0 5; '( ) 4f x Vậy pttt là y = 4x – 3
Phương trình hoành độ giao điểm là:
3(x 1) (4x )dx
2 2 0
(x 4x 4)dx
2 2
4.4 Câu hỏi, bài tập củng cố: Giáo viên nhắc lại các vấn đề về trọng tâm của bài:
- Nêu công thức tính diện tích hình phẳng
- Áp dụng tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y2x x 2và trục hoành Ox
- Phương pháp:
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị dạy học:
Trang 31