Về kiến thức: Biết công thức tính diện tích hình phẳng, thể tích vật thể, thể tích khối tròn xoay nhờ tích phân.. Về kỹ năng: Tính được diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối
Trang 1GIÁO ÁN GIẢI TÍCH 12
§3 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
Biết công thức tính diện tích hình phẳng, thể tích vật thể, thể tích khối tròn xoay nhờ tích
phân
2 Về kỹ năng:
Tính được diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối tròn xoay nhờ tích phân
3 Về tư duy, thái độ:
- Thấy được ứng dụng rộng rãi của tích phân trong việc tính diện tích, thể tích
- Học sinh có thái độ tích cực, sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên: bảng phụ các hình vẽ SGK, giáo án, SGK.
2 Chuẩn bị của học sinh: Làm bài tập và học lý thuyết về tích phân, đọc nội dung bài
mới
IV Tiến trình bài học
Ngày / /
Tiết 49
1 Kiểm tra bài cũ: Tính
2
1
2 3x 2 dx x
I
2 Bài mới
Hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Cho học sinh tiến hành hoạt động
1 SGK
I Tính diện tích hình phẳng
1 Hình phẳng giới hạn bởi đường
Trang 2- GV treo bảng phụ hình vẽ 51,52
SGK
- GV đặt vấn đề nghiên cứu cách
tính diện tích hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox
và các đường thẳng x = a, x = b
- GV giới thiệu 3 trường hợp:
+ Nếu hàm y = f(x) liên tục và
không âm trên a; b Diện tích S
của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
của f(x), trục Ox và các đường
thẳng x = a, x = b là:
b
a
dx x f
+ Nếu hàm y = f(x) 0 trên a; b
Diện tích
b
a
dx x f
S ( ( ))
+ Tổng quát:
b
a
dx x f
- Gv đưa ra ví dụ 1 SGK, hướng
dẫn học sinh thực hiện
-Tiến hành hoạt động 1
- Hs suy nghĩ
- Giải ví dụ 1 SGK
- Tiến hành hoạt động nhóm
cong và trục hoành
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị hàm số y = f(x) liên tục, trục
Ox và các đường thẳng x = a, x =
b được tính theo công thức:
b
a
dx x f
Ví dụ 1: SGK
Ví dụ 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi Parabol
2 3
2
y và trục hoành Ox Bài giải
Hoành độ giao điểm của Parabol
2 3
2
là nghiệm của phương trình
2
1 0
2 3
2
1 2
x
x x
2
1
2 3x 2 dx x
S
Trang 3Hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- GV treo bảng phụ hình vẽ 54
SGK
- GV đặt vấn đề nghiên cứu cách
tính diện tích hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hàm số y = f1(x), và y =
f2(x) và hai đường thẳng x = a, x =
b
- Từ công thức tính diện tích của
hình thang cong suy ra được diện
tích của hình phẳng trên được tính
b
a
dx x f x
f
S 1( ) 2( )
- Gv hướng dẫn học sinh giải vd2,
vd3 SGK
+ Phân nhóm, yêu cầu Hs thực hiện
+ Trình bày cách giải
- Theo dõi hình vẽ
- Hs lĩnh hội và ghi nhớ
- Theo dõi, thực hiện
- Hs tiến hành giải dưới
sự định hướng của giáo viên
- Hs thảo luận theo nhóm
và tiến hành giải
2 Hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
Cho hai hàm số y = f1(x) và y
= f2(x) liên tục trên a; b Gọi
D là hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị hai hàm số đó và các đường thẳng x = a, x = b trong hình 54 thì diện tích của hình phẳng được tính theo công thức:
b
a
dx x f x f
S 1( ) 2( )
Lưu ý: Để tính S ta thực hiện theo các cách
Cách 1: Chia khoảng, xét dấu biểu thức f1(x) – f2(x) rồi khử dấu trị tuyệt đối
Cách 2: Tìm nghiệm của phương trình f1(x) – f2(x) = 0 Giả sử ptrình có 2 nghiệm c, d (c < d) thuộc a; b thì:
Trang 4Hoành độ giao điểm của 2 đường đã cho là nghiệm của ptrình
x2 + 1 = 3 – x
x2 + x – 2 = 0
2
1
x x
2 9
) 2 (
) 3 ( 1
1
2 2
1
2 2
dx x
x
x x
S
b
d
d
c
c
a
b
d
d
c
c
a
dx x f x f
dx x f x f
dx x f x f
dx x f x f
dx x f x f
dx x f x f S
) ( ) (
) ( ) (
) ( ) (
) ( ) (
) ( ) (
) ( ) (
2 1
2 1
2 1
2 1
2 1
2 1
3 Củng cố:Giáo viên hướng dẫn học sinh ôn lại kiến thức trọng tâm của bài học
4 Bài tập về nhà:Giải các bài tập SGK
1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau
a) 0 , 1 , 0 , 5 4 3 2 3
c y x2 2 ,y 3x
d 4 2 , 0
e y lnx,y 0 ,xe.; g 3 , 1 , 8
x
- -Ngày / /
TIẾT 50:BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
1 Kiểm tra bài cũ: Nêu công thức tính diện tích giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x),liên
tục ,trục hoành và 2 đường x=a,x=b
2 Bài mới:
Hoạt động: Bài toán tìm diện tích giới hạn bởi một đường cong và trục hoành
Trang 5+Tính S giới hạn bởi
y =x3-x,trục ox,đthẳng
x=-1,x=1
+ Gv cho hs lên bảng
giải,hs dưới lớp tự giải
đđể nhận xét
+Hs trả lời
+Hs vận dụng công thức tính
HS mở dấu giá trị tuyệt đối để tính tích phân
S= f x dx
b
a
( ) = x x dx
1
1 3
= x x dx
0
1
( -x x dx
1
0
3 ) (
=1/2
Hoạt động:Bài toán tìm diện tích giới hạn bởi hai đường cong
+Nêu công thức tính diện
tích giới hạn bởi đồ thi
hàm số y=f(x),y=g(x) và
2 đường thẳng x=a,x=b
+Gv cho hs tính câu 1a ở
sgk
+GVvẽ hình minh hoạ
trên bảng phụ để hs thây
rõ
+Gv cho hs nhận xét và
cho điểm
+Gv gợi ý hs giải bài tập
1b,c tương tự
Hs trả lời
Hs tìm pt hoành độ giao điểm Sau đó áp dụng công thức tính diện tích
S= f x g x dx
b
a
( ) ( )
Xét pt hđgđ
x2=x+2 x2-x-2=0
2
1
x x
2
1
2 - x - 2
2
1
2 - x - 2)dx (x
=9/2(đvdt)
Hoạt động: Bài toán liên quan đến tìm diện tích hai đường cong
+GV gợi ý hs giải câu 2 ở
sgk
+GVvẽ hình minh hoạ trên
+Hs viết pttt taị điểm M(2;5)
Pttt:y-5=4(x-2) Û y=4x-3
Trang 6bảng phụ để hs thấy rõ
+Gv cho hs nhận xét +Hs áp dụng cong thức tính
diện tích hình phẳng cần tìm
Hs lên bảng tính
S=
2
0
2 4 4 ) (x x dx =8/3(đvd t)
3 Củng cố :
Giáo viên nhấn mạnh các dạng toán cơ bản và phương pháp giải trong bài
4 Bài tập về nhà
Giáo viên hướng dẫn học sinh giải bài tập 3 sgk và yêu cầu học sinh giải các bài tập về
thể tích khối tròn xoay
- -Ngày / /
TIẾT 51 : ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC (tt)
1 Kiểm tra bài cũ :
- Viết công thức diện tích
+Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và trục Ox, các đường thẳng x = a, x = b + Hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x) và các đường thẳng x = a,
x = b
Giáo viên gọi một học sinh lên bảng trình bày
2 Bài mới:
Hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giáo viên đặt vấn đề như
SGK và thông báo công
thức tính thể tich vật thể
(treo hình vẽ đã chuẩn bị
- Hs giải quyết vấn đề đưa
ra dưới sự định hướng của giáo viên
II Tính thể tích
1 Thể tích của vật thể
Trang 7lên bảng)
- Hướng dẫn Hs giải vd4
SGK
- Thực hiện theo sự hướng dẫn của giáo viên
Một vật thể V giới hạn bởi 2 mp (P) và (Q) Chọn hệ trục toạ độ có Ox vuông góc với (P) và (Q) Gọi a, b (a < b) là giao điểm của (P) và (Q) với Ox Gọi một mp tùy ý vuông góc với Ox tại x (
a b
x ; ) cắt V theo thiết diện có diện tích là S(x) Giả sử S(x) liên tục trên
a; b Khi đó thể tích của vật thể V được tính bởi công thức:
b
a
dx x S
Hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Xét khối nón (khối chóp)
đỉnh A và diện tích đáy là
S, đường cao AI = h Tính
diện tích S(x) của thiết
diện của khối chóp (khối
nón) cắt bởi mp song song
với đáy? Tính tích phân
trên
- Đối với khối chóp cụt,
nón cụt giới hạn bởi mp
đáy có hoành độ AI0 = h0
và AI1 = h1 (h0 < h1) Gọi
S0 và S1 lần lượt là diện
tích 2 mặt đáy tương ứng
Viết công thức tính thể
tích của khối chóp cụt này
- Củng cố công thức:
+ Tính thể tích của vật thể
nằm giữa 2 mp x = 3 và x
2
2 ) (
h
x S x
Do đó, thể tích của khối chóp (khối nón) là:
3
.
0 2
2 S h dx h
x S V
h
- Hs tiến hành giải quyết vấn đề đưa ra dưới sự định hướng của giáo viên
Thể tích của khối chóp cụt (nón cụt) là:
0 0 1 1
h
2 Thể tích khối chóp và khối chóp cụt
* Thể tích khối chóp:
3
.
0 2
2 S h dx h
x S V
h
* Thể tích khối chóp cụt:
0 0 1 1
h
Trang 8= 5, biết rằng thiết diện
của vật thể bị cắt bởi mp
vuông góc với Ox tại điểm
có hoành độ x (x3 ; 5)
là một hình chữ nhật có độ
dài các cạnh là 2x, 2 9
x
Yêu cầu Hs làm việc theo
nhóm
- Gv yêu cầu Hs trình bày
- Đánh giá bài làm và
chính xác hoá kết quả
- Hs giải bài tập dưới sự định hướng của giáo viên theo nhóm
- Hs tính được diện tích của thiết diện là:
9
2 )
x x x
S
- Do đó thể tích của vật thể là:
5
3
( )
V S x dx
5
2 3
128
2 9
3
- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
- Các nhóm nhận xét bài làm trên bảng
O
S (x)
B
x
I
3 Củng cố
Giáo viên nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm học sinh cần nhớ
4 Bài tập về nhà
Làm các bài tập liên quan trong SGK và SBT
Trang 10
- -Ngày / /
TIẾT 52 : BÀI TẬP ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC (tt)
1 Kiểm tra bài cũ :
- Viết công thức thể tích khối chóp và khối chóp cụt
Giáo viên gọi một học sinh lên bảng trình bày
2 Bài mới:
Hoạt động
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
các đường cong : y=x2 ;
27
2
x
y ,
27
y
x
Gọi học sinh lên bảng vẽ hình chỉ ra
miền cần tính diện tích
Gọi học sinh lên bảng viết công thức
tính diện tích
+ Học sinh vẽ hình
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9
x y
Lên bảng đưa công thức tính diện tích và tính
Hoạt động
Trang 11Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các
đường cong : 2 4 3 ; 3
y
? Tìm hoành độ giao điểm của đồ thị 2 hàm
số?
? Vẽ hình tìm miền cần tính diện tích?
? Lên bảng trình bày
Hs trả lời
Hs tìm pt hoành độ giao điểm Sau đó áp dụng công thức tính diện tích
Hoạt động
? Tính thể tích khối cầu bán kính R=7 cm
GV gọi học sinh lên bảng
Gọi học sinh nhận xét, đưa ra lời giải hoàn
chình nếu cần
GV nêu cách làm khác nếu cần
Ghi nội dung bài tập Lên bảng đưa ra công thức tính thể tích và tính
Nhận xét bài làm trên bảng
3 Củng cố : Giáo viên hệ thống các dạng bài tập cơ bản và pp pháp giải đã được học
trong phần ứng dụng
4 Bài tập về nhà: Làm bài tập sau:
Bài 1: Đh Công Đoàn 2000: x y;xy 2 0 ;y 0 Đs: 5
6 ( Có thể vẽ hình or theo y)
Bài 2 : Kinh Tế Quốc Dân-Khối A 2000
(P): y2=2x chia hình phẳng giới hạn bởi đường tròn x2+y2=8 thành 2 phần.Tính diện tích của mỗi phần đó
- -Ngày / /
Trang 12TIẾT 53 : ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC (tt)
1 Kiểm tra bài cũ : Định nghĩa mặt tròn xoay và khối tròn xoay
2 Bài mới:
Hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giáo viên nhắc lại khái niệm khối
tròn xoay: Một mp quay quanh một
trục nào đó tạo nên khối tròn xoay
+ Gv định hướng Hs tính thể tích
khối tròn xoay (treo bảng phụ trình
bày hình vẽ 60SGK) Xét bài toán
cho hàm số y = f(x) liên tục và không
âm trên a; b Hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị y = f(x), trục hoành và
đường thẳng x = a, x = b quay quanh
trục Ox tạo nên khối tròn xoay
Tính diện tích S(x) của thiết diện
khối tròn xoay cắt bởi mp vuông góc
với trục Ox? Viết công thức tính thể
tích của khối tròn xoay này
- Thiết diện khối tròn xoay cắt bởi mp vuông góc với Ox là hình tròn có bán kính y = f(x) nên diện tích của thiết diện là:
) ( )
Suy ra thể tích của khối tròn xoay là:
b
a
dx x f
V 2 ( )
III Thể tích khối tròn xoay
1 Thể tích khối tròn xoay
b
a
dx x f
V 2 ( )
2 Thể tích khối cầu bán kính R
3
3
4
R
V
Hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Gv hướng dẫn Hs giải vd5,
vd6 SGK
+ Đối với câu a) Gv hướng
dẫn Hs vẽ hình cho dễ hình
- Dưới sự định hướng của giáo viên Hs hình thành công thức tính thể tích khối cầu và giải vd5 SGK
Ví dụ: Tính thể tích vật tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H) xác định bởi các đường sau quanh trục Ox:
Trang 13+ Đánh giá bài làm và chính
xác hoá kết quả
3
1
x x
y , y = 0, x = 0 ; x = 3
b) ye x cosx, y = 0, x =
2
, x =
Giải:
2 3
3 2 0
V x x dx
b)
2
8
x
3 Củng cố
1.Giáo viên hướng dẫn học sinh ôn lại kiến thức trọng tâm của bài học
2.Nhắc lại công thức tính thể tích của một vật thể nói chung từ đó suy ra công thức của
thể tích khối chóp, khối nón
3.Nhắc lại công thức tính thể tích khối tròn xoay
4 Bài tập về nhà: Giải các bài tập SGK và SBT
- -Ngày / /
TIẾT 54:BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN (tt)
1 Kiểm tra bài cũ: Đan xen vào các hoạt động trong giờ học
2 Bài mới
Hoạt động: Bài toán tính thể tích khối tròn xoay
Trang 14+Nêu công thức tính thể
tích khối tròn xoay sinh ra
bởi hình phẳng giới hạn
bởi các đường
y =f(x); y=0;x=a;x=b
quay quanh trục ox
+Gv cho hs giải bài tập 4a
+Gv gợi ý hs giải bài4c
tương tự
+Hs trả lời
+Hs vận dụng lên bảng
trình bày
a PTHĐGĐ
1-x2= Û x=1hoăc x=-1
V=
1
2 2 1
(1 x ) dx p
15p
0
os
c x dx
p
2 2
p
V= 2( )
b
a
f x dx
pò
* Tính thể tích khối tròn xoay sinh
ra bởi
a y =1-x2 ;y=0
b y =cosx ;y=0 ;x= 0 ;x= p
Hoạt động: Bài toán liên quan đến tính thể tích khối tròn xoay
+Gv gợi ý hs xem hình vẽ
dẫn dắt hs tính được thể
tích khối tròn xoay
+Gv gợi ý hs tìm GTLN
của V theo a
+Gv gợi ý đặt t= cos a
với t 1;1
2
é ù
ê ú
Î
ê ú
+Hs lâp được công thức
theo hướng dẫn của gv
+Hs tính được diện tích
tam giác vuông OMP.Sau
đó áp dụng công thức tính thể tích
+Hs nêu cách tìm GTLN
và áp dung tìm
Btập 5(sgk)
0Rc atan x dx
=
3
3 ( os -cos ) 3
R c
b.MaxV(a )=
3
2 3 27
R p
Hoạt động:Gv cho học sinh giải bài tập theo nhóm bài toán về thể tích khối tròn xoay
Trang 15cho hs giải theo nhóm
+Gv cho các nhóm nhận
xét sau đó đánh giá tổng
kết
+Gv treo kết qủa ở bảng
phụ
Hs giải và mỗi nhóm lên
16 15
p
; b ( 2)
8
p
p-c.2 (ln 2 1)p - 2; d.64
15p
3.Củng cố
Học sinh cần nắm vững công thức tính diện tích và thể tích khối tròn xoay đã học để giải
các bài toán tính diện tích và thể tích
4 Bài tập về nhà: Học sinh về nhà xem lại các bài tạp đã giải và giải các bài tập
319-324 trang 158-159 ở sách bài tập