1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TIẾT 42 : KHOẢNG CÁCH docx

6 252 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 157,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức,kĩ năng: Biết và xác định được -Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng -Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng -Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song -Khoảng

Trang 1

Tổ Toán-Trường THPT Vinh Lộc

TIẾT 42 : KHOẢNG CÁCH

I MỤC TIÊU:

Qua bài học HS cần nắm được:

1 Về kiến thức,kĩ năng:

Biết và xác định được

-Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng

-Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng

-Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song

-Khoảng cách giữa 2 mặt phẳng song song

-Đường vuông góc chung của 2 đường thẳng chéo nhau

-Khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau

2 Về tư duy:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

3 Về thái độ:

-HS hứng thú, tích cực

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

+Giáo viên:

+HS:

III DỰ KIẾN PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Cơ bản dùng phương pháp gợi mở vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy

VI TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG:

1 Ổn định lớp

2 Dự kiến các hoạt động:

HĐ kiểm tra bài cũ

HĐ1: Xác định khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng, đến 1 đường thẳng

HĐ2: Củng cố kiến thức về khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng, đến 1 đường thẳng

HĐ3: Xác định khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa 2 mặt phẳng song song

HĐ4: Củng cố kiến thức về khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa 2 mặt phẳng song song

HĐ5: Xác định đường vuông góc chung của 2 đường thẳng chéo nhau

HĐ6: Xác định khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau

HĐ7: Củng cố kiến thức về khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau

HĐ8: Củng cố kiến thức toàn bài thông qua bài tập áp dụng

TIẾT1:

HĐ kiểm tra bài cũ: Cho mp(P) và 1 điểm M như hình vẽ Hãy xác định hình chiếu vuông góc H của M lên mp(P)

Cho đường thẳng a và 1 điểm M như hình vẽ Hãy xác định hình chiếu vuông góc H của M lên a

HĐ1:

GV giới thiệu khoảng cách giữa

M và H là khoảng cách từ điểm

M đến mp(P)

+ Yêu cầu HS phát biểu định

nghĩa1

+ GV nêu kí hiệu

+ HS phát biểu định nghĩa1 + HS ghi nhận kiến thức

Bài 5:KHOẢNG CÁCH

I Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mặt phẳng, đến 1 đường thẳng

Định nghĩa1:

P

.M

P

.M

H

.M

a

Trang 2

Tổ Toán-Trường THPT Vinh Lộc

Giáo án Hình học 11 nâng cao - Chương III - Năm học: 2007 - 2008 - Trang 2

điểm bất kì K Hãy so sánh

d(M;(P)) và khoảng cách từ M

đến K?

+GV chỉnh sửa nếu có và tổng

kết

HĐTP2: TT câu hỏi trên thay

mp(P) bởi đường thẳng a

HD: dựa vào hình vẽ để giải thích

HĐ2:

Cho hình hộp chữ nhật

ABCD.A’B’C’D’ có AB=a,

AD=b, AA’=c Tính khoảng cách

từ điểm B đến mp(ACC’A’)

HĐTP1: Hãy xác định khoảng

cách từ điểm B đến mp(ACC’A’)

HĐTP2: Tính khoảng cách

HĐ3:

HĐTP1: Cho đường thẳng a

song song với mp(P) Với 2 điểm

bk A,B trên a, xác định và so

sánh d(A;(P)) và d(B;(P))

HĐTP: d(A;(P))có phụ thuộc

vào vị trí của A trên a không?

+GV cho HS hình thành đn2

+GV chỉnh sửa nếu có, nêu kí

hiệu

HĐTP: Nhận xét d(a;(P)) so với

d(A;M) với A, M bk và Athuộc a,

M thuộc (P)

HD: dựa vào hình vẽ để giải thích

P

a

H K M

B A

HĐTP: Cho 2 mp song song (P)

và (Q) Trên (P) lấy 2 điểm A và

B, hãy so sánh d(A;(Q)) và

d(B;(Q))

+GV kết luận d(A;(Q)) =d(B;(Q))

và đưa ra định nghĩa Khoảng

cách giữa 2 mặt phẳng song song

HĐTP: Nhận xét d((Q);(P)) so

với d(A;M) với A, M bk và

Athuộc (Q), M thuộc (P)?

+ HS trình bày nhận xét

+ HS vẽ hình và suy nghĩ

+ HS trình bày bài giải

+ HS suy nghĩ trả lời

+ HS suy nghĩ trả lời + HS phát biểu ĐN2

+ HS nhận xét

+HS nhận xét

+ HS nhận xét

*Nhận xét:

+VD: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a, AD=b, AA’=c Tính khoảng cách từ điểm B đến mp(ACC’A’)

H

D'

D

A

A'

C' B'

II Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa 2 mặt phẳng song song:

1 Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song

a

H K

B A

*Nhận xét:

2 Khoảng cách giữa 2 mặt phẳng song song:

P

a

H

Q

K B A

Trang 3

Tổ Toán-Trường THPT Vinh Lộc

HĐ4:

HĐTP: Cho hìnhlập phương

ABCD.A’B’C’D’ có AB=a Tính

khoảng cách giữa 2 mp(AB’C)và

(A’C’D)

HD:

+Nhận xét :(AB’C) // (A’C’D)

+Khoảng cách giữa 2 mp đó

được xác định ntn?

+(KK’D’D)  (DA’C’)

+(KK’D’D)I (DA’C’)=DK’

+Kẻ KI  DK’ thì KI là khoảng

cách giữa 2 mp trên

+Yêu cầu HS tính KI

+HS suy nghĩ giải bài tập +HS trả lời

*ĐN: sgk

l

K'

K H

D'

D B

A

C

C'

A'

CỦNG CỐ:

1 Hãy nêu cách tính :

-Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp

-Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song,

-Khoảng cách giữa 2 mặt phẳng song song

2 Cho hình chóp S.ABCD có SA  (ABCD), đáy ABCD là hình chữ nhật Biết AD=2a, SA=a Tính khoảng cách từ A đến mp(SDC)

A 3 2

2

a

B 2 3

3

a

C 2 5

a

D 3

7

a

3 Cho hình chóp O.ABC có đường cao OH= 2

3

a

Gọi M, N là trung điểm của OA, OB Khoảng cách giữa MN và mp(ABC) bằng:

A

2

a

2

a

C

3

a

3

a

4 Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a Gọi M, N, P là trung điểm của AD, DC, A’D’ Tính khoảng cách giữa 2 mp (MNP) và (ACC’)

A 3

3

a

B 4

a

3

a

4

a

Trang 4

Tổ Toán-Trường THPT Vinh Lộc

Giáo án Hình học 11 nâng cao - Chương III - Năm học: 2007 - 2008 - Trang 4

TIẾT 43: KHOẢNG CÁCH

PHT1: Cho 2 đường thẳng chéo nhau a và b Hãy xác định mp(P) chứa b và song song với a Xác định được bao nhiêu mp như thế?

a a

b

PHT2: Cho 2 đường thẳng a và b chéo nhau, mp(P) chứa b và (P)//a Hãy xác định mp(Q) đi qua

đt a và vuông góc (P)

a

a' J b P

Q

PHT3: Cho 2 đường thẳng a và b chéo nhau, (P) chứa b, (Q) chứa a, (Q)  (P) ,( Q) I (P)=a’, a’ cắt b tại J Vẽ đt c đi qua J và vuông góc (P), chứng tỏ rằng đt c cắt và vuông góc với a

a

I

J P

Q

a’

b

P

b

P

a

Trang 5

Tổ Toán-Trường THPT Vinh Lộc

HĐ5: GV phân nhóm HĐ, phát

phiếu HT

+GV cho đại diện các nhóm trình

bày

+GV yêu cầu HS nhận xét, chỉnh

sửa nếu có

+GV tổng kết và giới thiệu đường

vuông góc chung của 2 đường

thẳng chéo nhau

+GV yêu cầu HS khẳng định tính

duy nhất của đường vuông góc

chung (liệu có đường thẳng nào

thỏa yêu cầu không)

HĐ6:GV giới thiệu đoạn vuông

góc chung và nêu định nghĩa

khoảng cách giữa 2 đường thẳng

chéo nhau

HĐTP: Trong các khoảng cách

giữa 2 điểm bất kì lần lược nằm

trên 2 đường thẳng chéo nhau,

khoảng cách nào là nhỏ nhất

HĐTP:So sánh d(a;b) và d(a;(P))

với (P) chứa b và (P)//a?

HĐTP: So sánh d(a;b) và

d((Q);(P)) với (P) chứa b, (Q)

chứa a và (P)//(Q)?

HĐ7: VD2 sgk

HĐTP:Hãy xác định đoạn vuông

góc chung của 2 đường thẳng

chéo nhau

HD: Tìm mp chứa đường thẳng

này và vuông góc với đường

thẳng kia

HĐTP:Hãy tính độ dài đoạn

vuông góc chung của 2 đường

thẳng chéo nhau (khoảng cách)

+ HS làm việc theo nhóm và

cử đại diện trình bày +HS nhận xét +HS ghi nhận kiến thức

+HS suy nghĩ và trả lời

+Hs ghi nhận kiến thức

+HS suy nghĩ và trả lời

+ HS suy nghĩ và trả lời

+ HS suy nghĩ và trả lời

III Khoảng cách giứa 2 đường thẳng chéo nhau:

Cho 2 đường thẳng a và b chéo nhau Đường thẳng c cắt cả a và b đồng thời

vuông góc với cả a và b gọi là đường vuông góc chung của 2 đường thẳng chéo nhau a và b

a

I

J P

Q

*Nhận xét:+

+

*Ví dụ2:(sgk)

a

C

O

D A

B

S

H

Trang 6

Tổ Toán-Trường THPT Vinh Lộc

Giáo án Hình học 11 nâng cao - Chương III - Năm học: 2007 - 2008 - Trang 6

b

C

l

K O

D A

B

S

HĐ8: CỦNG CỐ:

1.Hãy nêu cách xác định đoạn vuông góc chung của 2 đường thẳng chéo nhau

2.Hãy nêu cách xác định khoảng cách của 2 đường thẳng chéo nhau

3.Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Tính khoảng cách giữa AB và CD

A 3

2

a

B 2

3

a

C 2

2

a

D 6

3

a

4.Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Khoảng cách giữa BB’ và AC bằng

A

2

a

B

3

a

2

a

D 3 3

a

Ngày đăng: 14/08/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w