HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC tiết 21 I.. Về kiến thức : - Học sinh nắm được các công thức tính độ dài của các đường trung tuyến của tam giác và các công thức tính diện tích tam giác..
Trang 1§ 3 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
tiết 21
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức :
- Học sinh nắm được các công thức tính độ dài của các đường trung tuyến của tam giác và các công thức tính diện tích tam giác Biết cách vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế
2Về kỹ năng :
- Thành thạo cách tính độ dài của các đường trung tuyến theo các cạnh của tam giác
- Tính được các thành phần của tam giác dựa vào các công thức diện tích
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi
3 Về tư duy:
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các ví dụ đơn giản
- Rèn luyện tư duy lô gic
- Biết quy lạ về quen
4 Về thái độ:
Trang 2- Cẩn thận , chính xác trong tính toán
- Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
- Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II.CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Phiếu học tập, bảng phụ
- Chuẩn bị đèn chiếu Projeter
III.GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Tiến trình bài dạy:
Hoạt đông 1 : Công thức trung tuyến
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Trang 3Tính AB2 , AC2 theo
AI , ICvà BI
Có nhận xét gì về
cosAIB và
cosAIC
đặt AI = ma , tính ma
theo a, b, c ?
Ta có công thức
trung tuyến
Viết tương tự cho
mb và mc
AB2 = AI2 + IB2 + 2AI
IB.cosAIB
AC2 = AI2 + IC2 + 2AI.IC.cosAIC cosAIB = - cosAIC
ta có
AB2 + AC2 = 2AI2 + IB2 + IC2
4 2
2 2 2
m a
4 2
2 2 2
4 2
2 2 2
I A
B
C
Hoạt động 2: Công thức diện tích
Hoạt động của Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Trang 4giáo viên
Cho tam giác
ABC , tính diện
tích tam giác theo
a và ha?
Hãy tính ha trong
tam giác AHB
theo cạnh c và góc
B
Tương tự tính
diện tích S theo
góc A và góc C
S = a h a
2 1
sinB =
c
h a
=> ha = c sinB
S = a sin.c. B
2 1
S = a.b sinC
2 1
S = b sin.c. A
2 1
a
ha A
c
b
a
ha A
a
c
b r r
B
A
C
Trang 5Áp dụng định lý
sin ta được biểu
thức nào ?
Gọi ( O ; r ) là
đường tròn nội
tiếp tam giác ABC
Hãy tính diện
tích các tam giác
ABO, ACO, BCO
theo a; b; c; và r ?
S =
R
abc
4
SOBC = a r
2 1
SOAC = b r
2 1
SOBC = c r
2 1
SABC = p.r
S = p(pa)(pb)(pc)
Hoạt động 3: Ví dụ áp dụng
Trang 6Chia học sinh thành các nhóm , phát phiếu học tập; thảo luận nhóm và trình bày kết quả
1) Một tam giác có ba cạnh là 13, 14, 15 Diện tích tam giác bằng bao nhiêu
?
168
2) Một tam giác có ba cạnh là 26, 28, 30 Bán kính vòng tròn nội tiếp
là bao nhiêu ?
4 2
3) Cho tam giác ABC có a = 4; b = 6; c = 8 Khi đó diện tích của tam giác là
15
3
2
Củng cố : Công thức tính độ dài trung tuyến trong tam giác
Các công thức tính diện tích tam giác
Bài tập sách giáo khoa