Về kiến thức : - Giúp học sinh áp dụng tốt các định lý hàm số sin cà cos vào giải toán - Tính các cạnh và các góc của tam giác dựa trên một số điều kiện, - Biết cách vận dụng các kiến t
Trang 1§ 3 HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
tiết 23 & 24
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức :
- Giúp học sinh áp dụng tốt các định lý hàm số sin cà cos vào giải toán
- Tính các cạnh và các góc của tam giác dựa trên một số điều kiện,
- Biết cách vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế
2Về kỹ năng :
- Thành thạo cách tính độ dài của các cạnh và các góc khi biết một số yếu tố trong tam giác
- Tính được các thành phần của tam giác dựa vào các công thức diện tích
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng máy tính bỏ túi
3 Về tư duy:
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các ví dụ đơn giản
- Rèn luyện tư duy lô gic
- Biết quy lạ về quen
4 Về thái độ:
Trang 2- Cẩn thận , chính xác trong tính toán
- Xây dựng bài một cách tự nhiên chủ động
- Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II.CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Phiếu học tập, bảng phụ
- Chuẩn bị đèn chiếu Projeter
III.GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
- Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
- Hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra theo nhóm ( gọi đại diện nhóm lên trình
bày)
Cho tam giác ABC biết AB = 23, AC = 19, góc A = 560 Tính
a) sin B, sin C, cosC, cosB
b) B, C
c) Tính độ dài cạnh BC
2 Tiến trình bài dạy:
Trang 3Hoạt đông 1: ( Giải tam giác khi biết độ dài 1 cạnh và 2 góc)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Giáo viên phân tích các
trường hợp có thể xảy
ra đối với trường hợp
này
-Trong một tam giác khi
biết hai góc bất kỳ thì ta
có thể tính được góc thứ
ba không?
- Giáo viên phát phiếu
học tập cho học sinh
Giáo viên hướng dẫn
nếu cần
Gọi đại diện các nhóm
lên trình bày
Hướng dẫn sử dụng
máy tính để tính ra kết
quả
Ta luôn có : A + B + C
= 1800
Suy ra C = 83030’
Áp dụng định lý hàm số sin , ta có
b =
A
B a
sin
sin
c =
A
C a
sin
sin
Bài toán : Cho tam giác ABC Biết a = 17,7; B
= 640 và A = 43030’ Tính góc C và các cạnh b; c của tam giác
Hoạt động 2 : ( Giải tam giác khi biết 2 cạnh và 1 góc)
Trang 4Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Nếu biết 2 cạnh và góc
xen giữa hai cạnh thì ta
tính cạnh còn laị bằng
cách nào ?
Nếu biết 2 cạnh và góc
không xen giữa thì tính
cạnh còn lại bằng cách
nào ?
Giáo viên phát phiếu
học tập cho học sinh
Gọi học sinh lên trình
bày, giáo viên chỉnh
sữa nếu cần
Dùng định lý hàm số cos
Dùng định lý hàm số sin
sinB =
a
A
b sin
B
C =
c =
B
C b
sin
sin
Bài toán : Cho tam giác ABC Biết a = 17,7; b
= 21 và A = 48030’ Tính góc C , B và cạnh
c của tam giác
Hoạt động 3: ( Giải tam giác khi biết 3 cạnh)
Hoạt động của
giáo viên
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Trang 5Gọi học sinh nhắc
lại định lý hàm số
cos
Ta có thể tính
được các góc của
tam giác khi biết
ba cạnh hay
không?
Giáo viên phát
phiếu học tập
Gọi học sinh lên
bẳng trình bày ,
chỉnh , sữa nếu
cần
Giáo viên hướng
dẫn học sinh sử
bc
a c b A
2 cos
2 2
ac
b c a B
2 cos
2 2
Áp dụng định lý hàm số cos
bc
a c b A
2 cos
2 2
giá trị ta được cosA
A
Bài toán : Cho tam giác ABC, biết a = 15; b = 22; c =
19 Tính các góc của tam giác ?
19
15
22
C B
A
Trang 6dụng máy tính
Hoạt động 4: ( Ứng dụng vào bài toán thực tế )
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
Gợi ý cho học sinh
giải toán :
Chuyển bài toán về
dạng tam giác
Gợi ý :
-Trong tam giác ABC
ta đã biết được gì?
- Ta có thể tính được
AB không?
- hãy tính góc ABC
Gọi học sinh trình bày
, giáo viên chỉnh sữa
Tính AB Tính góc ABC
góc ACB
Áp dụng định lý hàm
số sin ta tính được cạnh BC
Bài toán 37/ trang 67/ sgk
4
20
45
A
H
C
B
Trang 7nếu cần
Hoạt động 5: ( Một số dạng toán khác )
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
Phân tích đề và gợi ý
cho học sinh giải
Nhắc lại các tính chất
về tỉ lệ thức của hai
phân số để học sinh
phát hiện vấn đề
Cho tam giác ABC , biết p =
15, B=540, C = 67045’ Tính
a, b,c
c
a
b
p = a + b + c =15
6745' 54
A
Hoạt động 6:
1)Cho tam giác ABC có a = 4; b = 6; c = 8 Khi đó diện tích của tam giác là
D) 15
3
2
Trang 82) Chọn đáp án sai : Một tam giác giải được nếu biết :
A) Độ dài 3 cạnh B) Độ dài 2 cạnh và 1 góc bất
kỳ
C) Số đo 3 góc D) Độ dài 1 cạnh và 2 góc bất
kỳ
3) Tam giác với ba cạnh là 5; 12, 13 có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng bao nhiêu ?
2
13
2 11
Củng cố : Nhắc lại các dạng toán
Bài tập về nhà : 33; 34; 35; 38 sgk