Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT Bài 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ – PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT tt I.. MỤC TIÊU: Kiến thức: Biết được cách giải một số dạng phương trình mũ và
Trang 1Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
Bài 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ – PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT (tt)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Biết được cách giải một số dạng phương trình mũ và phương trình logarit
Kĩ năng:
Giải được một số phương trình mũ và phương trình logarit đơn giản bằng các phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hoá, mũ hoá, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Trang 2Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số mũ và hàm số logarit
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu một số tính chất của hàm số logarit?
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
12' Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phương trình logarit
Gv nêu định nghĩa phương
trình logarit
H1 Cho VD phương trình
2 log 4
LOGARIT
Phương trình logarit là
phương trình có chứa ẩn số trong biểu thức dưới dấu
Trang 3 Hướng dẫn HS nhận xét số
giao điểm của 2 đồ thị
H2 Giải phương trình?
2
log 2log 1 0
Đ2.
a) x43 b) x = –1; x = 2
b) x = –1; x = 9
logarit
1 Ph.trình logarit cơ bản
b
Minh hoạ bằng đồ thị:
Đường thẳng y = b luôn cắt
đồ thị hàm số y loga x tại một điểm với b R
Phương trình loga xb (a
> 0, a 1) luôn có duy nhất một nghiệm xa b
VD1: Giải các phương trình:
a) log3x 1
4
b) log2x x( 1) 1
Trang 4Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng
c) log (3 x2 8 )x 2
25' Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải một số phương trình logarit đơn giản
Lưu ý điều kiện của biểu
thức dưới dấu logarit
H1 Đưa về cơ số thích hợp
?
Đ1.
a) Đưa về cơ số 3: x = 81
b) Đưa về cơ số 2: x = 32
c) Đưa về cơ số 2: x = 2 12
d) Đưa về cơ số 3: x = 27
2 Cách giải một số phương trình logarit đơn giản
a) Đưa về cùng cơ số
f x g x
f x hoặ c g x
log ( ) log ( ) ( ) ( )
VD2: Giải các phương trình:
a) log3x log9x 6
b) log2x log4x log8x 11
c) 4x 1 x 8x
16 log log log 7
3
3 log log log 6
Trang 5H2 Đưa về cùng cơ số và
đặt ẩn phụ thích hợp ?
GV hướng dẫn HS tìm
cách giải
H3 Giải phương trình?
Đ2.
a) Đặt t log2x x
x
1 2 4
b) Đặt t lgx, t 5, t –1
x
x
100 1000
c) Đặt t log5x x = 5
Dựa vào định nghĩa
Đ3.
b) Đặt ẩn phụ
Alog2f x( ) Blog f x( ) C 0
t a f x
At2 Bt C
log ( )
0
VD3: Giải các phương trình:
a) 1x 22x
2 log log 2
b)
1
5 lg 1 lg
c) log5x logx1 2
5
c) Mũ hoá
log ( ) ( )
Trang 6Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng
a) 5 2 x 22x x
x
0 2
b) 3x 8 32x x = 2
c) 26 3 x 25 x = 0
f x( ) a g x( )
VD4: Giải các phương trình:
a) log (5 2 )2 x 2 x
b) log (33 x 8) 2 x
c) log (26 3 )5 x 2
3' Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Cách giải các dạng phương
trình logarit
– Chú ý điều kiện của các
phép biến đổi logarit
Trang 7 Bài 3, 4 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: