1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT (tt) docx

7 181 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 228,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Kiến thức:  Biết khái niệm và tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit..  Biết công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit..  Biết dạng đồ thị của hàm số mũ, hàm s

Trang 1

Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Bài 3: HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT (tt)

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Biết khái niệm và tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit

 Biết công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit

 Biết dạng đồ thị của hàm số mũ, hàm số logarit

Kĩ năng:

 Biết vận dụng tính chất của các hàm số mũ, hàm số logarit vào việc so sánh hai số, hai biểu thức chứa mũ và logarit

Trang 2

Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng

 Tính được đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa và logarit

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Tính đạo hàm của các hàm số: ye x22x, y 3sinx ?

Đ

Trang 3

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

10' Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hàm số logarit

 GV nêu định nghĩa hàm số

logarit

H1 Cho VD hàm số logarit

?

H2 Nêu điều kiện xác định

?

Đ1 Các nhóm cho VD

Đ2

a) 2x + 1 > 0  D =

1

; 2

b) x2 3x 2  0

II HÀM SỐ LOGARIT

1 Định nghĩa

Cho a > 0, a  1 Hàm số

a

y log x đgl hàm số logarit

cơ số a

VD1: y 3x y 1x

4

5

VD2: Tìm tập xác định của

các hàm số:

a) y log (22 x 1)

Trang 4

Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng

 D = (–∞; 1)  (2;

+∞)

c) x

x

1 0 1

 

  D = (–1; 1)

b) y log (3 x2 3x 2)

x

1 ln 1

 

d) y lg(x2x 1)

10' Hoạt động 2: Tìm hiểu công thức tính đạo hàm của hàm số logarit

 GV nêu công thức

H1 Thực hiện phép tính ? Đ1

2

 

2 Đạo hàm của hàm số logarit

a x

x a

1 log

ln

  (x > 0)

u u

u a

log

ln

 

Đặc biệt:

x

x

1

ln   uu

u

Trang 5

b) y x

x2 x

 

c) y

x2

2 1

  

x2 x

 

a) y log (22 x 1)

b) y log (3 x2 3x 2)

x

1 ln 1

 

d) y lg(x2x 1)

18' Hoạt động 3: Khảo sát hàm số logarit

 GV hướng dẫn HS khảo

2

tổng hợp sơ đồ khảo sát

3 Khảo sát hàm số logarit

a

y log x (a > 0, a  1)

 Tập xác định

a

y log x (a > 1)

 D = (0; +∞)

a

y log x (0 < a < 1)

 D = (0; +∞)

Trang 6

Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng

 Sự biến thiên

 Giới hạn

 Tiệm cận

 Bảng biến thiên

 Đồ thị

y

x a

1 ln

  > 0, x > 0

x

x

0

lim log

 



 

 TCĐ: trục Oy

y

x a

1 ln

  < 0, x > 0

x

x

0

lim log

 



 

 TCĐ: trục Oy

3' Hoạt động 4: Củng cố

Trang 7

Nhấn mạnh:

– Công thức tính đạo hàm

của hàm số logarit

– Các dạng đồ thị của hàm

số logarit

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 3, 4, 5 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 07/08/2014, 23:22

w