Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT Bài 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ – PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT I.. MỤC TIÊU: Kiến thức: Biết được cách giải một số dạng phương trình mũ và phư
Trang 1Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
Bài 5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ – PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Biết được cách giải một số dạng phương trình mũ và phương trình logarit
Kĩ năng:
Giải được một số phương trình mũ và phương trình logarit đơn giản bằng các phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hoá, mũ hoá, đặt ẩn phụ, tính chất của hàm số
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
Trang 2Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số mũ và hàm số logarit
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu một số tính chất của hàm số mũ?
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
12' Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phương trình mũ
n
Trang 3niệm phương trình mũ
H1 Tìm công thức nghiệm ?
Hướng dẫn HS nhận xét số
giao điểm của 2 đồ thị
H2 Giải phương trình ?
P n 2P (1,084)n 2
n = log1,0842 8,59
n = 9
Đ1. a xb x loga b
Đ2.
a) 2x – 1 = 0 x 1
2
b) –3x + 1 = 2 x 1
3
Bài toán: Một người gửi tiết
kiệm với lãi suất r = 8,4%/năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn (lãi kép) Hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp đôi
số tiền ban đầu?
1 Phương trình mũ cơ bản
x
a b (a > 0, a 1)
b > 0: a xb x loga b
b 0: ph.trình vô nghiệm
Minh hoạ bằng đồ thị: Số
nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của 2 đồ thị của 2 hàm số ya x và y
= b
Trang 4Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng
c) x2 3x 1 1 x
x
1 2
d) x2 3x 2 x
x
1 2
VD1: Giải các phương trình:
a) 4 x1 1 b) 33x1 9
c) x2 3x 1 1 2
2
x2 3x 1 5
25
25' Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải một số phương trình mũ đơn giản
H1 So sánh x, y nếu
a a ?
H2 Đưa về cùng cơ số ?
Đ1. x = y
Đ2.
2 Cách giải một số phương trình mũ đơn giản
a) Đưa về cùng cơ số
f x g x)
a ( ) a ( f x( ) g x( )
VD3: Giải các phương trình:
Trang 5H3 Nêu điều kiện của t ?
H4 Đặt ẩn phụ thích hợp ?
a)
b) 32(3x1) 38x2 x = 0
c) 2(x22) 24 3 x x
x
1 2
d) 6x 36 x = 2
Đ3. t > 0 vì ax > 0, x
Đ4.
a) t 3x
b) t 2x
a)
x x
1
(1,5)
3
b) 9 3x1 3 8x2
c)
x
x
2 2
4 3 1
2 2
d) 3 2x x 1 72
b) Đặt ẩn phụ
f x f x
a2 ( )b ( ) c 0
t a f x t
( ) 2 , 0 0
VD4: Giải các phương trinh:
a) 9x 4.3x 45 0
b) 4x 2x 1 8 0
Trang 6Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng
H5 Lấy logarit hai vế theo
cơ số nào ?
c) t 4x
Đ5.
a) chọn cơ số 3
b) chọn cơ số 2
c) 16x 17.4x 16 0
c) Logarit hoá
f x g x
a ( ) b ( )
Lấy logarit hai vế với cơ số bất kì
VD5: Giải các phương trình:
a) 3 2x x2 1
b) 2x21 2x22 3x2 3x21
3' Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Cách giải các dạng phương
trình mũ
Trang 7– Chú ý điều kiện t = ax > 0
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2 SGK
Đọc tiếp bài "Hàm số mũ Hàm số logarit"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: