1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT potx

8 321 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 237,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Kiến thức:  Biết khái niệm và tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit..  Biết công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit..  Biết dạng đồ thị của hàm số mũ, hàm s

Trang 1

Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

Bài 3: HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT

I MỤC TIÊU:

Kiến thức:

 Biết khái niệm và tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit

 Biết công thức tính đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit

 Biết dạng đồ thị của hàm số mũ, hàm số logarit

Kĩ năng:

 Biết vận dụng tính chất của các hàm số mũ, hàm số logarit vào việc so sánh hai số, hai biểu thức chứa mũ và logarit

Trang 2

Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng

 Tính được đạo hàm của hàm số mũ, hàm số logarit

Thái độ:

 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa và logarit

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu các qui tắc tính luỹ thừa với số mũ thực ?

Đ

Trang 3

3 Giảng bài mới:

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

10' Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hàm số mũ

 GV nêu bài toán "lãi kép"

Hướng dẫn HS cách tính Từ

đó giới thiệu khái niệm hàm

số mũ

H1 Tính số tiền lãi và tiền

lĩnh sau năm thứ nhất, thứ

hai, …?

Đ1 Các nhóm tính và điền

vào bảng

Lãi 0,7 0,074

9

Lĩn

h

1,7 1,144

9

Bài toán lãi kép:

Vốn: P = 1 triệu

Lãi suất: r = 7% / năm

Qui cách lãi kép: tiền lãi sau

1 năm được nhập vào vốn

Tính: số tiền lĩnh được sau n năm ?

I HÀM SỐ MŨ

1 Định nghĩa

Trang 4

Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng

H3 Nêu sự khác nhau giữa

hàm số luỹ thừa và hàm số

mũ?

r) )2

Đ2.

 Hàm số mũ: a), b), d)

Đ3. Các nhóm thảo luận và trình bày

a

VD1: Trong các hàm số sau,

hàm số nào là hàm số mũ:

a) y 3x b)

x

y 5 3

c) yx 4 d) y 4x

Chú ý:

Cơ số Số mũ

HS mũ K.đổi B.thiên

HS LT B.thiên K.đổi

10' Hoạt động 2: Tìm hiểu công thức tính đạo hàm của hàm số mũ

Trang 5

H1 Thực hiện phép tính ? Đ1.

a) y  2x1.ln2

b) y  2.52x4.ln5

c) y  (2x 1).8x2x.ln8

d) y  2.e2x1

t

t

e t

0

1

 x x

e e ;  u u

e e u. 

 a x a xlna

 a u a uln a u

VD2: Tính đạo hàm:

a) y 2x1 b) y 52x4

c) y 8x2x d) ye2x 1

18' Hoạt động 3: Khảo sát hàm số mũ

 GV hướng dẫn HS khảo

1

 HS theo dõi và thực hiện 3 Khảo sát hàm số mũ

Trang 6

Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng

sát hàm số mũ

 Tập xác định

 Đạo hàm

 Giới hạn:

 Tiệm cận

 Bảng biến thiên

 Đồ thị

x

ya (a > 1)

 D = R

y a x.lna > 0, x

xlim a 0, limx a

    

 TCN: trục Ox

x

ya (0 < a < 1)

 D = R

y a x.lna < 0, x

    

 TCN: trục Ox

Trang 7

3' Hoạt động 4: Củng cố

Nhấn mạnh:

– Công thức tính đạo hàm

của hàm số mũ

– Các dạng đồ thị của hàm

số mũ

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:

 Bài 1, 2 SGK

 Đọc tiếp bài "Hàm số mũ Hàm số logarit"

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 8

Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng

Ngày đăng: 07/08/2014, 23:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w