1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

KIỂM TRA 1 TIẾT HÀM SỐ MŨ, LŨY THỪA VÀ LOGARIT potx

5 1,9K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 294,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

KIỂM TRA 1 TIẾT Chương II: HÀM SỐ MŨ, LŨY THỪA VÀ LOGARIT I/Mục đích yêu cầu:

- Kiểm tra nhận thức của HS các hiểu biết về mũ và logarit

- Kiểm tra kỹ năng diễn đạt(trình bày)

- Phương pháp suy luận ,óc phán đoán

II/ Mục tiêu:

*Về kiến thức:Bao quát các dạng toán cơ bản của chương

*Về kỹ năng: -Thuần thục trongviệc biến đổi các biểu thức luỹ thừa,logarit,so sánh giá trị -Nắm được tính chất của các hàm số (mũ,logarit…)

- Định dạng và giải phương trình

* Về tư duy,thái độ:

- Rèn tính cẩn thận ,thẩm mỹ trong lập luận(trình bày)

- Rèn tính linh hoạt

III/ Ma trận đề:

Mức độ

Nội dung

Luỹ thừa và logarit

Hàm số mũ và logarit

Nhận biết

KQ TL

1

1

Thông hiểu

KQ TL

1

1

Vận dụng

KQ TL

1

1

Khả năng

KQ TL

1

4

3

Trang 2

PT mũ và logarit

BPT mũ và logarit

Hệ PT mũ và logarit

2

1

1

1

2

1

A/TRẮC NGHIỆM:Chọn câu khẳng định đúng trong các câu sau

Trang 3

Câu 1: Hàm số y = x 1 x

) 5

3 (

2

a/ Đồng biến trên tập R b/Nghịch biến trên tập R

c/ Không thay đổi trên tập R d/Đồng biến trên;1,giảm trên1;

2 ) 3 6 (

log  xx có tập xác định:

a/ D =R b/ D = (1;2) c/ D = R \ {1;2} d/ D=;12;

Câu 3: Trên (-1;1) hàm số y =

x

x

 1

1

ln có đạo hàm là:

a/

1

2

2 

1

2

x

2

2 

1

2

2 

x

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình

1 2

3

2 2

là:

a/ 

3

1



; 3 1

Câu 5: Giá trị của biểu thức P = log1252 log10,,65

3

1

 bằng:

Câu 6:Tập nghiệm của BPT log 2 1 0

4

3

 x

là:

a/ ;7 b/ 4;7 c/ [4;7] d/ ;7

Câu 7: Cho a = sin7

2 log

và b = a

Khi đó:

a/ a < 0 và b < 1 b/ a > 0 và b >1 c/ a < 0 và b > 1 d/ a > 0 và b < 1

Câu 8: Với m = 2

6

log , n = 5

6

log thì 5

3

log bằng:

a/

m

n

b/

1

m

n

c/

1

m

n

d/

m

n

 1

Trang 4

B/ TỰ LUẬN:

Bài 1: Cho a > 0 ;b > 0 ; c > 0 và a ,b ,c lập thành cấp số nhân

Chứng minh lna ; lnb ; lnc lập thành cấp số cộng

Bài 2: Giải bất phương trình :

 

Bài 3: Giải hệ phương trình :

1 y log x log

1 y log x log

2 2 y

4 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A/ Trắc nghiệm:

1a ;2b ;3a ;4a ;5c ;6b; 7a; 8d.( mỗi câu 0,5 điểm)

B/ Tự luận:

Bài 1: a; b;c là cấp số nhân nên b2= a.c

Lấy logarit nêpe 2 vế : lnb2=ln(a.c)  2lnb = lna + lnc Vậy lna , lnb ,lnc là 1 cấp số cộng

(Đúng mỗi ý 0,5 điểm)

Trang 5

Bài 2: + Biến đổi 30

3

9 3

+ Đặt t = 3x , t > 0

+Tìm t

+ Tìm x

(Đúng mỗi ý 0,5 điểm)

Bài 3: +Biến đổi phương trình thứ nhất tìm được x =4y ,(x,y > 0)

+Thay vào phương trình thứ hai được:

1 log 2 log4y y 2y

 1 + log 4  2 log2y  1

y

 1 + 2log 1

log

2

2 2

y

+ Đặt y

t log2 , t  0 Tìm t + Tìm x ,y

(Đúng mỗi ý 0,5 điểm)

Ngày đăng: 24/07/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w