MỤC TIÊU: Kiến thức: Biết khái niệm và tính chất của hàm số luỹ thừa.. Biết công thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa.. Biết dạng đồ thị của hàm số luỹ thừa.. Kĩ năng: Biết k
Trang 1Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ –
HÀM SỐ LOGARIT
Bài 2: HÀM SỐ LUỸ THỪA
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Biết khái niệm và tính chất của hàm số luỹ thừa
Biết công thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa
Biết dạng đồ thị của hàm số luỹ thừa
Kĩ năng:
Biết khảo sát hàm số luỹ thừa
Tính được đạo hàm của hàm số luỹ thừa
Thái độ:
Trang 2 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về luỹ thừa
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Cho VD một số hàm số luỹ thừa đã học?
Đ y x2 y 1 y x
x
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Trang 318' Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hàm số luỹ thừa
H1 Cho VD một số hàm luỹ
thừa và vẽ đồ thị của chúng
?
H2 Nhận xét tập xác định
của các hàm số đó ?
GV nêu chú ý
H3 Dựa vào yếu tố nào để
xác định tập xác định của
hàm số luỹ thừa ? Từ đó chỉ
ra điều kiện xác định của
Đ1 Các nhóm thảo luận và
trình bày
1
-3 -2 -1 1 2 3
-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7
x
y
y = x
y = x 2
y = x -1
y = x 1/2
Đ3 Dựa vào số mũ
a) 1 – x > 0 D = (–∞;
1)
b) 2x2 0
D = ( 2 ; 2 )
I KHÁI NIỆM
Hàm số yx với R
đgl hàm số luỹ thừa
Chú ý: Tập xác định của
hàm số yx tuỳ thuộc vào giá trị của :
nguyên dương: D = R
0
nguyeâ naâ m
không nguyên: D = (0;+∞)
VD1: Tìm tập xác định của
Trang 4hàm số ?
D = R \ {–1; 1}
d) x2 x 2 0
D = (–∞; –1) (2;
+∞)
a)
1 3
1
b)
3
2 5
2
c) y(x21)2
d) y (x2 x 2 ) 2
10' Hoạt động 2: Tìm hiểu công thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa
H1 Nhắc lại công thức tính
đạo hàm của hàm số yx n
với n nguyên dương ?
H2 Thực hiện phép tính ?
Đ1
1
x nx
( )
Đ2
II ĐẠO HÀM CỦA HÀM
SỐ LUỸ THỪA
x x (x > 0)
VD2: Tính đạo hàm:
Trang 5a)
4
3 4
y
x
b)
5 3
2 3
y x
c) y 3x 3 1 d) y x 1
a)
3 4
2 3
c) yx 3 d) yx
10' Hoạt động 3: Vận dụng tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa
H1 Thực hiện phép tính? Đ2
a)
2 4 1
x y
( )
b)
6 2
x y
x
'
c) y' 3 5 ( x) 3 1
3 1 2
VD2: Tính đạo hàm:
2
b) y3x2 1 2
c) y ( 5 x) 3
d) y ( 3x 1 ) 2
Trang 63' Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Tập xác định của hàm số
luỹ thừa phụ thuộc vào số
mũ
– Công thức tính đạo hàm
của hàm số luỹ thừa
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài tập thêm
Đóc tiếp bài "Hàm số luỹ thừa"
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 7