HÀM SỐ LUỸ THỪA I.Mục tiêu: 1.Về kiến thức - Nắm được khái niệm về hàm số luỹ thừa và công thức đạo hàm của hàm số luỹ thừa.. Tiến trình bài dạy: Ổn định lớp Kiểm tra bài cũ: Gọi học si
Trang 1HÀM SỐ LUỸ THỪA
I.Mục tiêu:
1.Về kiến thức
- Nắm được khái niệm về hàm số luỹ thừa và công thức đạo hàm của hàm số luỹ thừa
- Nhớ hình dạng đồ thị của hàm số luỹ thừa trên (0;+)
2.Về kỹ năng:
-Vận dụng công thức để tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa trên (0;+)
-Vẽ phác hoạ được đồ thị 1 hàm số luỹ thừa đã cho.Từ đó nêu được tính chất của hàm số đó
3.Về tư duy và thái độ
-Tư duy logic,linh hoạt,độc lập,sáng tạo
-Thái độ cẩn thận chính xác
II Phương pháp:
-Gợi mở vấn đáp, cho học sinh hoạt động nhóm
III Tiến trình bài dạy:
Ổn định lớp
Kiểm tra bài cũ:
Gọi học sinh lên bảng thực hiện các công việc sau:
Tìm điều kiện của a để các trường hợp sau có nghĩa:
Trang 2- a ,n Z : có nghĩa khi
- a n,n Z hoặc n = 0 có nghĩa khi:
- a r với r không nguyên có nghĩa khi:
* Nhận xét tính liên tục của các hàm số y = x , y = x y x y x x
1
;
trên TXĐ của nó:
Sau khi học sinh làm xong giáo viên gọi các học sinh khác nhận xét
và sau đó giáo viên hoàn chỉnh lại nếu có sai xót
* Giáo viên: Ta đã học các hàm số y = x , y = x y x y x x
1
;
các hàm số này là những trường hợp riêng của hàm số yx (R)và hàm số
này và hàm số này gọi là hàm số luỹ thừa
3 Hoạt động 1: Khái niệm hàm số luỹ thừa
T/g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
HS
NỘI DUNG GHI BẢNG
-Gọi học sinh đọc định
nghĩa về hàm số luỹ
thừa trong SGK
HS đọc định nghĩa
I Hàm số luỹ thừa 1.Định nghĩa: Hàm số luỹ thừa là hàm số có dạng
Trang 3-Gọi học sinh cho vài ví
dụ về hàm số luỹ thừa
Từ kiểm tra bài cũ gọi
HS nhận xét về TXĐ
của hàm số y x
Từ đó ta có nhận xét
sau:
Từ phần kiểm tra bài cũ
HS trả lời câu hỏi
HS dụă vào phần kiểm tra bài cũ nêu TXĐ của hàm số trong 3 TH
x
y trong đó là số tuỳ ý
2 Nhận xét
a TXĐ:
- Hàm số y x n,nZ có TXĐ:
D = R -Hàm số yx n,nZ hoặc n
= 0 có TXĐ là: D = R\{0} -Hàm số y x với không
nguyên có TXĐ là: D = (0;+
)
Trang 4GV cho HS nhận xét
tính liên tục của hàm số
x
y
Gọi HS nhận xét về
TXĐ của 2 hàm số
3 x
y và 3
1
x
y
Sau khi học sinh trả lời
xong cho HS nhận xét
2hàm số y n xvà y x n
1
có đồng nhất hay không?
Lúc đó ta có nhận xét
HS trả lời câu hỏi
HS trả lời
HS tiếp tục trả lời
b Tính liên tục: Hàm số
x
y liên tục trên TXĐ của
nó
3.Lưu ý: Hàm số
n x
y không đồng nhất với
hàm số y x n
1
(n N*)
Hoạt động 2: Đạo hàm của hàm số luỹ thừa
Giáo viên chia lớp thành
Trang 5các nhóm cùng thực hiện
ví dụ sau:
Dùng công thức đạo hàm
của hàm số
)
(x
u e
đạo hàm của hàm số sau:
2
lnx
e
y
GV quan sát theo dõi tình
hình làm việc cua các
nhóm,sau đó cho 1 nhóm
lên trình bày các nhóm
khác theo dõi và cùng
hoàn chỉnh bài ví dụ
Từ ví dụ ta thấy
) 1 2 ( 2
ln
2 ) ( )
( y e x2 x x
và từ công thức
)
1
(
)
(x n nx n với n ,1nN
giáo viên yêu cầu HS
nhận xét công thức đạo
hàm của hàm số (x ) = ?
HS làm việc theo nhóm hoàn thành ví dụ
HS trả lời câu
Trang 6với R, x 0
Ta có định lý sau
Từ công thức trên cho HS
nêu công thức (u (x )???
Từ đó ta có công thức
Phương pháp để chứng
minh hoàn toàn tương tự
như bài toán ví dụ ở trên
Giáo viên chia thành các
nhóm:
+Một nữa số nhóm làm
bài tâp: Tìm đạo hàm các
hs sau
1 2
)
(ln
.
.
.
x
y
b
x
y
+Một nữa số nhóm làm
bài tập:
HS trả lời câu hỏi
HS làm việc theo nhóm
thừa
1.Định lý
a (x )x 1; với x0,R
b.(u (x ) u 1(x).u (x)
với
R x
u( ) 0 ,
Trang 7x
x
e
y
b
x
y
a
.
.
)
(sin
.
GV quan sát theo dõi tình
hình làm việc cua các
nhóm,sau đó cho 1 nhóm
lên trình bày các nhóm
khác theo dõi và cùng
hoàn chỉnh bài ví dụ
Với hàm số y x n, n Z,x ≠
0 ta cũng có công thức
đạo hàm tương tự
GV hướng dẫn HS chứng
minh công thức trên
Áp dụng định lý trên ta
được công thức sau:
Giáo viên hướng dẫn học
sinh dùng công thức trên
HS cùng giáo viên thực hiện chứng minh
2.Lưu ý:
1 ) ( n n
x n
x với nZ,x≠ 0
3 Chú ý
n
x n
x
1
1 )' (
(với x>0 nếu n chẳn,với x≠0 nếu n lẽ)
Trang 8để chứng minh
Từ công thức trên ta có
công thức sau:
Áp dụng công thức trên
phân nhóm cho HS làm
các bài tập:
+Một nữa số nhóm làm
bài tâp:
Tìm đạo hàm của các hsố
sau
4 2
3
1
3 sin
.
x e
y
b
x y
a
+Một nữa số nhóm làm
bài tập:
Tìm đạo hàm các hsố sau:
5 3
3
3 3
5 ln
.
1
1
.
x y
b
x
x y
a
HS làm việc theo nhóm
n
x u n
x u x
u
) (
) ( ' )' ) ( (
1
Với u(x)>0 khi n chẳn,u(x)≠0 khi n lẽ
Trang 9
5 Hoạt động 3: Sự biến thiên và đồ thị hàm số luỹ thừa:
Giáo viên cùng học sinh thực hiện bảng sau:
Hàm số y x (R) > 0 < 0
Tập xác định
Đạo hàm
Sự biến thiên
Tiệm cận
Đồ Thị
D = (0;+oo)
y’ = x. 1> 0x D
Đồng biến trên D
Không có tiệm cận
Luôn đi qua điểm (1;1)
D = (0:+ )
y’ = x. 1< 0x D
Nghịch biến trên D
Có 2 tiệm cận: +Ngang y
= 0 +Đứng x
= 0 Luôn đi qua điểm (1;1)
6 Củng cố: - Gọi HS nhắc lại các công thức đạo hàm đã học
- Nhắc học sinh làm hết các bài tập liên quan trong SGK và sách bài tập