MỤC TIÊU: Kiến thức: Mô tả được các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số.. Mô tả được các điều kiện đủ để hàm số có điểm cực trị.. Kĩ năng: Sử dụng thà
Trang 1Chương I: ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT
VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Bài 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ (tt)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Mô tả được các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số
Mô tả được các điều kiện đủ để hàm số có điểm cực trị
Kĩ năng:
Sử dụng thành thạo các điều kiện đủ để tìm cực trị
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ:
Trang 2Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về tính đơn điệu và cực trị của hàm
số
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Tìm điểm cực trị của hàm số: 3
3 1
Đ Điểm CĐ: (–1; 3); Điểm CT: (1; –1)
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
5' Hoạt động 1: Tìm hiểu Qui tắc tìm cực trị của hàm số
Dựa vào KTBC, GV cho
HS nhận xét, nêu lên qui tắc
tìm cực trị của hàm số
HS nêu qui tắc III QUI TẮC TÌM CỰC
TRỊ
Trang 3Qui tắc 1:
1) Tìm tập xác định
2) Tính f(x) Tìm các điểm tại đó f(x) = 0 hoặc f(x) không xác định
3) Lập bảng biến thiên
4) Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị
15' Hoạt động 2: Áp dụng qui tắc 1 tìm cực trị của hàm số
Cho các nhóm thực hiện Các nhóm thảo luận và
trình bày
a) CĐ: (–1; 3); CT: (1; –1)
b) CĐ: (0; 2);
VD1: Tìm các điểm cực trị
của hàm số:
b) yx43x22
Trang 4Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng
CT: 3; 1
c) Không có cực trị
d) CĐ: (–2; –3); CT: (0; 1)
1
x y x
d)
2 1 1
y x
5' Hoạt động 3: Tìm hiểu qui tắc 2 để tìm cực trị của hàm số
GV nêu định lí 2 và giải
thích
H1 Dựa vào định lí 2, hãy
nêu qui tắc 2 để tìm cực trị
của hàm số?
Đ1. HS phát biểu
Định lí 2:
Giả sử y = f(x) có đạo hàm cấp 2 trong (x0h x; 0h) (h
> 0)
a) Nếu f(x 0 ) = 0, f(x 0 ) > 0
thì x 0 là điểm cực tiểu
b) Nếu f(x 0 ) = 0, f(x 0 ) < 0
Trang 5thì x 0 là điểm cực đại
Qui tắc 2:
1) Tìm tập xác định
2) Tính f(x) Giải phương trình f(x) = 0 và kí hiệu x i là nghiệm
3) Tìm f(x) và tính f(x i )
4) Dựa vào dấu của f(x i ) suy ra tính chất cực trị của
x i
10' Hoạt động 4: Áp dụng qui tắc 2 để tìm cực trị của hàm số
Cho các nhóm thực hiện Các nhóm thảo luận và
trình bày
VD2: Tìm cực trị của hàm
số:
Trang 6Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng
a) CĐ: (0; 6)
CT: (–2; 2), (2; 2)
b) CĐ:
4
CT: 3
4
a)
4 2
4
b) ysin 2x
5' Hoạt động 5: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Các qui tắc để tìm cực trị
của hàm số
– Nhận xét qui tắc nên dùng
ứng với từng loại hàm số
Câu hỏi: Đối với các hàm số
sau hãy chọn phương án
đúng:
Đối với các hàm đa thức bậc cao, hàm lượng giác, … nên dùng qui tắc 2
Đối với các hàm không có đạo hàm không thể sử dụng qui tắc 2
Trang 71) Chỉ có CĐ
2) Chỉ có CT
3) Không có cực trị
4) Có CĐ và CT
a) yx3 x2 5x 3
c)
2
y
x
2
x
y
x
a) Có CĐ và CT
b) Không có CĐ và CT
c) Có CĐ và CT
d) Không có CĐ và CT
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm bài tập 2, 4, 5, 6 SGK
Trang 8Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: