1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài toán về cực trị đại số pps

6 420 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 396,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÌM GTLN VÀ GTNN A.. Kiến thức cơ bản: Công cụ để tìm GTLN - GTNN của một hàm số hay một biểu thức thường là: 1 Sử dụng các bất đẳng thức có tên gọi đã biết.. 2 Sử dụng một số bđt đơn

Trang 1

TÌM GTLN VÀ GTNN

A Kiến thức cơ bản:

Công cụ để tìm GTLN - GTNN của một hàm số (hay một biểu thức) thường là:

1) Sử dụng các bất đẳng thức có tên gọi đã biết

2) Sử dụng một số bđt đơn giản để đánh giá

3) Đặt ẩn phụ, đưa về các dạng quen thuộc

4) Qui về một biến để sử dụng phương pháp dùng đạo hàm

5) Lượng giác hóa

6) Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

B Một số ví dụ

VD 1: Cho x, y, z là ba số thực dương thỏa: x + y + z = 1 Tìm GTNN của

xyz

y x

P  

Giải: Ta có:

4

1 ) ( 2

1 ) ( )

( 2 )

(

1  xyzxy zxy z   xy z

16

16 )

2 (

4 ) ( 4 ) ( )

( 4

xyz

y x

xyz z

xy z

y x y x z

y x

Suy ra minP = 16 đạt được

2 / 1

4 / 1

y x z

y x

y x

z y x

VD 2: Tìm GTLN của biểu thức

xyz

z xy y

zx x

yz

Viết lại :

z

z y

y x

x

P 1 2  3

Cách 1 Ta có:

3 2

1 3 )

3 ( 3 2 3 ) 3 (

2 2

1 2 )

2 ( 2 2 2 ) 2 (

3

1 1 1

2 1 ) 1 (

z

z z

z

z

y

y y

y

y

x

x x

x

x

Suy ra

3 2

1 2 2

1 2

1

P , với mọi x,y,z thỏa (1)

Trang 2

Nên MaxP =

12

3 2 2 3 6 3 2

1 2 2

1 2

x = 2, y = 4, z = 6

Cách 2:

Xét hàm số: ( )  1 ,x1 ; 

x

x x f

Tính f /(x), giải phương trình f /(x)= 0, lập BBT suy ra Maxf(x) = 1/2 Tương tự

cho hai biểu

thức còn lại …

VD 3: Cho ba số thực dương x, y, z thỏa:

2

y z

x Tìm GTLN của biểu thức:

1 tan tan 1

tan tan 1

tan

P

Giải:

Từ:

2

y z

x

2 tan )

1 tan tan tan

tan tan

.

Đặt a = tanx, b = tany, c = tanz Ta có

2 3

1 1

1

2

ab ca

ca bc

bc ab

ca bc ab P

ca bc

ab P

12 2

8 2 4 2

1 1

2

1 1

2

1 1

2 4

2

3 / 1 3

2 3

* Chú ý: ba số thực x, y, z cho trong bài toán có thể thay bằng ba góc A/2, B/2, C/2 của tam giác

một tam giác ABC nào đó

VD 4: Tìm GTNN của hàm số:

) 1 ( log ) 3 ( log 2 1  2  3 2 2 

Giải:

TXĐ: D 3 ; 3 \  2 ; 0

Đặt: t  logx2 1( 3 x2)

Ta có  1   1  2

t

t t t y

Suy ra miny = 2 đạt được  t   1 

VD 5: Cho ba số thực không âm x, y, z thỏa: x+y+z = 4 Tìm GTLN của biểu thức:

1 4 1 3 1

P

Giải:

Áp dụng bất đẳng thức BCS, ta có:

4

183 ) 4 / 1 3 / 1 2 / 1 )(

4 3 2 ( 4 / 1 2 3 / 1 3 2 / 1

2

P

Trang 3

Suy ra MaxP =

2

183

 x

VD 6: Cho hai số thực x, y thỏa: x2 + y2 = 1 Tìm GTLN, GTNN của biểu thức

2 2

2 2 1

) 6 ( 2

y xy

xy x

P

Giải:

Cách 1

2 2

1 1

y y

x y



Chia cả tử và mẫu của P cho y2 ta được:

2 2 1

6 2

2

2 2





y

x y

y

x y

x

Từ (2) và (3), đặt

y

x

3 2

) 6 ( 2

2

2

t f t

t

t t

Xét hàm số f(t), tính f’(x), lập BBT, tìm GTLN, NN của f(t), ta được

Maxf(t) = 3  , min(t) = - 6  (4)

Kết hợp với (1), suy ra GTLN, NN của P

* Chú ý: có thể dùng phương pháp miền giá trị để tìm GTLN, NN của f(t)

Cách khác (Phương pháp lượng giác hóa):

Đặt x = cos; y = sin (0   < 2)

P =

2

2

2(cos 6 sin cos )

1 2sin cos 2 sin

     = 1 cos 2 6 sin 2

2 sin 2 cos 2

 (P – 6)sin2 - (P + 1)cos2 = 1 – 2P (1)

(1) cú nghiệm  (P – 6)2 + (P + 1)2  (1 – 2P)2  P2 + 3P – 18  0  6  P  3  max P = 3 và min P = 6

VD 7 Cho hai số x, y thỏa: x > y và x.y = 2008 Tìm GTNN của biểu thức

y x

y x P

2 2

HD: Ta có

y x y x y x

xy y x y

x

xy y

x P

2

Vì x – y > 0, áp dụng BĐT Cauchy cho hai số dương, ta có P 2 4016  8 251 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 4016    4 251

y x y

tìm x,y

C Bài tập

Trang 4

Bài 1

Cho hai số thực x, y thỏa: x+y = 1 Tìm GTLN của

) ( 3 ) (

3 3

y x y

x y x

Bài 2

Cho hai số thực dương x, y thỏa x + y = 5/4 Tìm GTNN của biểu thức;

y x

A

4

1 4

Bài 3

Gọi A, B, C là ba góc của tam giác ABC

a) Tìm GTLN của

2

sin 2

sin 2 sin A B C

P 

b) Tìm GTLN của:

2 sin 1

2 sin 1

2 sin

1

C B

A

Bài 4

Cho ba số thực a, b, c thỏa 0 < a, b, c < 1 và ab + bc + ca = 1 Tìm GTNN của

biểu thức

2 2

2

1 1

c b

b a

a P

Bài 5

Cho hai số thực không âm x, y Tìm GTLN, GTNN của biểu thức:

2 2

) 1 ( ) 1 (

) 1 )(

(

y x

xy y

x P

Bài 6

Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa abc = 1 Tìm GTNN của

) 1 )(

1 ( ) 1 )(

1 ( ) 1 )(

1 (

3 3

3

b a

c a

c

b c

b

a P

Bài 7

Cho ba số x, y, z thỏa: (x 1 )2  (y 3 )2  (z 1 )2  7 Tìm GTLN của biểu thức:

z

y

x

P  

Hướng dẫn giải (GTLN,GTNN)

Bài 1 Từ x+y=1 suy ra y = 1-x Thay vào P, dùng đạohàm

Bài 2

Cách 1 Đưa A về 1 biến, Dùng đạo hàm

4

5 4

1 4

4

5 4

1 4





y

x x y

x y x A

Bài 3

Trang 5

a) Chứng minh

8

1 2

sin 2

sin 2

P

b) Áp dung bđt Cauchy và câu a

Bài 4 Đặt

2 tan ,

2 tan ,

2

2 , ,

x y z

Ta có:

2

tan 2 tan 1 2

tan 2

tan 2 tan 1 2

tan 2

tan 2

tan 2

tan 2

tan

2

2 2 2 2 2

2

tan 2 2

tan 2

cot 2 tan 1 2

tan 2 tan

1

2

tan 2

y z

x

z x

Suy ra x, y, z là ba góc của một tam giác nhọn

Nên:

2 tan 1 2 tan 2 2

2 x

x P

2 tan 1 2 tan 2

2 y y

2 tan 1 2 tan 2

2 z

z

áp dụng đẳng thức: tanx tany tanz  tanxtanytanz và bđt Cauchy, ta có

2

3

3

2 p

Bài 5 Đặt x = tgu, y = tgv với u, v [0; )

2

(tgu tgv)(1 tgutgv)

P

(1 tgu) (1 tgv)

(sin u cos u) (sin v cos v)

2 (1 sin2u)(1 sin2v)

Pmax = 1 1 1 1khi

 và v = 0  x = 1 và y = 0,

Pmin = 1 1 1 1khi

4

  x = 0 và y = 1 Cỏch khỏc :

P = x x y2 2 y xy22 x(1 y )2 2 y(1 x )2 2 x(1 2y y )2 2 y(1 2x2 x )2

=

(1 x)  (1 y)

2

(1 a) 4

nờn : Pmax

1 4

 khi x = 1 ; y = 0 và Pmin = 1

4

 khi x = 0 ; y = 1

Bài 6

Ta có:

4

3

3 8

1 8

1 ) 1 )(

1

(

3 3

a c

b c b

a

4

3

3 8

1 8

1 ) 1 )(

1 (

3 3

b a

c a c

b

4

3

3 8

1 8

1 ) 1 )(

1 (

3 3

c b

a b a

c

4

3 4

3

3 2

1 4

3 ) (

2

P

………

Trang 6

Một số bài toán về cực trị đại số trong các đề thi TSĐH gần đây

Bài 1(A-2006) Cho hai số thực x, y khác 0, thay đổi thỏa điều kiện (x+y)xy =

x2 + y2 – xy

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 13 13

y x

Bài 2(B-2006) Cho x, y là các số thực thay đổi Tìm GTNN của biểu thức

2 )

1 ( )

1 (  2  2   2  2  

P

Bài 3 (B-2008) Cho các số thực x, y thay đổi thỏa x2 + y2 = 1 Tìm

2

2 2 1

) 6 ( 2

y xy

xy x

P

Bài 4 (D-2008) cho các số thực không âm thay đổi, tìm GTLN-GTNN của biểu

thức:

) 1 )(

1 (

) 1 )(

(

2 2

y x

xy y

x P

Bài 5 (B-2009) Cho các số thực x, y thay đổi thỏa (x + y)3 + 4xy 2 Tìm GTNN của biểu thức: A 3 (x4 y4x2y2)  2 (x2 y2)  1

Bài 6(D-2009) cho các số thực không âm thay đổi thỏa x + y = 1 Tìm

GTLN-GTNN của biểu thức: S  ( 4x2  3y)( 4y2 3x)  25xy

………

………

Ngày đăng: 10/08/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w