Mục đích – Yêu cầu: - Học sinh nhận biết được các dấu hỏi, dấu nặng biết ghép các tiếng: bẻ, bẹ - Biết được các dấu thanh hỏi, thanh nặng ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật.. Nhận diện dấu t
Trang 1HỌC VẦN THANH HỎI – THANH NẶNG
A Mục đích – Yêu cầu:
- Học sinh nhận biết được các dấu hỏi, dấu nặng biết ghép các tiếng: bẻ, bẹ
- Biết được các dấu thanh hỏi, thanh nặng ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và
bác nông dân trong tranh
B Đồ dùng dạy - học:
GV: - Giấy ô li phóng to dâu hỏi,
- Tranh minh hoạ các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, hổ, nỏ, quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ
HS: Vở,bảng con
C Các hoạt động dạy học:
Tiết1 I.Ổn định tổ chức:
Trang 21 Giới thiệu bài:
a Giới thiệu: Dấu thanh hỏi.
- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh và hỏi
- Giáo viên giải nghĩa từng từ
- Các tiếng có gì giống nhau? - Các tiếng đều có dấu thanh
hỏi
- Tên của dấu này là: Dấu hỏi
b Giới thiệu: Dấu thanh nặng.
- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh và hỏi
+ Các tranh vẽ ai ? Vẽ cái gì ?
- Cho học sinh đọc thanh hỏi
- Học sinh quan sát tranh và trảlời câu hỏi ?
- Tranh vẽ: quạ, cọ, ngựa, cụ,
nụ.
- Giáo viên giải nghĩa từng từ
- Các tiếng có gì giống nhau ? - Các tiếng đều có dấu thanh
nặng
- Tên của dấu này là: Dấu nặng
2 Dạy dấu thanh:
a Nhận diện dấu thanh hỏi
- Dấu hỏi là một nét móc
- Giáo viên đưa các hình mẫu cho học sinh quan
sát
- Cho học sinh đọc thanh nặng
- Học sinh quan sát và trả lời câu
Trang 3- Dấu hỏi giống những vật gì ? hỏi
- Dấu hỏi giống cái móc câu đặt
ngược giống cái cổ con Ngỗng b.Nhận diện dấu thanh nặng
- Khi thêm dấu hỏi và tiếng be ta được tiếng gì ? - Học sinh tự suy nghĩ trả lời
- Giáo viên viết tiếng bẻ và hướng dẫn học sinh
ghép tiếng bẻ.
- Học sinh ghép tiếng bẻ trên bộ
chữ
- Dấu hỏi đặt ở đâu ? - Dấu hỏi đặt ở trên chữ e.
- Giáo viên đọc mẫu: bẻ - Học sinh luyện đọc
- Tìm các vật được sử dụng bằng tiếng bẻ - Bẻ cái bánh, bẻ cổ áo, bẻ khục
tay
*Dấu nặng:
- Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng gì ? - Ta được tiếng bẹ
- Hướng dẫn học sinh ghép tiếng bẹ - Học sinh ghép tiếng bẹ trên
bộ chữ
- Dấu nặng được đặt ở đâu trong tiếng bẹ? - Đặt ở dưới âm e.
- Giáo viên đọc mẫu: bẹ - Học sinh luyện đọc
Trang 4- Giáo viên theo dõi sửa sai
- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẹ ?
4 Hướng dẫn viết dấu thanh
- Giáo viên viết mẫu
-Yêu cầu HS viết bảng con
II.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài tiết 1
-Nhận xét ghi điểm
III Bài mới:
Trang 51 Luyện đọc:
- Cho học sinh đọc lại bài trong tiết 1 - Học sinh luyện đọc theo nhóm, cá nhân
- Giáo viên theo dõi sửa sai
2 Luyện viết:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vở,
chú ý đến tư thế ngồi viết và cách cầm
bút của học sinh
- Chấm chữa bài
3 Luyện nói:
- Cho học sinh quát sát tranh và thảo
luận theo câu hỏi gợi ý
- Bức tranh vẽ những gì ?
- Các bức tranh này có gì giống nhau?
- Em thích bức tranh nào vì sao ?
- Trước khi đến trường em có sửa lại
quần áo gọn gàng không ? có ai giúp em
việc đó không ? Em có hay chia quà cho
mọi người không ? Hay thích dùng một
Trang 6- Tiếng bẻ còn dùng ở đâu nữa ?
- Gọi HS trình bày trước lớp
- Giáo viên nhận xét
- Bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay lái
IV Củng cố
- Cho học sinh đọc lại toàn bài
- Tìm tiếng có chứa dấu thanh hỏi, dấu
thanh nặng
V.Dặn dò:
- Về nhà xem lại bài
- Chuẩn bị bài sau: Bài 5
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét và bổ xung
Trang 7- Các bài hát: Trường em, đi học, em yêu trường em.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1: Quan sát tranh và kể
truyện theo tranh
- Cho học sinh quan sát tranh và
kể truyện theo tranh, giáo viên nhận xét
và kể lại nội dung theo tranh
- Tranh 1: Đây là bạn Mai 6 tuổi
Năm nay Mai vào lớp 1 Cả nhà vui vẻ
chuẩn bị cho Mai đi học
- Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường
Trường Mai thật là đẹp Cô giáo tươi
cười đón em và các bạn vào lớp
- Tranh 3: Ở lớp Mai được cô giáo
dạy mới lạ, rồi đây em sẽ biết đọc, biết
- Học sinh quan sát tranh, thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét và bổ xung
Trang 8viết, biết làm toán
Em sẽ tự đọc được truyện, đọc báo
cho ông bà nghe Em sẽ tự viết được thư
cho bố khi bố đi công tác xa Mai sẽ cố
gắng học thật giỏi, thật ngon
- Tranh 4: Mai có thêm nhiều bạn
mới, cả bạn trai lẫn bạn gái Giờ ra chơi
em cùng các bạn vui đùa ở sân trường
thật là vui
- Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ
về trường lớp, bố mẹ còn hỏi thêm về cô
giáo và các bạn Cả nhà đều vui vì Mai
đã là học sinh lớp 1 rồi
Hoạt động 2: Sinh hoạt tập thể.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh múa hát
theo chủ đề “ Trường em”
- Giáo viên kết luận: Trẻ em có quyền có
họ tên, có quyền được đi học
Trang 9ngoan để xứng đáng là học sinh lớp 1
Hoạt động 4: Củng cố dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ
- Về nhà kể nhiều chuyện ở lớp cho bố
mẹ nghe
Ngày soạn: 16/8/2009
Ngày dạy:Thứ ba 18/8/2009
TOÁN LUYỆN TẬP
a MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh củng cố về nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn B.CHUẨN BỊ:
GV:- Một số hình vuông, hình tam giác, hình tròn bằng bìa, que tính.
- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình, tam giá
Trang 10Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 1: Dùng bút chì màu khác nhau để
tô màu vào các hình vuông, hình tròn,
hình tam giác
- Chú ý các hình giống nhau phải tô màu
giống nhau
- Giáo viên quan sát sửa sai
+ Trong các hình các em vừa tô màu có
mấy hình vuông, có mấy hình tròn, có
mấy hình tam giác
- Giáo viên nhận xét bổ xung
- Dùng que diêm hoặc que tính xếp
thành hình vuông, hình tam giác
- Giáo viên theo dõi sửa sai
Học sinh luyện tập theo nhóm, mỗi nhóm
tô một loại hình
- Học sinh quan sát và trả lời câu hỏi
- Có 4 hình vuông, ba hình tròn, ba hình tam giác
- Học sinh sinh luyện tập ghép hình, thành các hình khác nhau
- Học sinh luyện tập xếp hình
- Học sinh thảo luyện theo nhóm
Trang 11- Tìm đồ vật có hình vuông, hình tròn,
hình tam giác ở nhà hoặc ở trường
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Hoạt động 5: Củng cố dặn dò.
- Giáo viên nhận xét giờ
- Về tìm thêm các đồ vật có các hình vừa
học
- Xem trước bài tiếp theo
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các bạn khác nhận xét và bổ xung
HỌC VẦN THANH HUYỀN, THANH NGÃ I.MỤC TIÊU:
- Học sinh biết được các dấu huyền, dấu ngã, biết ghép các tiếng bè, bẽ.
- Biết được dấu huyền, dấu ngã ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên, nói về bè ( bè gỗ, bè tre, bè nứa) và tác dụng của
nó trong cuộc sống
II ĐỒ DÙNG: Giấy ô li phóng to dấu huyền, dấu ngã.
- Các vật tự như hình dấu huyền, dấu ngã
- Tranh minh hoạ các tiếng: Dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
Trang 12III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động 1: Bài cũ.
Hoạt động 2: Bài mới.
1 Giới thiệu: * Dấu huyền
- Cho học sinh quan sát tranh để hỏi nội
dung
+ Tranh vẽ ai, vẽ gì
+ Các tiếng đó có gì giống nhau
- Giáo viên hướng dẫn học sinh phát âm
dấu huyền
* Dẫu ngã
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh và
trả lời câu hỏi
- Tranh vẽ ai, vẽ gì
+ các tiếng đó có gì giống nhau
- Tên của dấu này là dấu ngã
Hoạt động 3: Dạy dấu thanh.
a nhận diện
* Dấu huyền
- Dấu huyền là một né sổ nghiêng trái,
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Tranh vẽ: Dừa, mèo, cò, gà
- Các tiếng đều có dấu huyền
- Học sinh phát âm dấu huyền
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Tranh vẽ: vẽ, gỗ, võ, võng
+ Các tiếng đều có dấu ngã
- Học sinh phát âm dấu ngã
- Học sinh quan sát dấu huyền
Trang 13dấu huyền giống những vật gì.
* Dấu ngã:
- Dấu ngã là một nét móc có đuôi đi lên
- Cho học sinh quan sát vật mẫu hoạt dấu
- Dấu huyền đặt ở đâu trong tiếng bè ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh phát âm
Học sinh quan sát dấu ngã hoặc vật mẫu
- Giống cái đòn gánh, làn sóng khi gió to
Trang 14- Giáo viên hướng dẫn học sinh ghép
tiếng bẽ.
- Dấu thanh ngã trong tiễng bẽ nằm ở vị
trí nào ?
- Giáo viên phát âm mẫu tiếng bẽ
c Hướng dẫn viết dấu thanh huyền, thanh
ngã
- Giáo viên viết mẫu
- Giáo viên quan sát sửa sai
Trang 15- Giáo viên hướng dẫn học sinh nói theo
chủ đề: “ bè” và nêu được tác dụng của
nó trong đời sống
- Giáo viên hỏi
+ Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
+ Thuyền khác bè như thế nào ?
+ Em đã trông thấy bè bao giờ chưa ?
+ Em đọc lại tên bài này ?
Hoạt động 4: Củng cố dặn dò.
- Giáo viên cho học sinh đọc lại toàn bài
- nhận xét giờ
- Về nhà ôn lại bài bà xem trước bài 6
- Học sinh quan sát tranh
- Thảơ luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
Trang 16- Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại” Yêu cầu học sinh viết thêm một số con
vật có hại, biết tham gia vào trò chơi, chủ động hơn bài trước
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bảnđúng có thể còn chậm
II ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN
- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập
- Giáo viên chuẩn bị một còi, tranh ảnh, một số con vật
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
- giáo viên quan sát sửa sai
2 Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”
- Lớp trưởng tập hợp lớp, báo cáo sĩ số
- Học sinh khởi động: đứng vỗ tay vàhát, dậm chân tại chỗ đếm to theo nhịp 1-2,1-2
- Học sinh quan sát
- Học sinh thực hanh cho tổ
Trang 17- Giáo viên cùng học sinh kể thêm các
con vật có hại
- Giáo viên hướng dẫn cách chơi
- Giáo viên phạt những em diệt nhầm con
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3.Biết đọc, viết các
số 1,2,3, biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1
Trang 18- Nhận biết số lượng các nhóm có 1, 2,3 đò vật và thứ tự các số trong bộ phậnđầu của dãy số tự nhiên.
II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC:
- Các nhóm có 1,2,3 đồ dùng cùng loại
- Ba tờ bìa mỗi tờ vẽ một chấm tròn, hai chấm tròn, ba chấm tròn
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động 1: Bài cũ.
Hoạt động 2: Bài mới.
1 Giới thiệu số 1, 2,3.
- Cho học sinh quan sát có số lượng là 1
- Hướng dẫn học sinh nhận ra đặc điểm
chung của các nhóm đồ vật có số lượng
Trang 19- Giáo viên nhận xét đánh giá.
- Bài tập 3: Giáo viên hướng dẫn học sinh
nêu yêu cầu của bài tập theo từng hình vẽ
- Giáo viên nhận xét đánh giá
3 Trò chơi “Nhận biết số lượng”
- Giáo viên hướng dẫn cách chơi
- Cho một nhóm học sinh lên chơi thử
- Giáo viên theo dõi sửa sai
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò.
- Cho một hai em lên viết lại các số 1,2,3
- Học sinh luyện viết vào vở
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét và bổ xung
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác nhận xét và bổ xung
- Học sinh quan sát
- Học sinh luyện tập thực hành chơi theotổ
Trang 20- Nêu thứ tự các số và so sánh các sô
1,2,3
- Giáo viên nhận xét giờ
- Về nhà ôn lại bài và xem trước bài sau
học
HỌC VẦN
BE, BÈ, BÉ, BẺ, BẼ, BẸ MỤC TIÊU:
I Học sinh nhận được các âm và các chữ e, b và các dấu thanh: ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng.
Trang 21- Biết ghép e với b và tiếng be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa.
- Phát triển lời nói tự nhiên, phân biệt các sự vật sự việc qua sự thể hiện khácnhau về dấu thanh
II Đồ dùng dạy - học
- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Các miếng bìa có ghi các âm và các từ trên
- Các vật tựa hình dấu
- Tranh minh hoạ các tiếng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
- Giáo viên gắn lên bảng mẫu tiếng be
- Giáo viên ghép các dấu thanh vào tiếng
be để tạo các tiếng mới:bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Giáo viên theo dõi sửa sai
3 Hướng dẫn học sinh viết bảng
- Giáo viên viết mẫu
- Học sinh ghép tiếng be trên bộ chữ
- Học sinh thực hanh ghép trên bộ chữ
- Học sinh luyện đọc các tiếng vừa ghépđược
Trang 22- Giáo viên quan sát sửa sai - Học sinh quan sát.
- Học sinh luyện viết bảng con
Tiết 2
4 Luyện tập:
a Luyện đọc: Cho học sinh đọc lại toàn
bài trong tiết 1
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh
- Giáo viên giới thiệu tranh minh hoạ
- Chủ đề tranh là gì ?
b Luyện viết
- Giáo viên viết mẫu
- Giáo viên quan sát sửa sai
- Giáo viên lưu ý về tư thế ngồi và cách
cầm bút của học sinh
c Luyện nói
- Các dấu thanh và sự phân biệt các từ
theo dấu thanh
- Em chông thấy các vật này chưa ?
Học sinh luyện đọc toàn bài
- Học sinh quan sát tranh
Trang 23- Các tranh nào vẽ người ? người này
đang làm gì
- Em hãy viết các dấu thanh phù hợp với
các bức tranh trên
Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Cho học sinh đọc lại toàn bài
- Tìm tiếng có dấu thanh đã học
- Giáo viên nhận xét giờ
- Về nhà đọc lại bài
- Học sinh thực hành các bạn khác quansát bổ xung
_
THỦ CÔNG
XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC I.Mục tiêu:
- Học sinh biết cách xé dán hình chữ nhật, hình tam giác
- Xé dán được hình chữ nhật, hình tam giác theo hướng dẫn
II Đồ dùng:
- Giáo viên có bài mẫu xé dán hình chữ nhật, hinh tam giác
- Hai tờ giấy khác màu ( không dùng màu vàng)
- Giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn lau tay
- Học sinh chuẩn bị giấy thủ công màu, giấy nháp có kẻ ô li hồ dán, bút chì, vởthủ công, khăn lau tay
Trang 24-Có hình chữ nhật nào là hình tam giác ?
- Học sinh quan sát vật mẫu vàtrả lời câu hỏi
- Quyển sách, quyển vở…
- Chiếc khăn quàng đỏ
2.Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn
mẫu
a Xé dán hình chữ nhật
- Vẽ hình chữ nhật cạnh dài (10 ô) cạnh
ngắn (6 ô)
- Tay trái giữ tay phải xé theo đường kẻ
- Giáo viên quan sát sửa sai
- Từ điểm đánh dấu dùng bút chì vẽ nối
với hai điểm dưới của hình chữ nhật Ta
có hình tam giác
- Học sinh quan sát thực hành theo cácbước
Trang 25- Xé từ đỉnh của tam giác dọc theo các
cạnh
- Giáo viên làm mẫu
- Giáo viên quan sát sửa sai
c Dán hình
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách dán
hình tam giác và hình chữ nhật
- Học sinh thực hành dán các hình đã xévào vở
- Lưu ý: Giáo viên nhắc nhở học sinh dán
đặt hình vào vị trí sao cho cân đối
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về nhận biết về số lượng 1,2,3
- Đọc, đếm, viết các số trong phạm vi 3
Trang 26Bài tập 1: Một em nêu yêu cầu bài tập
- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện tập Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả
- Các bạn khác nhận xét bổ xung
- Giáo viên nhận xét
Bài tập 2: Một em nêu yêu cầu bài tập
- Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện tập - Học sinh thảo luận nhóm.
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả
- Các bạn khác nhận xét bổ xung
Bài tập 3: Hướng dẫn học sinh thảo luận
theo cặp Một em hỏi một em trả lời
- Ví dụ: Một nhóm có một hình vuông
Một nhóm có hai hình vuông Hỏi cả hai
nhóm có mấy hình vuông
Học sinh thảo luận theo cặp
Một hai cặp lên trình bày Các bạn khácnhận xét bổ xung
- Giáo viên nhắc lại: Hai và một là ba
Một và hai là ba
Bài tập 4: Giáo viên hướng dẫn học sinh Học sinh luyện tập viết số
Trang 273 Hoạt động 3: Trò chơi.
-Xếp 3 nhóm có số lượng học sinh 1,2,3
- Giáo viên quan sát sửa sai
4 Hoạt động 4: Củng cố dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ
- Về nhà ôn lại bài
Học sinh chơi trò chơi
- Tranh minh hoạ các từ khoá: Bê, ve
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Bé vẽ bê
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng phần luyện nói:Bế bé
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Hoạt động 1: Bài cũ
2 Hoạt động 2:Bài mới
a Giới thiệu và ghi đầu bài:
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh và - Học sinh quan sát tranh và trả lời câu
Trang 28+ Bức tranh vẽ gì ?
+ Trong tiếng be, ve chữ nào đã học
- Giáo viên ghi âm ê, v lên bảng
- Giống nhau: ghi bằng nét thắt
- Khác nhau: dấu mũ trên e
- Dấu mũ giống cái gì ?
- Hướng dẫn viết bảng con
+ Giáo viên viết mẫu ê, bê
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
Trang 29- Hướng dẫn học sinh đánh vần ve.
c Hướng dẫn viết bảng con:
- Giáo viên viết mẫu v, ve
-Giáo viên nhận xét sửa sai
3 Hướng dẫn học sinh đọc tiếng ứng
dụng
- Giáo viên đọc mẫu bê, bề, bế, ve, vè, vẽ
4 Hướng dẫn học sinh ghép tiếng bê và
tiếng ve
- Giáo viên nhận xét sửa sai
- Cho học sinh nhận xét âm v