Bài 2Tiết PPCT: 33 Phương trình đường tròn Nhận dạng phương trình đường tròn... Trong mặt phẳng Oxy cho đường trịn C cĩ tâm Ia,b, bán kính R và điểm Mx;y thuộc đường trịn C... c Viết pt
Trang 1Gv: Phan Ñình Trung
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Lập pt tổng quát của đt ∆ đi qua hai điểm A(1; 2) và B(-2; 4)
Giải:
Đt ∆ đi qua 2 điểm A và B nên có VTCP
từ đó suy ra
đt ∆ có VTPT là
( )
AB= -3;2uuuur
Vậy đường thẳng ∆ có PTTQ là:
( 2 ;3 )
n r =
2(x – 1) + 3(y – 2) = 0
2x + 3y – 8 = 0
B
∆
A
Trang 3Bài 2
(Tiết PPCT: 33)
Phương trình đường tròn Nhận dạng phương trình đường tròn
Trang 4Trong mặt phẳng Oxy cho đường trịn (C) cĩ tâm I(a,b), bán kính R và điểm M(x;y) thuộc đường trịn (C)
Tiết 33: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRỊN
I
a
b
y
M(x, y) R
Ta có:
M(x, y) ∈(C) ⇔ IM = R
⇔ ( x a − )2 + − ( y b )2 = R
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
⇔
Độ dài đoạn thẳng
IM như thế nào thì điểm M(x;y) ∈ (C) ?
Với I(a;b) và điểm M(x;y) thì IM = ?
1) Phương trình đường trịn:
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
được gọi là phương trình đường trịn
tâm I(a,b) bán kính R
Pt
(C)
(1)
(*)
Trang 5Tiết 33: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
1) Phương trình đường tròn: Tìm tâm và bán kính Ví dụ1:
của các đường tròn sau:
a) (x - 3)2 + (y – 5)2 = 36 b) (x + 4)2 + (y – 6)2 = 25 c) x2 + y2 = 9
Chú ý:
Pt đường tròn có tâm là góc
tọa độ O(0;0) và có bán kính R
có pt : x2 + y2 = R2
Giải:
a) Tâm I(3;5) và bán kính R = 6 b) Tâm I(-4;6) và bán kính R = 5 c) Tâm O(0;0) và bán kính R = 3
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
được gọi là phương trình đường tròn
tâm I(a,b) bán kính R
Pt
⇔ (x - 3)2 + (y – 5)2 = 62
⇔ (x – (- 4))2 + (y – 6)2 = 52
⇔ (x - 0)2 + (y – 0)2 = 32 (*)
Trang 6Tiết 33: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
1) Phương trình đường tròn: Trong mặt phẳng Oxy Ví dụ2:
cho điểm A(-3; 4) và B(3;-4)
a) Viết pt đường tròn có tâm A và bán kính R = 5
b) Viết pt đường tròn có tâm A và đi qua điểm B
c) Viết pt đường tròn đường kính AB
Giải:
a) Đường tròn tâm A(-3; 4), bán kính R=5 có pt là: (x +: 3)2 + (y – 4)2 = 25
b) Đường tròn tâm A(-3; 4) đi qua điểm B(3;-4) có bk R=AB=10 có pt là:
là: (x +3)2 + (y – 4)2 = 100
c) Đường tròn đường kính AB có tâm O(0;0) là trung điểm của AB và có bk R=AB/2=5 có pt là: x2 + y2 = 25
Chú ý:
Pt đường tròn có tâm là góc
tọa độ O(0;0) và có bán kính R
có pt :
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
được gọi là phương trình đường tròn
tâm I(a,b) bán kính R
Pt
x2 + y2 = R2
y A
B
R
(*)
A
B
O
Trang 7Tiết 33: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
1) Phương trình đường tròn: Trong mặt phẳng Oxy Ví dụ2:
cho điểm A(-3; 4) và B(3;-4)
a) Viết pt đường tròn có tâm A và bán kính R = 5
b) Viết pt đường tròn có tâm A và đi qua điểm B
c) Viết pt đường tròn đường kính AB
Giải:
a) Đường tròn tâm A(-3; 4), bán kính R=5 có pt là: (x +: 3)2 + (y – 4)2 = 25
b) Đường tròn tâm A(-3; 4) đi qua điểm B(3;-4) có bk R=AB=10 có pt là:
là: (x +3)2 + (y – 4)2 = 100
c) Đường tròn đường kính AB có tâm O(0;0) là trung điểm của AB và có bk R=AB/2=5 có pt là: x2 + y2 = 25
Chú ý:
Pt đường tròn có tâm là góc
tọa độ O(0;0) và có bán kính R
có pt :
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
được gọi là phương trình đường tròn
tâm I(a,b) bán kính R
Pt
x2 + y2 = R2
(*)
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
⇔ x2–2ax + a2 + y2–2by + b2 = R2
⇔ x2 + y2–2ax–2by +a2+b2-R2 = 0
⇔ x2 + y2–2ax–2by + c = 0
Với c = a2+b2-R2 ⇔ R2= a2+b2- c
=> a2+b2- c > 0
(*)
(**)
2 2
a b c
R= + −
Trang 8Tiết 33: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
1) Phương trình đường tròn: Trong mặt phẳng Oxy Ví dụ2:
cho điểm A(-3; 4) và B(3;-4)
a) Viết pt đường tròn có tâm A và bán kính R = 5
b) Viết pt đường tròn có tâm A và đi qua điểm B
c) Viết pt đường tròn đường kính AB
Giải:
a) Đường tròn tâm A(-3; 4), bán kính R=5 có pt là: (x +: 3)2 + (y – 4)2 = 25
b) Đường tròn tâm A(-3; 4) đi qua điểm B(3;-4) có bk R=AB=10 có pt là:
là: (x +3)2 + (y – 4)2 = 100
c) Đường tròn đường kính AB có tâm O(0;0) là trung điểm của AB và có bk R=AB/2=5 có pt là: x2 + y2 = 25
Chú ý:
Pt đường tròn có tâm là góc
tọa độ O(0;0) và có bán kính R
có pt :
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
được gọi là phương trình đường tròn
tâm I(a,b) bán kính R
Pt
x2 + y2 = R2
2) Nhận xét:
x2 + y2 – 2ax – 2by +c = 0
là phương trình của đường tròn
(C) khi và chỉ khi a2 + b2 – c > 0
Khi đó đường tròn (C) có tâm
I(a,b) và bán kính
Pt
2 2
a b c
R= + −
(*)
(**)
Trang 9Ví dụ3:
Tiết 33: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
1) Phương trình đường tròn: Hãy cho biết pt nào trong
các pt sau đây là pt đường tròn:
Giải:
Chú ý:
Pt đường tròn có tâm là góc
tọa độ O(0;0) và có bán kính R
có pt :
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
được gọi là phương trình đường tròn
tâm I(a,b) bán kính R
Pt
x2 + y2 = R2
2) Nhận xét:
c) 2x 2 +2y 2 + 4x – 8y – 8 = 0 (3)
a) 2x 2 + y 2 – 8x + 2y – 1 = 0 (1) b) x 2 + y 2 + 2x – 4y +10 = 0 (2)
a) Pt (1) không là pt đường tròn vì hệ số
x 2 , y 2 không bằng nhau.
b) Pt (2) không là pt đường tròn vì
− = − ⇒ = ⇒ + − = − + − = − <
2a 2 a 1 2b 4 b 2 a b c ( 1) 2 10 5 0
c 10 c 10
c) (3) ⇔ x 2 +y 2 + 2x – 4y – 4 = 0
− = = −
− = − ⇒ = ⇒ + − = − + − − = >
= − = −
(*)
x2 + y2 – 2ax – 2by +c = 0
là phương trình của đường tròn
(C) khi và chỉ khi a2 + b2 – c > 0
Khi đó đường tròn (C) có tâm
I(a,b) và bán kính
Pt
2 2
a b c
R= + −
(**)
Tâm I(-1; 2) và bán kính R = 3
Pt (3) là pt đường tròn vì
Trang 10Ví dụ4:
Tiết 33: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
1) Phương trình đường tròn: Tìm tâm và bán kính của
đường tròn sau:
Giải:
Chú ý:
Pt đường tròn có tâm là góc
tọa độ O(0;0) và có bán kính R
có pt :
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
được gọi là phương trình đường tròn
tâm I(a,b) bán kính R
Pt
x2 + y2 = R2
2) Nhận xét:
x 2 +y 2 - 4x + 8y - 5 = 0
− = − =
− = ⇒ = − ⇒ + − = + − − − = >
= − = −
2 2 2 2
(*)
x2 + y2 – 2ax – 2by +c = 0
là phương trình của đường tròn
(C) khi và chỉ khi a2 + b2 – c > 0
Khi đó đường tròn (C) có tâm
I(a,b) và bán kính
Pt
2 2
a b c
R= + −
(**)
Vậy tâm I(2; -4) và bán kính R = 5
Ta có:
Trang 11Củng cố
Muốn lập phương trình đường tròn ta cần phải biết Tâm và Bán kính của đường tròn đó.
Tâm I= ( a; b)
R
{
và bán kính
a b c
R = + −
BÀI TẬP VỀ NHÀ: 1/83, 2/83 và 3/84
Trang 12Buổi học dến đây là kết thúc cảm ơn sự theo dỏi của quý thầy cô cùng toàn thể các em