1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PT duong tron -lop 10-bcb

4 305 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 154 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tâm và bán kính 2.3 Viết được phương trình tiếp tuyến của đường tròn biết tọa độ tâm và tiếp điểm B... Tổng kết : 1 Phương trình đường tròn biết tâm và bán kính 2 Điều kiện đ

Trang 1

A Mục tiêu :

1) Kiến thức :

1.1) Phương trình đường tròn biết tọa độ tâm và bán kính 1.2) Điều kiện nhận biết x2+y2–2ax–2by+c = 0 là phương trình đường tròn

1.3) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại M0 thuộc đường tròn

2) Kỹ năng :

2.1) Viết được phương trình đường tròn khi biết tọa độ tâm và bán kính

2.2) Nhận biết x2+y2–2ax–2by+c = 0 là phương trình đường tròn Xác định tâm và bán kính 2.3) Viết được phương trình tiếp tuyến của đường tròn biết tọa độ tâm và tiếp điểm

B Chuẩn bị :

– Phiếu học tập và bảng phụ – Tài liệu tham khảo Toán 10 – THPT Tân Phong

C Tiến trình giảng dạy :

1 Bài cũ: (Câu hỏi kiểm tra miệng )

Câu 1: Viết phương trình tham số đường thẳng qua M0(x0; y0) và có vectơ chỉ phương là u = (a; b)

Câu 2 : Viết phương trình đường thẳng qua M0(x0; y0) và có vectơ pháp tuyến là n = (a ; b)

Câu 3 : Viết phương trình tổng quát của một đường thẳng có vectơ pháp tuyến là n = (a ; b)

Câu 4 : Viết phương trình các đường thẳng () biết : a) () cùng phương trục hoành, cắt trục tung tại M0(x0; 0) b) () cùng phương trục tung, cắt trục hoành tại M0(0; y0) c) () qua gốc O của hệ trục tọa độ

d) () chắn trục tọa độ tại A(a ; 0) và B(0 ; b) e) () có hệ số góc k, cắt trục tung tại M(0 ; m)

Câu 5 : Điều kiện để hai đường thẳng : (1) : a1x + b1y + c1 = 0 và (2) : a2x + b2 y + c2 = 0 : a) Cắt nhau b) Song song nhau c) Trùng nhau

Câu 6 : Cho (1) : a1x + b1y + c1 = 0 và (2) : a2x + b2 y + c2 = 0 Viết công thức tính cosin của góc tạo bởi (1) và (2)

Câu 7 : Viết công thức khoảng cách từ một điểm M0(x0,y0) đến đường thẳng () :ax+by+c= 0

2 Giảng bài mới :

NỘI DUNG – BÀI GHI PHƯƠNG PHÁP – TỔ CHỨC HOẠt ĐỘNG

I PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN BIẾT TÂM VÀ

BÁN KÍNH :

1) Phương trình đường tròn (C) có tâm I(a;b) và

bán kính R là : (x–a)2 + (y–b)2 = R2

2) Phương trình đường tròn (C) có tâmlà gốc O

và bán kính R là : x2 + y2 = R2

3) Nhân dạng phương trình đường tròn :

a) Phương trình đường tròn (x–a)2 + (y–b)2 = R2

có thể viết dưới dạng :

x2+y2–2ax–2by+a2+b2–R2= 0

 x2+y2–2ax–2by+ c = 0 ( c = a2+b2–R2 )

 Hoạt động 1: Phương trình đường tròn 1.1) Bài toán: Cho (C) có tâmI(a ; b) và bán kính R M(x ;y)  (C)  IM = R  IM2 = R2

 (x–a)2 + (y–b)2 = R2

1.2) Tổng kết : 1) Phương trình đường tròn tâm I(a ;b), bán kính R 2) Phương trình đường tròn tâm gốc O, bán kính R

 Hoạt động 2: Nhận dạng phương trình đường tròn 2.1) Bài toán: Phương trình nào là phương trình đường tròn ? Tìm tâm và bán kính nếu có

GA_H10_CB_08-09 VLT - 1

-Chương III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

Lý thuyết : 2 Bài tập : 2 Tuần : 2932

Tiết : 32,33,34,35 (CB)

Trang 2

NỘI DUNG – BÀI GHI PHƯƠNG PHÁP – TỔ CHỨC HOẠt ĐỘNG

b) Xét phương trình dạng x2+y2–2ax–2by+c = 0

 x2 –2ax +a2 + y2 –2by + b2 = a2 + b2 – c

 (x–a)2 + (y–b)2 = a2 + b2 – c

Gọi I(a ; b) và M(x ; y) thì

IM2 = (x–a)2 + (y–b)2 = a2 + b2 – c

Vậy x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình 1

đường tròn (C )  a2+b2– c> 0  a2+b2 > c

Khi đó : (C ) có tâm là I (a; b) và bán kính R =

c b

a 2 2

4) Ví dụ : (Bài tập về nhà)

a) Viết phương trình đường tròn tâm I(2 ;–3)

và bán kính R = 5

b) Mục 2 ( trang 82)

II PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA Đ.TRÒN:

1) Cho (C) tâm I(a ;b), bán kính R, M0(x0 ;y0)(C)

() tiếp xúc (C) tại M0  IM0  () tại M0

Vậy () :

Phương trình tiếp tuyến tại M0  (C) :

(x0–a).(x–x0) + (y0–b)(y–y0) = 0

2) Ví dụ : (SGK_H10_CB_tr.83)

1) x2+y2+2x–4y–4 = 0 (1)  (x+1)2+(y–2)2 = 9 (1) là PT đường tròn tâm I(–1 ;2), bán kính R =3 2) x2+y2+2x–2y+11 = 0 (2)  (x+1)2+(y–1)2 = –9 (2) không là phương trình đường tròn

3) x2+y2–2ax–2by+c=0 (3)(x–a)2+(y–b)2=a2+b2–c (3) là phương trình đường tròn khi a2+b2–c > 0 2.2) Tổng kết : Điều kiện để x2+y2–2ax–2by+c = 0 là phương trình một đường tròn :

( i) Hệ số của x2 và y2 bằng nhau (2i) a2+ b2– c > 0

 Hoạt động 3: Phương trình tiếp tuyến của đường tròn

3.1) Vấn đáp : Cho  tiếp tuyến của (C) tại M0

1) Quan hệ  và IM0 ? 2) Viết phương trình tổng quát của  ?

3.2) Tổng kết : Phương trình tiếp tuyến () của (C) tâm I(a ;b) tại M0(x0 ;y0)  (C) là :

(x0–a)(x–x0) + (y0–b)(y–y0) = 0

3 Cũng cố và luyện tập :

NỘI DUNG – BÀI GHI PHƯƠNG PHÁP – TỔ CHỨC HOẠt ĐỘNG Bài 1: (Bài 1_SGK_CB_tr.80)

Đáp án :

a) –2a = –2  a = 1 ; –2b = –2  b = 1

Tâm I(1 ; 1) ; R = 1212 ( 2) = 2

b)  x2 + y2 + x – 1

2y –11

16= 0 –2a = 1  a = –1

2 ; –2b = –1

2  b = 1

4 Điều kiện a2+b2–c =

2

1 2

  +

2

1 4

 

 

  –(–11

16) = 1 > 0

Vậy R = a 2 b 2 c

 = 1 ; Tâm I 1 1;

2 4

c) –2a = –4  a = 2 ; –2b = 6  b = –3

Điều kiện a2+b2–c = 4 + 9 – (–3) = 16 > 0

 R = a 2 b 2 c

 = 4 ; Tâm I (2;–3)

 Hoạt động 4: Xác định tâm và bán kính đường tròn 4.1) Vấn đáp : Tìm tâm và bán kính đường tròn, biết 1) (C) : (x–a)2 + (y–b)2 = R2 (1)

2) (C) : x2+y2–2ax–2by + c = 0 (a2+b2 > c ) (2) 4.2) Tổng kết :

 Phương pháp :

* Dạng 1 : Tâm I(a ;b) ; bán kính R

* Dạng 2 : B1 : Kiểm tra : a2+b2 > c B2 : Tâm I(a ;b) bán kính R = a2+b2–c 4.3) Luyện tập : Bài 1

NỘI DUNG – BÀI GHI PHƯƠNG PHÁP – TỔ CHỨC HOẠt ĐỘNG Bài 2: (Bài 2_SGK_CB_tr.83)  Hoạt động 5: Viết PT đường tròn biết tâm và bán kính

GA_H10_CB_08-09 VLT - 2

-Vectơ pháp tuyến  IM0 =(x0–a ;y0–b)

Trang 3

Đáp án :

a) Tính R = IM = 52 ; (x+2)2+(y–3)2 = 52

b) Tính R = d(I ; (d)) = 2

5 ; (x+1)+(y–2)2 = 4

5 c) Tâm I là trung điểm AB và bán kính R = IA

I(4 ;3) và R2 = IA2 = 13 ; (x–4)2+(y–3)2 = 13

Bài 3: (Bài 3_SGK_CB_tr.84)

Đáp án :

a) Dạng : x2+y2–2ax–2by + c = 0

A, B, C  (C) ta có hệ phương trình 3 ẩn a,b,c :

a 3 1 b 2





b) Giải hệ

a 2

b 1

 

Bài 4: (Bài 4_SGK_CB_tr.84)

Đáp án :

(C) có dạng (x–a)2 + (y–b)2 = R2

(C) tiếp xúc Ox, Oy a=b= R  a b

 

 TH1 : a = b và a2 = b2 = R2

(C) : (x–a)2+(y–b)2 = a2

M(2 ;1)  (C)  (2–a)2+(1–a)2 = a2

 a 1

a 5

 TH2 : a = – b và a2 = b2 = R2

(C) : (x–a)2+(y+a)2 = a2

M(2 ;1)  (C)  (2–a)2+(1+a)2 = a2

 a2–2a+5 = 0  a  

Bài 5: (Bài 5_SGK_CB_tr.84)

Đáp án :

(C) có dạng (x–a)2 + (y–b)2 = R2

(C) tiếp xúc Ox, Oy a=b= R

 a b

 

 và a2 = b2 = R2

TH1 : a=b  I (a ; a) và (C) :(x–a)2+(y–a)2 = a2

Vì I  d : 4x–2y–8 = 0  a = 4

TH2 : a=–b  I (a;–a) và (C) :(x–a)2+(y+a)2 = a2

Vì I  d : 4x–2y–8 = 0  a = 4

3

5.1) Vấn đáp : Viết phương trình đường tròn tâm I(a ;b), bán kính R

 Phương pháp : Từ điều kiện của bài toán :

* Xác định tọa độ tâm I (a ; b)

* Bán kính R

* Khi đó (C) : (x–a)2 + (y–b)2 = R2

5.2) Luyện tập : Bài 2,

 Hoạt động 6: Viết PT đường tròn theo điều kiện

6.1) Vấn đáp : Không biết tâm I và bán kính Phương pháp : Từ điều kiện của bài toán : 1) Tìm hệ phương trình 3 ẩn a,b,c trong dạng

x2+y2–2ax–2by + c = 0 2) Tìm tọa độ tâm (a ;b) và bán kính R trong dạng (x–a)2 + (y–b)2 = R2

6.2) Luyện tập : Bài 3, 4, 5 Vấn đáp bài 3 : Xác định a, b , c trong dạng khai triển

ĐK bài toán  Hệ phương trình 3 ẩn a, b, c Vấn đáp bài 4 :

1) Đường tròn tiếp xúc Ox, Oy thì phải nằm trong góc phần tư và tâm I cách đều Ox, Oy và bằng bán kính

Vậy a = b = R  a2 = b2 = R2 2) Nếu (C) qua A  góc phần tư (I) thì (C) nằm trong góc (I)

 0 < a = b = R

NỘI DUNG – BÀI GHI PHƯƠNG PHÁP – TỔ CHỨC HOẠt ĐỘNG Bài 6: (Bài 6_SGK_CB_tr.84)

Đáp án :

a) –2a = –4  a = 2 ; –2b = 8  b = –4

 Hoạt động 7: Phương trình tiếp tuyến 7.1) Vấn đáp : Cho (C) : tâm I(a ;b), bán kính R 1) Biết tọa độ tiếp điểm A Phương trình tiếp tuyến

GA_H10_CB_08-09 VLT - 3

-I a b R

Trang 4

R = 4 16 ( 5)   = 5

b) A(–1 ;0)  (C) Phương trình tiếp tuyến

(xA–a)(x–xA) + (yA–b)(y–yA) = 0

(–1–2)(x+1) + (0–(–4))(y–0) = 0

 (–3)(x+1) +4y = 0  –3x + 4y –3 = 0

c) Tiếp tuyến ()  d : 3x–4y+5 = 0

 n  nd = (3 ;–4)  n = (4 ; 3)

Vậy () : 4x + 3y + c = 0

Vì () tiếp xúc (C)  d(I ;()) = 5

 | 4(2) 3( 4) c |

16 9

 = 5   c – 4 = 25  c = 29 hay c = –21

(xA–a)(x–xA) + (yA–b)(y–yA) = 0 2) Điều kiện () tiếp xúc với (C) : d(I ;()) = R 7.2) Tổng kết :

 Phương pháp :

* Dạng 1 : Biết tọa độ tiếp điểm A PT tiếp tuyến ( i) (xA–a)(x–xA) + (yA–b)(y–yA) = 0

(2i) x0.x + y0y – a(x+x0) – b(y+y0) +c = 0

* Dạng 2 : Không biết tọa độ tiếp điểm ( i) () : Ax + By + C = 0 tiếp xúc (C) khi d(I ;()) = R  | Aa Bb C |2 2 R

 (2i) Kết hợp ĐK bài toán, xác định A, B, C 7.3 ) Luyện tập : Bài 6

4 Tổng kết :

1) Phương trình đường tròn biết tâm và bán kính

2) Điều kiện để phương trình x2+y2–2ax–2by + c = 0 là phương trình đường tròn ? Khi đó xác định tâm và bán kính đường tròn dạng khai triển

3) Phương trình tiếp tuyến tại M(xM; yM) C có tâm là I(x0; y0)

5 Hướng dẫn học ở nhà :

5.1 Trả lời câu hỏi :

Câu 1: Viết phương trình đường tròn tâm I (a ; b) , bán kính R ?

Câu 2 : Điều kiện để dạng khai triển x2+y2–2ax–2by + c = 0 là phương trình đường tròn

Câu 3 : Viết phương trình tiếp tuyến tại M(xM; yM) C có tâm là I(x0; y0)

Câu 4 : Nêu điều kiện tiếp xúc của đường thẳng () và đường tròn C (I;R)

5.2) Bài tập về nhà :

 Xem lại bài tập đã làm

 Bài tập trong TLTK Toán 10 _THPT Tân Phong

6 Rút kinh nghiệm :

GA_H10_CB_08-09 VLT - 4

Ngày đăng: 04/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w