Bài giảng hình học lớp 12 NgườiưthựcưhiệNư: TRINGưCÔNGưTRUNG GiáoưviênưtrườngưTHPTưPhụưdực.
Trang 1Bài giảng hình
học lớp 12
NgườiưthựcưhiệNư: TRINGưCÔNGưTRUNG
GiáoưviênưtrườngưTHPTưPhụưdực
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1 )Nêu các dạng PT đ ờng thẳng , cách chuyển dạng PT
2)Nêu công thức tính góc của hai đ ờng thẳng và khoảng cách từ một điểm
đến một đ ờng thẳng
3) Hãy tính khoảng cách từ A(-1;2) đến đ ờng thẳng : 2x – y + 1 = 0
4) Tính góc tạo bởi đ ờng thẳng x + 3 y = 0 và đ ờng thẳmg x + 10 = 0
Trang 3TiÕt 15
Bµi tËp : Gãc vµ Kho¶ng c¸ch
Trang 4Tiết : 15 Bài tập Góc và khoảng cách
4) Khoảng cách từ điểm M( 2 ; 0 ) đến
đ ờng thẳng
a) 2 b)
Bài I: 1 ) Khoảng cách từ điểm M (1 ; -1 )
đến đ ờng thẳng 3x- 4y – 17 -0 là :
a) 2 b)
2) Khoảng cách từ điểm A ( 1; 3 ) đến đ
ờng thẳng x = t y = - 4 – 3t là :
c)
Bài II :1 ) Góc hợp bởi hai đ ờng thẳng :
2) Côsin của góc hợp bởi hai đ ờng thẳng
2
5 c )
18 10
d )
10 5
a) 1 b) 10 5
2 d) 2 10 3) Khoảng cách từ điểm 0 ( 0 ; 0 ) đến
đ ờng thẳng :
x
6
+ y
8 = 1 Là :
a) 4 , 8 b) 1
14
c) 1
10 d)
48
14
x – 1 3
= y - 2
4
Là 2
5 c)
5 2
d) 10
5
3 y + 1 = 0 và y - 2x + 2
a) 30o b) 145o c) 60o d ) 125o
6 = 0 là :
x = 2 - 2t y = t và x = t1 y = t1 Là : a) 2 b) 2
3 c)
10 10
d ) 3
3 3) côsin của góc tạo bởi hai đ ờng thẳng:
10x + 5y – 1 =0 và x = 2 +t y = 1 - t là a) 3 10
-10 b)
3
5 c)
10
10 d)
3 10
Trang 5Tiết : 15 Bài tập Góc và khoảng cách
4) Khoảng cách từ điểm M( 2 ; 0 ) đến
đ ờng thẳng
a) 2 b)
Bài I: 1 ) Khoảng cách từ điểm M (1 ; -1 )
đến đ ờng thẳng 3x- 4y – 17 -0 là :
a) 2 b)
2) Khoảng cách từ điểm A ( 1; 3 ) đến đ
ờng thẳng x = t y = - 4 – 3t là :
c)
Bài II :1 ) Góc hợp bởi hai đ ờng thẳng :
2) Côsin của góc hợp bởi hai đ ờng thẳng
2
5 c )
18 10
d )
10 5
a) 1 b) 10 5
2 d) 2 10 3) Khoảng cách từ điểm 0 ( 0 ; 0 ) đến
đ ờng thẳng :
x
6
+ y
8 = 1 Là :
a) 4 , 8 b) 1
14
c) 1
10 d)
48
14
x – 1 3
= y - 2
4
Là 2
5 c)
5 2
d) 10
5
3 y + 1 = 0 và y - 2x + 2
a) 30o b) 145o c) 60o d ) 125o
6 = 0 là :
x = 2 - 2t y = t và x = t1 y = t1 Là : a) 2 b) 2
3 c)
10 10
d ) 3
3 3) côsin của góc tạo bởi hai đ ờng thẳng:
10x + 5y – 1 =0 và x = 2 +t y = 1 - t là a) 3 10
-10 b)
3
5 c)
10
10 d)
3 10
Trang 6M
Nếu tâm I trùng gốc
0( 0;0) thì PT đ ờng
tròn tâm 0 có dạng :
x2 + y2 = R2
VD1: Cho đ ờng tròn có PT:
( x – 3)2 + ( y +4 )2 = 12
VD 2: Xác định tính đúng sai trong các khẳng
định sau:
VD2: a) PTđ ờng tròn tâm 0 BK R =2 là:
x2 + y2 = 2 b) PT đ ờng tròn tâm I (1 ; -2 ) BK R = 3 là: ( x – 1)2 + ( y +2 )2 = 9
c) PT đ ờng tròn tâm I ( -2 ; 3 ) BK R = 5
Là:
( x + 2 )2 + ( y - 3 )2 = 5 d) PT đ ờng tròn tâm I ( -1; -3 ) BK R = 4 là: ( x +1 )2 + ( y - 3 )2 = 16
Trang 7Tiết : 34 Đ ờng tròn
I) Ph ơng trình đ ờng tròn
o x0 x
y0
M
PT đ ờng tròn ( C ) tâm
I( x0 ; y0 ) bán kính R là :
( x –x0 )2 + ( y – y0 )2 =R2(1)
Nếu tâm I trùng gốc
0( 0;0) thì PT đ ờng
tròn tâm 0 có dạng :
x2 + y2 = R2
VD1: Cho đ ờng tròn có PT:
( x – 3)2 + ( y +4 )2 = 12
VD 2: Xác định tính đúng sai trong các khẳng
định sau:
( x +2 )2 + ( y - 3 )2 = 52
VD3: Lập PT đ ờng tròn tâm P ( -2 ; 3 ) đi
qua Q ( 2 ; -3 )
Bài giải VD 3:
Tâm P (-2 ; 3 ) BK: R = PQ = 16 +36 = 52
Đ ờng tròn cần lập có
Vậy PT đ ờng tròn là:
I
Trang 8Tiết : 34 Đ ờng tròn
I) Ph ơng trình đ ờng tròn
I
x0
y0
M
PT đ ờng tròn ( C ) tâm
I( x0 ; y0 ) bán kính R là :
( x –x0 )2 + ( y – y0 )2 =R2 (1)
Nếu tâm I trùng gốc
0( 0;0) thì PT đ ờng
tròn tâm 0 có dạng :
x2 + y2 = R2
VD1: Cho đ ờng tròn có PT:
( x – 3)2 + ( y +4 )2 = 12
VD 2: Xác định tính đúng sai trong các khẳng
định sau:
VD3: Lập PT đ ờng tròn tâm P ( -2 ; 3 ) đi
qua Q ( 2 ; -3 )
II) Nhận dạng Ph ơng trình đ ờng tròn
PT (1) x2 + y2 -2x0x -2y0y + x02 + y02 – R2 =0 +)Là PT bậc 2 đối với x , y
+) Hệ số của x2 ,y2 bằng nhau +) Không chứa đại l ợng xy
Ng ợc lại PT có dạng: x2 +y2 +2a x +2ay +c = 0(2)
Là PT của đ ờng tròn khi: a2+ b2 – c > 0 Tâm I ( -a ; -b ) BK R = a 2 +b 2 - c
VD 4: Xác định m để PT sau là PT của đ ờng tròn:
x2 +y2 -2mx +2my +8 =0 Bài giải : Để PT trên là PT của ĐTđiều kiện cần và đủ là:m2 +m2 - 8 > 0 m > 2 hoặc
m < -2
I
Trang 9Tiết : 34 Đ ờng tròn
I) Ph ơng trình đ ờng tròn
o x0 x
y0
M
PT đ ờng tròn ( C ) tâm
I( x0 ; y0 ) bán kính R là :
( x –x0 )2 + ( y – y0 )2 =R2 (1)
Nếu tâm I trùng gốc
0( 0;0) thì PT đ ờng
tròn tâm 0 có dạng :
x2 + y2 = R2
VD1: Cho đ ờng tròn có PT:
( x – 3)2 + ( y +4 )2 = 12
VD 2: Xác định tính đúng sai trong các khẳng
định sau:
VD3: Lập PT đ ờng tròn tâm P ( -2 ; 3 ) đi
qua Q ( 2 ; -3 )
II) Nhận dạng Ph ơng trình đ ờng tròn
Ng ợc lại PT có dạng: x2 +y2 +2a x +2ay +c = 0(2)
Là PT của đ ờng tròn khi: a2+ b2 – c > 0 Tâm I ( -a ; -b ) BK R = a 2 +b 2 - c
VD 4: Xác định m để PT sau là PT của đ ờng tròn:
x2 +y2 -2mx +2my +8 =0
e) x2 +y2 -2xy +3x+-5y -1 =0
VD 5: Trong các PT sau PT nào là PT của đ
ờng tròn a) x2 +y2 – 0,14x + 5 2 y -7 = 0
b) 3x2 +3y2 +2003x -17y =0 c) x2+y2 -2x +6y +103 =0 d) x2 +2y2 -2x +5y +2 =0 y
I
Trang 10Tiết : 34 Đ ờng tròn
I) Ph ơng trình đ ờng tròn
o x0 x
y0
M
PT đ ờng tròn ( C ) tâm
I( x0 ; y0 ) bán kính R là :
( x –x0 )2 + ( y – y0 )2 =R2 (1)
Nếu tâm I trùng gốc
0( 0;0) thì PT đ ờng
tròn tâm 0 có dạng :
x2 + y2 = R2
VD1: Cho đ ờng tròn có PT:
( x – 3)2 + ( y +4 )2 = 12
VD 2: Xác định tính đúng sai trong các khẳng
định sau:
VD3: Lập PT đ ờng tròn tâm P ( -2 ; 3 ) đi
qua Q ( 2 ; -3 )
II) Nhận dạng Ph ơng trình đ ờng
tròn
Ng ợc lại PT có dạng: x2 +y2 +2a x +2ay +c = 0(2)
Là PT của đ ờng tròn khi: a2+ b2 – c > 0 Tâm I ( -a ; -b ) BK R = a 2 +b 2 - c
VD 4: Xác định m để PT sau là PT của đ ờng tròn:
x2 +y2 -2mx +2my +8 =0
VD 5: Trong các PT sau PT nào là PT của đ
ờng tròn
VD 6: Hãy nối mỗi dòng ở cột 1 với một dòng ở
cột 2 để đ ợc một khẳng định đúng Cột 1 Cột 2
X2 +y2 - 4y =0 là PT của
đ ờng tròn
x2 +y2 +6x +2y +7 =0 là Pt của đ ờng tròn
X2 +y2 +2x -4 =0 là PT của đ ờng tròn
X2+y2 -2y -8 =0 là PT của đ ờng tròn
TâmI(0;2) BKR=2 TâmI(-1;0) BK
TâmI(0;1) BKR=3
TâmI(-3;-1) BK
I
y
R= 5
R= 3
Trang 11Tiết : 34 Đ ờng tròn
I) Ph ơng trình đ ờng tròn
o x0 x
y0
M
PT đ ờng tròn ( C ) tâm
I( x0 ; y0 ) bán kính R là :
( x –x0 )2 + ( y – y0 )2 =R2 (1)
Nếu tâm I trùng gốc 0( 0;0) thì PT đ ờng
tròn tâm 0 có dạng : x2 + y2 = R2
VD1: Cho đ ờng tròn có PT:
( x – 3)2 + ( y +4 )2 = 12
VD 2: Xác định tính đúng sai trong các khẳng
định sau:
VD3: Lập PT đ ờng tròn tâm P ( -2 ; 3 ) đi
qua Q ( 2 ; -3 )
II) Nhận dạng Ph ơng trình đ ờng tròn
Ng ợc lại PT có dạng: x2 +y2 +2a x +2ay +c = 0(2)
Là PT của đ ờng tròn khi: a2+ b2 – c > 0
Tâm I ( -a ; -b ) BK R = a 2 +b 2 - c
VD 4: Xác định m để PT sau là PT của đ ờng tròn:
x2 +y2 -2mx +2my +8 =0
VD 5: Trong các PT sau PT nào là PT của đ
ờng tròn
VD 6: Hãy nối mỗi dòng ở cột 1 với một dòng ở cột
2 để đ ợc một khẳng định đúng
VD 7 Lập PT đ ờng tròn đi qua ba điểm M(1;2)
N(5;2) P(1;-3)
Bài Giải: Gọi I (x;y) là tâm ĐT cần lập thì:
IM2 =IN2
IM2 = IP2
Vậy tâm I(3;
(x -1)2 +(y-2)2 =(x-5)2 +(y-2)2
(x-1)2+(y-2)2 =(x-1)2+ (y+3)2
x=3
y= 1 2
BK R = IM = 5
2 Vậy PT đ ờng tròn cần lập là (x -3 )2 +(y - = 25
4
Em nào còn có cách khác không ?
I
y
1
2 )
1
2 )
2
Trang 12I) Qua bài học cần nắm vững 2dạng PT của đ ờng tròn :
+)Biết xác định tâm và bán kính của đ ờng tròn trong mỗi dạng
Dạng (1) : (x –x0)2 + ( y – y0 )2 =R2
Dạng (2) : x2+ y2 +2a x +2b y +c =0
+) Biết cách lập PTđ ờng tròn
+) Biết nhận dạng PTđ ờng tròn
II) Bài tập về nhà : 21 ; 23 ; 24 trang 95
Củng cố