Dạng 1: Nhận dạng một ph ơng trình là ph ơng trình đ ờng tròn.. Tìm tâm và bán kính đ ờng tròn.. Cách giải: Cách 1: -ưĐưaưphươngưtrìnhưvềưdạngưxư ưa– a 2 ư+ưyư–ưb 2ư =ưmưư1ưưưưưưưưưưưưưư
Trang 1c¸c thÇy c« gi¸o
vÒ tham dù héi gi¶ng
TiÕt 88 luyÖn tËp vÒ ph ¬ng
tr×nh ® êng trßn Gi¸o viªn: Tr ¬ng anh tuyªn
Trung t©m gdtx kiÕn x ¬ng
Trang 2luyÖn tËp vÒ ph ¬ng tr×nh ®
êng trßn
Gi¸o viªn : Tr ¬ng Anh Tuyªn
Trung t©m GDTX kiÕn X ¬ng
Trang 3HS1: Điền vào chỗ trống
ĐườngưtrònưtâmưI(a;ưb)ưbánưkínhưRưcóưdạngưtổngưquát:ư…………
ĐườngưtrònưtâmưO(0;ư0)ưbánưkínhưRưcóưdạng:ư………
Đườngưtrònư(xư-ư3) 2 ưư+ư(yư-ư2) 2 ư=ư9ưưcóưtâmưI( ;…)ưvàưbánưkínhưRư=ư…
HS1: Hoàn thành bài tập sau
Phươngưtrìnhưtiếpưtuyếnưcủaưđườngưtrònư(x - 3)2 + (y - b)2 = R2 ưtạiư
điểmưM0(x0;y0)ưthuộcưđườngưtrònưnàyưlàư………
ViếtưphươngưtrìnhưtiếpưtuyếnưtạiưM(4;ư5)ưthuộcưđườngưtrònư(C):ưưưưưưưưưưưưư(xư -ư2) 2 ưư+ư(yư-ư3) 2 ư=ư8ư
Trang 4Dạng 1: Nhận dạng một ph ơng trình là ph ơng trình đ ờng tròn
Tìm tâm và bán kính đ ờng tròn.
Cách giải:
Cách 1: -ưĐưaưphươngưtrìnhưvềưdạngư(xư ưa)– a) 2 ư+ư(yư–ưb) 2ư =ưmưư(1)ưưưưưưưưưưưưưư
ưưưưưưưưưưưưưưưư ưưư-ưNếuưmư>ư0ưthìư(1)ưlàưphươngưtrìnhưđườngưtrònưtâmưI(a;ư b)ưưưư ưưưưưbánưkínhư
ưưư-ưNếuưmư<ư0ưthìư(1)ưkhôngưlàưphươngưtrìnhưđườngưtròn.
R = m
Cách 2: -ưĐưaưphươngưtrìnhưvềưdạngưx 2 ư+ưy 2 ư–ư2axư–ư2byư+ưc ư =ư0ưư(2)ưưưưưư
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư ưưư-ưXétưdấuưbiểuưthứcưmư=ưa 2 ư+ưb 2 ư-ưc
ưưưư ưưưưưưNếuưmư>ư0ưthìư(2)ưlàưphươngưtrìnhưđườngưtrònư tâmưI(a; b) bán kính
ưưưưưưNếuưmư<ư0ưthìư(2)ưkhôngưlàưphươngưtrìnhưđườngưtròn
2 2
R = a + - b c
Trang 5Dạng 1: Nhận dạng một ph ơng trình là ph ơng trình đ ờng tròn
Tìm tâm và bán kính đ ờng tròn.
Cách giải:
Cách 1: -ưĐưaưphươngưtrìnhưvềưdạngư(xư–ưa) 2 ư+ư(yư–ưb) 2ư =ưmưư(1)ưưưưưưưưưưưưư
ưưưưưưưưưưưưưưưưư ưưư-ưNếuưmư>ư0ưthìư(1)ưlàưphươngưtrìnhưđườngưtrònưtâmưI(a;ư b)ưưưư ưưưưưbánưkínhư
ưưư-ưNếuưmư<ư0ưthìư(1)ưkhôngưlàưphươngưtrìnhưđườngưtròn.
R = m
Cách 2: -ưĐưaưphươngưtrìnhưvềưdạngưx 2 ư+ưy 2 ư–ư2axư–ư2byư+ưc ư =ư0ưư(2)ưưưưưư
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư ưưư-ưXétưdấuưbiểuưthứcưmư=ưa 2 ư+ưb 2 ư-ưc
ưưưư ưưưưưưNếuưmư>ư0ưthìư(2)ưlàưphươngưtrìnhưđườngưtrònư tâmưI(a; b) bán kính
ưưưưưưNếuưmư<ư0ưthìư(2)ưkhôngưlàưphươngưtrìnhưđườngưtròn
2 2
R = a + - b c
Trang 6Bài tập 1 Ghépưthànhưcặpưđúngưư
1) (x+1) 2 + (y-2) 2 = 3
a)ưlàưptưđườngưtrònưtâmưI(3;ư0),ưRư=3/ư2ưư
c)ưlàưptưđườngưtrònưtâmưI(ư-1;ư2),ưR=ưưư 3
d)ưlàưptưđườngưtrònưtâmưI(ư0;ư-3),ưR=ưưư 2 / 2
b)ưlàưptưđườngưtrònưtâmưO(0;ư0),ưRư=3ư
e)ưkhôngưlàưphươngưtrìnhưđườngưtròn
Dạng 1: Nhận dạng một ph ơng trình là ph ơng trình đ ờng tròn
Tìm tâm và bán kính đ ờng tròn.
Trang 7Bµi tËp 2: Trong c¸c ph ¬ng tr×nh sau, ph ¬ng tr×nh nµo lµ ph
¬ng tr×nh ® êng trßn? T×m t©m vµ b¸n kÝnh nÕu cã:
D¹ng 1: NhËn d¹ng mét ph ¬ng tr×nh lµ ph ¬ng tr×nh ® êng trßn
T×m t©m vµ b¸n kÝnh ® êng trßn.
§©y kh«ng lµ ph ¬ng tr×nh ® êng trßn
Lµ ph ¬ng tr×nh ® êng trßn t©m
Trang 8Dạng 2: Lập ph ơng trình đ ờng tròn
Cách 1: -ưTìmưtọaưđộưtâmưI(a;ưb)ưcủaư(C)ưưưưưưưư
ưưư-ưTìmưbánưkínhưRưcủaư(C)ưưưưưưưưưưưư
ưưư-ưViếtưphươngưtrìnhư(C)ưtheoưdạngư(xư ưa)– a) 2ư+ư(yư–ưb)2ư=ưR
Cách 2: -ưGọiưphươngưtrìnhưđườngưtrònư(Cư)ưưư
x2ư+ưy2ư–ư2axư–ư2byư+ưcư=ư0ưư(2)ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư
ưưư-ưTừưđiềuưkiệnưđềưbàiưưsuyưraưhệưphươngưtrìnhưvớiưẩnưa;b;c
ưưư-ưGiảiưhệưphươngưtrìnhưtìmưa;b;cưvàưthếưvào(2)ưtaưđượcư(C)
Cách giải:
+)ư(C)ưđiưquaưAưvàưtiếpưxúcưvớiưđườngưthẳngư(ưưư)ưtạiưAưưưưưưư
+)ư(C)ưđiưquaưAưvàưtiếpưxúcưvớiưđườngưthẳngư(ưưư1)ưvàư(ưưư2)ư
ưRư=ưd(I;ưưưư1)ư=ưd(I;ưưư2)ư ưưưưưưưưưư
Chú ý :
Trang 9Dạng 2: Lập ph ơng trình đ ờng tròn
ưBàiưtậpư3ưLậpưphươngưtrìnhưđườngưtrònư(C)ưbiết:ư
ưa)ưTâmưI(2;-4)ưvàưđiưquaưđiểmưA(1;5)ư
ưb)ưTâmưI(2;-4)ưvàưtiếpưxúcưvớiưtrụcưOx
ưc)ưĐườngưkínhưABưvớiưA(2;3),ưB(-ư4;-3)ư
-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
-13 -12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5
x y
I
82
R
A
a)ưTaưcó:ư
R IA (1 2) (5 4)
Vậyư(C):ưư(xư–ư3)2ư+ư(yư+ư4)2ư=ư82
Trang 10Dạng 2: Lập ph ơng trình đ ờng tròn
ưBàiưtậpư3ưLậpưphươngưtrìnhưđườngưtrònư(C)ưbiết:ư
ưa)ưTâmưI(2;-4)ưvàưđiưquaưđiểmưA(1;5)ư
ưb)ưTâmưI(2;-4)ưvàưtiếpưxúcưvớiưtrụcưOx
ưc)ưĐườngưkínhưABưvớiưA(2;3),ưB(-ư4;-3)ư
-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
-12 -11 -10 -9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5
x y
I
4
R
A
b)ưTaưcó:ưR=ưd(I;ưOx)ư=ưI-4Iư=ư4
Vậyư(C):ư(x-ư2)2ư+ư(yư+ư4)2ư=ư16ư
Trang 11Dạng 2: Lập ph ơng trình đ ờng tròn
ưBàiưtậpư3ưLậpưphươngưtrìnhưđườngưtrònư(C)ưbiết:ư
ưa)ưTâmưI(2;-4)ưvàưđiưquaưđiểmưA(1;5)ư
ưb)ưTâmưI(2;-4)ưvàưtiếpưxúcưvớiưtrụcưOx
ưc)ưĐườngưkínhưABưvớiưA(2;3),ưB(-ư4;-3)ư
c)ưTâmưIưcủaư(C)ưlàưtrungưđiểmưcủaưABư
Taưcóư:ư
VậyưI(-1;ư0)
18
R = IA = (2 +1) + (3 - 0) =
Vậyư(C):ư(x+ư1)2ư+ưy2ư=ư18
Trang 12-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7
-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x
.
A B
.
I
-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7
-8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x
.
A B
M(x;y)
(C):(x+1)2+y2=18
Trang 13Dạng 2: Lập ph ơng trình đ ờng tròn
ưBàiưtậpư4ưLậpưphươngưtrìnhưđườngưtrònưđiưquaưbaưđiểm
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưA(1;ư2);ưB(5;ư2);ưC(ư1;ư-3)
Gọiưphươngưtrìnhưđườngưtrònư(C)ư:ưx2ư+ưy2ư ư2axư ư2ayư+ưcư=ư0– a) – a)
(C)ưđIưquaưA;ưB;ưCưtaưcó:ư
1+ 4 - 2a - 4b + c = 0 2a + 4b - c = 5 a = 3
25 + 4 - 10a - 4b + c = 0 Û10a + 4b - c = 29 Ûb = -1/ 2
1+ 9 - 2a + 6b + c = 0 2a - 6b - c =10 c = -1
Vậyưphươngưtrìnhưđườngưtrònưđiưquaư3ưđiểmưA;ưB;ưCưlà
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư(C):ưx2ư+ưy2ư–ư6xư+ưyư–ư1ư=ư0
Trang 14Dạng 3: Lập ph ơng trình tiếp tuyến của đ ờng tròn.
Cách giải:
Loại 1: Lập ph ơng trình tiếp tuyến tại M 0 (x 0 ;y 0 ) thuộc (C)
-ưTìmưtọaưđộưtâmưI(a;b)ưcủaư(C)
ư-ưPhươngưtrìnhưtiếpưtuyếnưvớiư(C)ưtạiưM0(x0;y0)ưcóưdạng:ưưưưư
(x0ư–ưa)(xư–ưx0)ư+ư(y0ư–ưb)(yư–ưy0)ư=ư0
Loại 2: Lập ph ơng trình tiếp tuyến với (C) khi ch a biết tiếp điểm
tiếpưxúcưvớiư(C)ưtâmưI(a;b)ưbánưkínhưRưưưưưưd(I;ưưưư)ư=ưR
Trang 15Dạng 3: Lập ph ơng trình tiếp tuyến của đ ờng tròn
Bàiư5.ưViếtưphươngưtrìnhưtiếpưtuyếnưvớiưđườngưtrònư(C):ư
(xư-ư1)2ư+ư(yư-ư2)2=ư25ưtạiưđiểmưM0(4;ư2)ưthuộcưđườngưtrònư(C)
Trang 16I R .
M
(C)
(x;y)
b
(a;b)
(x-a)2+ (y-b)2 = R2 (1)
x
Trang 17LËp ph ¬ng tr×nh ® êng trßn ngo¹i tiÕp Δ ABC biÕt : A( 0 ; 2) , B(3 ; 0) , C( 9 ; 9)
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
x
y
.
A
.
B
.C
Trang 18c¸c thÇy c« gi¸o m¹nh khoÎ !