TIẾT 4 Bài 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ * Kiểm Tra Bài Cũ ?1: -Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức... ab a b a b Diện tích hình vuông lớn là a + b2 bằng tổng diện tích của hai
Trang 1TIẾT 4 Bài 3
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
* Kiểm Tra Bài Cũ
?1: -Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Chữa bài tập 15 tr9 SGK
Trang 21.Bình phương của một tổng
?1: Với a, b là hai số bất kì, thực hiện phép tính
(a + b)(a + b)
Giải
Viết luỹ thừa dưới dạng tích rồi tính :
(a + b)2 = (a + b)(a + b)
= a2 + ab + ab + b2
= a2 + 2ab + b2
Với a > 0; b > 0 , công thức này được minh hoạ bằng hình
vẽ sau :
Trang 3ab
a b a
b
Diện tích hình vuông lớn là (a
+ b)2 bằng tổng diện tích của
hai hình vuông nhỏ (a2 và b2)
và hai hình chữ nhật (2.ab)
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có:
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (1)
?2: Phát biểu hằng đẳng thức (1) bằng lời
Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai
Trang 4Ápdụng: a/ Tính (a + 1)2
b/ Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới dạng bình phương của một tổng
c/ Tính nhanh : 512 ; 3012
Giải
a/ (a + 1)2 = a2 + 2 a 1 + 12 = a2 + 2a + 1
b/ x2 + 4x + 4 = x2 + 2 X 2 + 22 = (x + 2)2
c/ 512 = (50 + 1)2
= 502 + 2 50 1 + 12
= 2500 + 100 + 1 = 2601
Trang 52.Bình phương của một hiệu
?3: Tính (a – b)2 theo hai cách
Giải
Cách 1: (a – b)2 = (a – b)(a – b)
= a2 – ab – ab + b2 = a2 – 2ab + b2
Cách 2: (a – b)2 = [a + (-b) ]2
= a2 + 2 a (-b) + (-b)2 = a2 – 2ab + b2
Với A và B là các biểu thức tuỳ ý, ta có :
(A – B)2 = A2 – 2AB + B2 (2)
Trang 6Áp dụng :
Giải
a/ (2x – 3y)2 = (2x)2 – 2 2x 3y + (3y)2
= 4x2 – 12xy + 9y2
b/ 992 = (100- 1)2 = 1002 – 2 100 1 + 12
= 10000 – 200 + 1 = 9801 3.Hiệu hai bình phương
?5: Thực hiện phép tính (a + b)(a – b) (với a, b là các
số tuỳ ý)
Trang 7Giải
(a + b)(a – b) = a2 – ab + ab – b2
= a2 – b2
Với A và B là các biểu thức tuỳ ý, ta có:
A2 – B2 = (A + B)(A – B) (3)
Áp dụng: a/ Tính (x + 1)(x – 1)
b/ Tính (x – 2y)(x + 2y) c/ Tính nhanh 56 64 Giải
a/ (x + 1)(x – 1) = x2 – 12 = x2 – 1
Trang 8b/ (x -2y)(x + 2y) = x2 – (2y)2 = x2 – 4y2
c/ 56 64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 – 42
= 3600 – 16 = 3584
Ai đúng ? Ai sai ?
Đức viết : x2 – 10x + 25 = (x – 5)2
Thọ viết : x2 – 10x + 25 = (5 – x)2
Hương nêu nhận xét: Thọ viết sai, Đức viết đúng.
Sơn nói : Qua ví dụ trên mình rút ra được một hằng đẳng thức rất đẹp.
Hãy nêu ý kiến của em Sơn rút ra được hằng đẳng thức nào ?
?7
Trang 9Giải
Đức và Thọ đều viết đúng vì :
x2 – 10x + 25 = 25 – 10x + x2
(x – 5)2 = (5 – x)2
Sơn đã rút ra được hằng đẳng thức : (A – B)2 = (B – A)2
*Củng cố
? : Viết ba hằng đẳng thức vừa học
Trả lời : 1 (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2 (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3 A2 – B2 = (A + B)(A – B)
Trang 10?: Các phép biến đổi sau đúng hay sai ?
a/ (x – y)2 = x2 – y2
b/ (x + y)2 = x2 + y2
c/ (a – 2b)2 = - (2b – a)2
d/ (2a + 3b)(3b – 2a) = 9b2 – 4a2
S S S Đ
*Hướng dẫn về nhà
-Học thuộc và phát biểu được thành lời ba hằng đẳng thức đã học, viết theo hai chiều ( tích <==> tổng)
- Làm bài tập 16; 17; 18; 19; 20 tr12 SGK