1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT toán 8 tiết 36

3 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết môn Đại số 8 (Bài số 2)
Trường học Trường THCS Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 125 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết quả khác... Trường THCS Nguyễn HụêHọ và tên:……….. Đánh dấu x vào câu em chọn 1 Mỗi số thực a là một phân thức đại số.. 4 Hai phân thức có tổng bằng 0 gọi là hai phân thức đối nhau.

Trang 1

Họ và tên:……… Lớp: 8/ ……

Thứ …… Ngày …… tháng…… năm 2009

KIỂM TRA 1 tiết Môn Đại số 8 ( Bài số 2)

Điểm Họ tên và chữ ký của gv Nhận xét bài làm của học sinh

Bằng số Bằng chữ

ĐỀ BÀI Bài 1 Đánh dấu (x) vào câu em chọn

1 Số thực a là phân thức đại số

3 Hai phân thức có tổng bằng 0 gọi là hai phân thức đối nhau

4 Hai phân thức x 1

2

và 2

x 1

− là hai phân thức nghịch đảo

Bài 2: khoanh tròn chữ cái câu mà em chọn

a) Kết quả phép cộng x x 1 x 10

1 C/ B, C là câu đúng

b) kết quả của phép nhân x2 6x 1 x 2 x 2

x

khác

c) Điều kiện xác định của phân thức 2 1

x −2x là:

A x≠0 và x ≠ 2 ; B x≠0 ; C x≠ - 2 D Kết quả khác.

d) kết quả của phép chia: x y x y:

x y y x

− − là

Bài 3: Rút gọn phân thức

a) 5 5x

3x 3

2

+

Bài 4: thực hiện phép tính

x 1

2

:

Trang 2

Trường THCS Nguyễn Hụê

Họ và tên:……… Lớp: 8/1

Thứ …… Ngày …… tháng…… năm 2009

KIỂM TRA 1 tiết Môn Đại số 8 ( Bài số 2)

Điểm Họ tên và chữ ký của gv Nhận xét bài làm của học sinh

Bằng số Bằng chữ

ĐỀ BÀI Bài 1 Đánh dấu (x) vào câu em chọn

1 Mỗi số thực a là một phân thức đại số

3 Hai phân thức x 1

2

và 2

x 1

− là hai phân thức nghịch đảo.

4 Hai phân thức có tổng bằng 0 gọi là hai phân thức đối nhau

Bài 2: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

a) Kết quả phép cộng x 3

x 3+x 3

b) kết quả của phép nhân x2 6x 1 x 2 x 2

x

khác

c) Điều kiện xác định của phân thức x(x 2)1− là:

A x≠0 và x ≠ 2 ; B x≠0 ; C x≠ - 2 D x ≠2

d) kết quả của phép chia: x y x y:

x y x y

− − là

Bài 3: Rút gọn phân thức

a) 5 5x

3x 3

2

+

Bài 4: thực hiện phép tính

x 1

Trang 3

ĐÁP ÁN

Bài 1: mỗi câu đúng: 0.25 điểm

Bài 2: Mỗi ý đúng 0.25 điểm.

Bài 3: Rút gọn phân thức : mỗi câu làm đúng 2 điểm

a) 5 5x 5(1 x) 3x 3 3(x 1) − − = − − = − 3(x 1) 5(x 1) − − = − 3 5 ;

b) x 2 2 3xy 2 x(x 3y) 2 2 (x 3y)(x 3y) (x 3y) x(x 3y) x

x 9y x (3y)

Bài 4: mỗi câu làm đúng 2 điểm.

a) 2 1 x x 1 x 1

x 2x 1

= (x 1) 1 x − − 2 x 1 + x 1 + − (0,5 đ)

= (x 1) 1 x − − 2 (x 1)(x 1) + (x 1)(x 1) + − − − (0,5 đ)

= 1 x x 2 2 1 (x 1)

2

x x 2 (x 1)

− +

− (0,5 đ)

= (x 1) x(x 1) − − 2 = x 1 x − (0,5 đ) b) x 1 x 2 x 3 :

x 2 x 3 x 1

= x 1 (x 2)(x 3) :

x 2 (x 3)(x 1)

+ + + (0,5 đ)

= x 1 x 2 :

x 2 x 1

+ + (0,5 đ)

= x 1 x 1

x 2 x 2

+ + (0,5 đ)

= (x 1) 2 2 (x 2)

+ + (0,5 đ)

Ngày đăng: 06/11/2013, 02:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w