1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 12: HBH (hinh 8)

18 116 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 428 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lớp 9A chào mừng các thầy các cô đến dự giờ,thăm lớp giáo viên : Trần Thị Thu Hương Tổ : KHTN... Tiết 51 : Phương trình bậc hai một ẩn?1.Trong các phương trình sau,phương trình nào l

Trang 1

lớp 9A chào mừng

các thầy các cô

đến dự giờ,thăm

lớp

giáo viên : Trần Thị Thu Hương

Tổ : KHTN

Trang 2

T iết 51 : phương trình bậc hai một

ẩn

 Hình 12

 Giải:

 Gọi bề rộng mặt đường là x(m) :

(0<2x<24).Mảnh đất còn lại có:

 Chiều dài là:

 i Bài mở đầu

 Trên một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài là

32 m,chiều rộng là 24 m,người ta định làm một vườn cây cảnh có con đư ờng đi xung quanh(xem hình 12).Hỏi bề rộng của mặt đường là bao nhiêu để diện tích phần

đất còn lại bằng 560 m2

x

x

x x

32 m

24 m

32-2x (m)

Trang 3

tiết 51 : phương trình bậc hai một ẩn

 Theo đề bài ta có phương trình :

 (32-2x)(24-2x) = 560

 x2 – 28x +52 = 0 (*)

 Phương trình (*) được gọi là phương trình

bậc hai một ẩn

Trang 4

T iết 51 : phương trình bậc hai một ẩn

 ví dụ

 i x2+50x -1500 = 0

 (a=1;b=50 ;c=-1500)

 ii -2x2+5x = 0

 (a=-2;b=5;c=0)

 iii 2x2-8= 0

 (a=2;b=0;c=8)

ii.Định nghĩa

 Phương trình bậc hai một ẩn(nói gọn là

Pt bậc hai) là phương trình có dạng:

 ax2 + bx + c = 0

 Trong đó x là ẩn ; a,b,c là những số cho trư

ớc gọi là các hệ số và

Trang 5

Tiết 51 : Phương trình bậc hai một ẩn

?1.Trong các phương trình

sau,phương trình nào là phư

ơng trình bậc hai? Chỉ rõ các

hệ số a,b,c của mỗi phương

trình ấy.

a) x 2 - 4 = 0

b) x 3 + 4x 2 -2 = 0

c) 2x 2 +5x = 0

d) 4x – 5 = 0

e) -3x 2 = 0

 phương trình bậc hai là

 a) x2- 4 = 0

 (a=1;b=0;c=-4)

 c) 2x2 +5x = 0

 (a=2;b=5; c= 0)

 e) -3x2 =0

 (a=-3;b=0;c=0)

Trang 6

T iết 51: Phương trình bậc hai một ẩn

iii. Một số VD về giải phương trình bậc hai

 Vi dụ 1 : Giải phương trình

 3x2 -6x = 0

 Giải: Ta có 3x2-6x = 0

 3x(x-2) = 0

 x= 0 hoặc x-2 = 0

 Suy ra x= 0 hoặc x= 2

Trang 7

Tiêt 51 : Phương trình bậc hai một ẩn

?2 Giải PT 2x2+5x = 0

bằng cách đặt nhân tử

chung để đưa nó về PT

tích

Giải : Ta có 2x2+5x =0 x(2x+5)=0 x=0 hoặc 2x+5= 0 Suy ra x=0 hoặc x=-5/2

Trang 8

Tiết 51: Phương trình bậc hai một ẩn

 Ví dụ2: Giải phương trình x2- 3= 0

 Giải: Chuyển vế -3 và đổi dấu của nó , ta đư ợc: x2= 3 tức là x= hoặc

x=- Vậy PT có hai nghiệm

 x1= hoặc x2

=-3

3 3

3

Trang 9

Tiết 51: Phương trình bậc hai một ẩn

 ?3 Giải PT 3x2-2= 0  Giải : Chuyển vế -2

và đổi dấu của nó ta

được:

 3x2=2 x2=2/3 hay

 x= hoặc x= -

 Vậy PT có 2 nghiệm

 x = ;x2=

-3

2

3 2

3

2

3 2

Trang 10

Tiết 51: phương trình bậc hai một ẩn

?4 Giải PT (x-2)2= 7/2

 bằng cách điền vào ô

trống ( ) trong các

đẳng thức sau:

 (x-2)2=7/2 x-2=

 x=

 Vậy PT có 2 nghiệm là:

 x = ; x =

 Ta có (x-2)2 =7/2

 x-2 =

 hoặc x2 =

- Suy ra x= +2

 hoặc x= - +2

 Vậy PT có 2 nghiệm là:

 x1 = +2

2 7

2 7

2 7

2 7 2 7

Trang 11

Tiết 51: phương trình bậc hai một ẩn

?5 Giải phương trình

 x2 -4x +4 = 7/2

 x2-4x+4 = 7/2

 (x-2)2 = 7/2

 x-2 =

 hoặc x2 =

- Suy ra x= +2

 hoặc x= - +2

2 7

2 7

2 7

2 7

Trang 12

Tiết 51: phương trình bậc hai một ẩn

?5. Giải phươnh trình

 x 2 – 4x = -1/2

 x2- 4x = -1/2

 x2- 4x +4 =-1/2+4

 (x-2)2= 7/2

 x-2 =

 hoặc x2 =

- Suy ra x= +2

2 7

2 7

2 7

Trang 13

Tiết 51: phương trình bậc hai một ẩn

?7. Giải phương trình

 2x2- 8x =-1

 2x 2 -8x = -1

 x 2 -4x=-1/2

 x 2 -4x+4=-1/2+4

 (x-2) 2 = 7/2

 x-2 =

 hoặc x2 =

- Suy ra x= +2

 hoặc x=- +2

2 7

2 7

2 7

2 7

Trang 14

Tiết 51:phương trình bậc hai một ẩn

 Ví dụ 3: Giải PT sau

 2x2-8x +1 = 0

 Giải

 Ta có 2x2-8x+1 =0

 2x2-8x =-1

 x2-4x = -1/2

 x2-4x +4 =-1/2 +4

 (x-2)2 = 7/2

 x2 = hoặc x2 =

- Vậy PT có 2 nghiệm

 x1 = +2 = ;x2 =- +2 =

2 /

2 / 7 2

/

7

2

14

2 14

Trang 15

PT : 5x2+2x = 4-x cã c¸c

hÖ sè a,b,c lµ:

A. a=4;b=-3;c=2

 B a=5;b=3;c=-4

C. a=3;b=5; c=-4

D. a=5;b=-3;c=4

B.

Trang 16

 Giải các phương

trình sau

 a) x2-8 = 0 (1)

 b) 2x2+6x = 0 (2)

 Giải (1) x2 = 8

 x =

 x=

- Giải (2) 2x(x+3)=0

 2x= 0 hoặc

 x+3 = 0

 Suy ra x= 0 hoặc x= -3

8

8

Trang 17

 Giải phương trình : 2x 2 + 5x +2 = 0 (*)

 Giải

 (*) 2x2 +5x = -2

 x2 + x = -1

 x2+ 2 x +( )2 = -1+

 (x+5/4)2 = 1/4

 x + 5/4 = hoặc x+

5/4=- Suy ra x = - 5/4 hoặc x= - -5/4

4 5

2 5

4

5

4 5

4 1

4 1

4 1

4 1

Ngày đăng: 17/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w