Hãy nhận xét lời giải của bạn... Lưu ý: Khi lập tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác ta phải lập tỉ số giữa các cạnh lớn nhất của hai tam giác, tỉ số giữa hai cạnh bé nhất của hai tam
Trang 1Gi¸o viªn: TrÇn ThÞ Gi¸
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Nờu đ ị nh ngh ĩ a hai tam giỏc đồng dạng ?
A
B
C
A’
B’
C’
Hỡnh 1
+ ∆ A’B’C’ ∆ ABC nếu:
và
A ' B ' A 'C ' B 'C '
Trang 3N u tam gi¸c A’B’C’ vếu tam gi¸c A’B’C’ v à tam gi¸c ABC có
thì ∆A’B’C’ v à ∆ABC có đồng dạng không?
BC
C
B AC
C
A AB
B
A' ' ' ' ' '
Trang 4? 1: Hai tam giác ABC và A’B’C’ có các kích th ớc nh hình 32
( có cùng đơn vị đo là cm)
Trên các cạnh AB và AC của tam giác ABC lần l ợt lấy hai
điểm M, N sao cho AM = A’B’ = 2 cm ;AN = A’C’ = 3 cm Tính độ dài đoạn thẳng MN.
Có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tam giác ABC,
AMN và A’B’C’?
Hỡnh 32
A
A’
4
8
6
3
4
2
Tiết 43: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
Trang 58
A
4
2 3
A'
4
+ Suy ra: AMN = A’B’C’ (c.c.c)
+ V ậy:
A’B’C’ ABC
AMN ABC (v ì MN // BC )
Giải
Hay
Tr¶ lêi ?1
XÐt vµ
* Ta có:
MN // BC (định lí Ta- let đảo)
Nên:AMN ABC
Trang 6A
4 6
8
A’
4
∆ A’B’C’ ∆ ABC
' '
' C B A
2
1 8
4 6
3 4
2 '
' '
' '
'
BC
C
B AC
C
A AB
B A
Trang 71 định lý
ΔA B C ’B’C’ ’B’C’ ’B’C’ ΔABC
GT
KL
BC
C
B AC
C A
ABC
' ' '
' AB
B' A'
C' B' A'
A' A
B ChứngMinh
M
N
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia th ỡ hai
tam giác đó đồng dạng
Nên: AMN ABC ∆AMN ∆ABC ∆AMN ∆ABC (định lý hai tam giác
đồng dạng)
BC
MN AC
AN AB
AM
BC
MN AC
AN AB
' B
'
A
BC
' C '
B AC
' C '
A AB
' B '
A
Từ (1) và (2) suy ra:
(c.c.c) C'
B' A'
Nên: A’B’C’ ABC ∆AMN ∆ABC ∆AMN ∆ABC
(1)
(2)
BC
C
B BC
MN AC
C
A AC
;
đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’
Vẽ đ ờng thẳng MN // BC (N AC)€ AC)
Hay: AN = A’C’ ; MN = B’C’
mà: AMN ABC (cmt ) ∆AMN ∆ABC ∆AMN ∆ABC
Trang 8Bài tập 1: Hai tam giác sau có đồng dạng với nhau không?
10
14
12
7
6
5
A
B
C
A'
B'
C'
Bạn Hà làm nh sau:
Ta có:
Vì
Nên hai tam giác đã cho không đồng dạng với nhau
Hãy nhận xét lời giải của bạn.
= ; = ; =
A'B' A'C' B'C'
AB AC BC
Trang 9Bài tập 1: Hai tam giác sau có đồng dạng với nhau không?
10
14
12
7
6
5
A
B
C
A'
B'
C'
Ta có:
= = ; = = ; =
A'B' A'C' B'C'
AB AC BC
Nên A’B’C’
2
1
Vậy lời giải của bạn Hà là sai
Xét và
BCA
Do đó
Trang 10Lưu ý:
Khi lập tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác ta phải lập tỉ số giữa các cạnh lớn nhất của hai tam giác, tỉ số
giữa hai cạnh bé nhất của hai tam giác, tỉ số giữa hai
cạnh còn lại rồi so sánh ba tỉ số đó.
+ Nếu ba tỉ số đó bằng nhau thì ta kết luận hai tam giác
đó đồng dạng.
+ Nếu một trong ba tỉ số không bằng nhau thì ta kết luận hai tam giác đó không đồng dạng.
Trang 11?2 Tìm trong hình vẽ 34 các cặp tam giác đồng dạng?
8
4
5
4 6
A
D
I
K
H
Đáp án::
ABC DFE vì :
Đáp ánĐáp án: :
ABC DFE vì :
2
ABC và IKH có:
1
KI HI KH
Do đó ABC không đồng dạng với
IKH
Ta có ABC DFE (cmt) mà ABC không đồng dạng với IKH nên DFE cũng không đồng dạng với IKH
Trang 12AB 6 3
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác ABC và
A’B’C’ :
A 'B' A 'C' B'C ' 2
a) ABC và A’B’C’ co ù đồng dạng :
Bài 29: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như hình 35.
a)) ABC và A’B’C’ có đồng dạng với nhau không ? Vì sao?
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó
A'
C' B'
A
Theo câu a, ta có :
6
9 12
8
Vì
Trang 13Qua bài học này các em cần nắm vững :
1.Nội dung định lí về trường hợp thứ nhất của hai tam giác:
Định lí:
Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng
2.Hiểu được cách chứng minh định lí gồm hai bước cơ bản:
Bước 1:Dựng tam giác thứ ba (∆AMN) sao cho tam giác này đồng dạng với tam giác thứ nhất (ΔABC)
Bước 2: Chứng minh tam giác thứ ba (∆AMN) bằng tam giác thứ hai (ΔA’B’C’)
3 Vận dụng định lí vào giải các bài tập và nhận biết các tam giác đồng dạng
Trang 14V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
-Nắm vững định lí về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác,hiểu hai bước chứng minh định lí
-BTVN:Bài 30,31(SGK-T75),bài 29,30,31,33(SBT-T71,72) -Đọc trước bài trường hợp đồng dạng thứ hai