1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON HINH 8 HKII- (2 tiet)

30 197 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 2: Chứng minh hai tam giác đồng dạng hoặc đẳng thức hình học : Dạng 3: Tính diện tích , tỉ số hai diện tích hai hình.. 2/ Định lí Pitago3/ Trong một tam giác vuông , đường trung tu

Trang 1

ÔN TẬP HÌNH HỌC HỌC KỲ II

( soạn cho 2 tiết ôn tập )

Trang 2

I/ ĐOẠN THẲNG TỈ LỆ

1/ ĐỊNH NGHĨA 2/ TÍNH CHẤT II/ ĐỊNH LÝ TA-LÉT

1/ ĐỊNH LÝ THUẬN 2/ ĐỊNH LÝ ĐẢO 3/ HỆ QUẢ

III/ TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG TAM GIÁC

IV/ TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

Trang 6

III.Tính chất đường phân giác trong tam giác:

A

C B

AD là tia phân giác BAC

AE là tia phân giác BAx

BD AB

DC AC

EB EC

GT

KL

D E

x

Trang 7

Dạng 1: Tính độ dài ; tỉ số hai đoạn thẳng

Dạng 2: Chứng minh hai tam giác đồng dạng hoặc đẳng thức hình học :

Dạng 3: Tính diện tích , tỉ số hai diện tích hai

hình.

ÔN TẬP HÌNH HỌC HỌC KỲ II

Trang 8

2/ Định lí Pitago

3/ Trong một tam giác vuông , đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền

4/ Dùng định lí Ta-lét hay tam giác đồng dạng

5/ Dùng công thức tính diện tích tam giác – tam giác vuông

Dạng 1: Tính độ dài ; tỉ số hai đoạn thẳng :

1/ Dùng tính chất tia phân giác trong (ngoài ) của tam giác

Trang 9

Bài 1: Chọn câu đúng:

Cho tam giác ABC, AD là đường phân giác thì :

CD )

AC d

AB

AB )

BD b

AC

AB )

CD c

AD

AB )

AD a

Trang 10

Cho ΔABC, AD là đường phân giác thì :

AC

AB

Trang 11

Bài 2: Cho hình vẽ và các kích thước Tính x và y ?

Dạng 1: Tính độ dài ; tỉ số hai đoạn thẳng :

1/ Dùng tính chất tia phân giác trong (ngoài ) của tam giác.

Trang 12

Bài 2: Cho hình vẽ và các kích thước Tính x và y ?

Dạng 1: Tính độ dài ; tỉ số hai đoạn thẳng :

; x + y =10

;QN+QM =10

1/ Dùng tính chất tia phân giác trong (ngoài ) của tam giác.

Trang 13

Bài 3: Cho ΔEGK vuông tại E vẽ MN // GK (M EG, NEK) Biết EN=16cm, EM=12cm, EA = 15cm , A là trung điểm GK

MN2 = EM2 + EN2

MN2 = 122 + 162

= 144 + 256 = 400ΔEMN vuông :

 MN = 20 (cm)

2/ Định lí Pitago

Trang 14

EM

EG EN EK

MN GK

Bài 3: Cho ΔEGK vuông tại E vẽ MN // GK (M EG, NEK) Biết EN=16cm, EM=12cm, EA = 15cm , A là trung điểm GK ; MN =20 cm

MN // GK

( Định lí Ta lét thuận )( Định lí Ta lét đảo)

=

3 + 4/ Trong một tam giác

vuông , đường trung tuyến

ứng với cạnh huyền bằng

nửa cạnh huyền và định lí

Ta-let

Trang 15

EM EG

Bài 3: Cho ΔEGK vuông tại E vẽ MN // GK (M EG, NEK) Biết EN=16cm, EM=12cm, EA = 15cm , A là trung điểm GK ; MN =20 cm

=

ΔEGK vuông tại E có trung tuyến EA ứng cạnh huyền GK , nên GK = 2.EA=2.15= 30 cm

=

EN EK

Trang 16

EM

EG EN EK

MN GK

Bài 3: Cho ΔEGK vuông tại E vẽ MN // GK (M EG,

NEK) Biết EN=16cm, EM=12cm, EA = 15cm , A là

Giải tương tự như cách 1

2 3

=

Trang 17

c)Tính đường cao EH của ΔEGK

5/ Dùng công thức tính diện tích tam giác vuông…

Bài 3: Cho ΔEGK vuông tại E vẽ MN // GK (M EG, NEK) Biết EN=16cm, EM=12cm, EA = 15cm , A là trung điểm GK

Trang 18

Bài 3: Cho ΔEGK vuông tại E vẽ MN // GK (M EG, NEK) Biết EN=16cm, EM=12cm, EA = 15cm , A là trung điểm GK

a)Tính MN

b)Tính NK, MG d) Chứng minh ΔEMN ΔEGK bằng các cách khác nhau.S

e)Có thể thay thế chứng minh ΔEMN ΔEGK bằng chứng minh đẳng thức nào ?

c)Tính đường cao

EH của ΔEGK

g) EA cắt MN tại B.Chứng minh MB = BN

Trang 19

d) Chứng tỏ ΔEMN ΔEGK bằng các cách khác nhau.S

C.1: Hai cạnh góc vuôngC.2: Định lí hai tam giác đồng dạng

Dạng 2: Chứng minh hai tam giác đồng dạng….

Bài 3: Cho ΔEGK vuông tại E vẽ MN // GK (M EG, NEK) Biết EN=16cm, EM=12cm, EA = 15cm , A là trung điểm GK

Trang 21

GK

MN = EGEM

GK

EG = MN EM

Trang 22

e)Chứng minh đẳng thức EM.GK = EG.MN

 EM GK = EG.MN

EM EG

EN EK

Trang 23

e)Chứng minh đẳng thức EM.GK = EG.MN

Cách 2:

Trang 24

2/ Ứng dụng thường gặp của định lí Talet và tam giác đồng dạng

PHẦN MỞ RỘNG

C/m các góc ,các đoạn thẳng bằng nhau

C/m tam giác bằng nhau , các hệ thức

C/m hai đường thẳng song song

C/m hai đường thẳng vuông góc

C/m ba điểm thẳng hàng …v.v

Tính diện tích , tỉ số hai diện tích ,so sánh

diện tích hai hình.

Trang 26

h) Nếu M là trung điểm

của EG , EA cắt MN tại B

Chứng minh EB = BA

EM = MG

do MN // GK

Cách 2 : dùng định lí về trung điểm của cạnh

của tam giác Giải:

Trang 27

Bài 3: Cho ΔEGK vuông tại E vẽ MN // GK (M EG, NEK) Biết EN=16cm, EM=12cm, EA = 15cm , A là trung điểm GK

h) So sánh diện tích ΔEMN và ΔEGK

EMN EGK

Trang 28

Bài 4: Cho ΔEGK vuông tại E Biết GK = 20

cm ,EK=16cm Trên GK lấy điểm lấy điểm H sao cho KH

Chứng minh thêm:

GE 2 = GH.GK

EK 2 = HK.GK

EH 2 = GH.HK

Trang 29

Bài 5 :

Một hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông

Độ dài hai cạnh góc vuông của đáy là 5cm, 12cm , chiều cao của lăng trụ là 8cm Tính diện tích xung

quanh và thể tích của hình lăng trụ đó

ÔN TẬP HỌC KỲ II - MÔN ĐẠI SỐ 8

8cm

12cm 5cm

C'

C B'

Trang 30

• Về nhà ôn tập phần lý thuyết ,nhớ học thuộc.

• Hoàn thiện các bài tập đã cho

• Hoàn thiện đề cương ôn tập

• Chuẩn bị làm bài kiểm tra học kỳ II , nghiêm túc

ÔN TẬP HỌC KỲ II - MÔN ĐẠI SỐ 8

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Ngày đăng: 17/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w