Câu1: Phát biêủ định lí Vi-ét.. = Phương trình không có ………..…., Khi tính tổng và tích hai nghiệm phương trình bậc hai không chứa tham số ta thực hiện theo hai bước sau: Bước 1: Kiểm t
Trang 1H I THI NGHIỆP VỤ SƯ PHẠM Ộ
CẤP TỈNH
Phạm Minh Hiền
Môn :Toán
Lớp: 9
SỞ GIÁO DỤCVÀ ĐÀO TẠO TỈNH PHÚ YÊN
Giáo viên dạy :
≠
PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN PHÚ HÒA
Năm học :
x1+ x2 = _b
2
x1x2 =
-a
_c
a
Trang 2Nhà toán học : Phrăng-xoa Vi-ét
( 1540 - 1603 )
Trang 3LUYỆN TẬP
Tiết 58
Trang 4Câu1: Phát biêủ định lí Vi-ét
Câu 2: Sửa bài tập 25 b,c (tr 52 sgk) :
Đối với mỗi phương trình sau,kí hiệu
x 1 và x 2 là hai nghiệm (nếu có).Không
giải phương trình ,hãy điền vào những
chỗ trống (….)
b) 5x 2 – x - 35 = 0 ,
= …… ….,, , x 1 + x 2 = …… , , x 1 x 2 = ………… ;
c) 8x 2 – x + 1 = 0 ,
= ……… , , x 1 + x 2 = ………….,, , x 1 x 2 = ;
trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 (a≠ 0 )
sau:
1)Bài tập 26 b,c (tr 53 sgk) :
b) 7x 2 + 500x - 507 = 0 , c) x 2 - 49x - 50 = 0 ,
2)Bài tập 27a (tr 53 sgk) :
a) x 2 - 7x + 12 = 0 ,
A) CHỮA BÀI TẬP
Trang 5Câu1: Phát biêủ định lí Vi-ét
(sgk)
Câu 2: Sửa bài tập 25 b, c tr 52 sgk:
b) 5x 2 – x - 35 = 0
=………., , x1 + x2 =……… .; x1x2 =………;
c) 8x 2 – x + 1 = 0
= Phương trình không có ……… ….,
Khi tính tổng và tích hai nghiệm phương trình bậc hai không chứa tham số ta thực hiện theo hai bước sau:
Bước 1: Kiểm tra phương trình có
nghiệm hay không
Ta tính: (hoặc ’)
A) CHỮA BÀI TẬP
Lưu ý
_
1
5 Đặc biệt nếu a và c trái dấu thì
phương trình luôn có nghiệm
_
-b
Bước 2: Tính tổng và tích
Nếu phương trình có nghiệm thì tính: x 1 + x 2 = ; x 1 x 2 =
Nếu phương trình không có nghiệm thì không có tổng x 1 + x 2 và tích x 1 x 2 .
Trả lời yêu cầu 1
-31
Trang 62) Sửa bài tập 27 a (tr 53 sgk):
a) x 2 - 7x + 12 = 0
Vì 3 + 4 = 7 và 3.4 = 12 nên phương trình có hai nghiệm là: x = 3 ; x =4.
Trả lời yêu cầu 2
A) CHỮA BÀI TẬP
Nếu a + b + c = 0 thì x1 = 1 va ø x 2 =
Nếu a – b + c = 0 thì x1 = -1 và x 2 =
Dùng hệ thức Vi-ét
_
c
a
_
c
a
-Câu 2: 1) Sửa bài tập 26 b,c (tr 53 sgk):
b) 7x 2 + 500x - 507 = 0 ,
Ta co ù a + b + c = 7 + 500 + (-507) = 0 nên x 1 = 1 và
c) x 2 - 49x - 50 = 0 ,
Ta có a - b + c = 1 - (-49) + (-50) = 0 nên x 1 = -1 và
7 -507 _
_
c
a
_
c
a
Trang 7
-Pt : ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0 )
Nếu a + c = - b thì ta có a + b + c = 0
Nếu a + c = b thì ta có a – b + c = 0
Chú ýù
Trang 8B) LUYỆN TẬP
1) Bài tập (thực hiện trên phiếu học tập)
a) 1,5 x2 – 1,6x + 0,1 = 0
Nghiệm của Pt là :
x 1 = ………… . ; x 2 = ………
d ) x2 - 7 x + 10 = 0
Nghiệm của Pt là :
x 1 = ……… ; x 2 = ………
b) mx2 + ( m -1 ) x – 1 = 0 (m ≠ 0)
Nghiệm của Pt là :
x 1 = ……… …… ; x 2 = ………
c) ( 2 - ) x2 + 2 x – (2+ ) = 0
Nghiệm của Pt là :
x 1 = … … …. ; x 2 = ……….…
1
/
\
3
/
\
3
- (2 + ) \ /
3
(2 - ) \ /
3
= - (2 + ) 2
_
c
1
Vì a + b + c = 1,5 - 1,6 + 0,1 = 0 nên
Vì a - b + c = m - ( m - 1 ) - 1 = 0 nên
Vì a + b + c = 2 - + 2 - 2 - = 0 nên\ /
3
V ì 5 + 2 = 7 và 5 2 = 10 nên
Nhẩm nghiệm các phương trình sau:
a
c_
1,5 _ 0,1 = 151
=
a
c_
m
1 =
- 1
Trang 9B) LUYỆN TẬP
2) Bài tập 30 a sgk:
Cho pt :
Tìm m để pt có
nghiệm, rồi tính tổng
và tích các nghiệm
theo m
Cách tìm m để phương trình bậc hai có nghiệm
Tính tổng và tích:
-a
x 1 + x 2 = b_
{x 1 x 2 =
a
c_
2 Lập luận:
Giải bất phương trình ≥ 0 ( hoặc ’ ≥ 0 ) tìm m.
3 Trả lời:
Trang 10B) LUYỆN TẬP
2) Bài tập 30 a sgk:
Cho pt :
Tìm m để pt có
nghiệm, rồi tính tổng
và tích các nghiệm
theo m
Bài Giải
Pt : x2 -2x + m = 0 (a = 1; b = -2; b / = -1; c = m )
Tìm m để phương trình có nghiệm
/ = b /2 – a.c = 1- m
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi / ≥ 0 Hay 1-m ≥ 0
Do đó m ≤ 1
Tính tổng và tích:
x 1 + x 2 = = 2
{x 1 x 2 = _a c
-b a_
= m
Trang 11B) LUYỆN TẬP
2) Bài tập 30 a sgk:
Cho pt :
Tìm m để pt có
nghiệm, rồi tính tổng
và tích các nghiệm
theo m
Chú ýù
Khi tính tổng và tích hai nghiệm phương trình bậc hai có chứa tham số ta cần thực hiện :
1 Tìm điều kiện tham số để phương trình có nghiệm.
2 Tính tổng và tích hai nghiệm theo hệ thức Vi-ét Khai thác bài toán:
Không giải phương trình
Tính x1 2 + x2 2 theo m ?
Trang 12B) LUYỆN TẬP
2) Bài tập 30 a sgk:
Cho pt :
Tìm m để pt có
nghiệm, rồi tính tổng
và tích các nghiệm
theo m
Khai thác bài toán:
Không giải phương trình
Tính x1 2 + x2 2 theo m ?
Pt : x2 - 2x + m = 0
có hai nghiệm là x 1 và x 2
Cách tính x1 2 + x2 2 :
Bước 1 : Biến đổi x1 2+ x2 2 theo x1+ x2
và x1x2 .
x1 2 + x2 2 = ( x1+ x2)2 – 2 x1x2
Bước 2 : Áp dụng hệ thức Vi-ét tính
x1+ x2 và x1x2
-a
= S
Bước 3: Tính x1 2+ x2 2
x + x = S – 2.P
Trang 13B) LUYỆN TẬP
2) Bài tập 30 a sgk:
Cho pt :
Tìm m để pt có
nghiệm, rồi tính tổng
và tích các nghiệm
theo m
Khai thác bài toán:
Không giải phương trình
Tính x1 2 + x2 2 theo m ?
2 -2x + m = 0
và x2
Cách tính x1 3 + x2 3 :
Bước 1 : Biến đổi x 1 3 + x 2 3 theo x 1 + x 2 và x 1 x 2
x 1 3 + x 2 3 = ( x 1 + x 2 ) (x 1 2 + x 2 2 – x 1 x 2 ) Mà x 1 2 + x 2 2 = ( x 1 + x 2 ) 2 – 2 x 1 x 2
Nên x 1 3 + x 2 3 = ( x 1 + x 2 ) [ (x 1 + x 2 ) 2 – 3x 1 x 2 ]
Bước2 : Áp dụng hệ thứcVi-ét tính x 1 + x 2 và x 1 x 2
-a
{x 1 x 2 = a c_ = P
= S
Bước 3: Tính x 1 3 + x 2 3
Do đó x 1 3 + x 2 3 = ( x 1 + x 2 ) 3 - 3x 1 x 2 (x 1 + x 2 )
Trang 14Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P
thì hai số đó là nghiệm phương trình
x2 - S x + P = 0
Tìm hai số u và v biết:
b) u + v = - 42
u.v = - 400
u, v là nghiệm của pt:
x2 + 42 x – 400 = 0
B) LUYỆN TẬP
3) Bài tập 32 sgk tr 54.
Giải phương trình ta được:
x1 = 8, x2= - 50
c) u - v = 5
u.v = 24
Vậy u = 8 , v = - 50
Hoặc u = - 50 , v = 8
Bài Giải
Trang 15Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P
thì hai số đó là nghiệm phương trình
x2 - S x + P = 0
Tìm hai số u và v biết:
a) u + v = - 42
u.v = - 400
B) LUYỆN TẬP
3) Bài tập 32 sgk tr 54.
b) u - v = 5
Ta có : u - v = 5 ⇒ S = u + (-v) = 5
Và u v = 24 ⇒ P = u.(-v) = - 24
Do đó u , (- v) là nghiệm của phương trình:
x 2 - 5 x - 24 = 0
Trang 16Vườn hoa trường có dạng hình chữ nhật.
Tìm a và b ? Biết diện tích : 156 m 2 ; chu vi : 50 m
?
Có chiều dài a mét , chiều rộng b mét
Chiều dài : a = 13 m Chiều rộng : b = 12 m
Trang 17 Chứng tỏ rằng nếu phương
trình ax 2 + b x + c = 0 có
nghiệm là x 1, , x 2 thì tam thức
ax 2 + bx + c phân tích được
thành nhân tử như sau:
a x 2 + bx + c = a ( x – x 1 ) (x – x 2 )
= a ( x 2 + x + )_b
a a_c
= a [ x 2 - ( x 1 + x 2 )x + x 1 x 2 ]
= a [ ( x 2 - x 1 x 2 ) - (x 2 x - x 1 x 2 ) ]
= a ( x - x 1 ) ( x - x 2 )
Hướng Dẫn
Áp dụng.
Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử.
a) 2x 2 - 5 x + 3
T a có : a x2 + b x + c =
B) LUYỆN TẬP
4) Bài tập33 sgk tr 54.
Chứng minh :
V ậy:
Trang 18 Chứng tỏ rằng nếu phương
trình ax 2 + b x + c = 0 có
nghiệm là x 1, , x 2 thì tam thức
ax 2 + bx + c phân tích được
thành nhân tử như sau:
a x 2 + bx + c = a ( x – x 1 ) (x – x 2 )
Áp dụng.
Phân tích các đa thức sau
thành nhân tử.
a) 2x 2 - 5 x + 3
B) LUYỆN TẬP
4) Bài tập33 sgk tr 54.
Giải
T a có :
Pt : 2 x2 - 5 x + 3 = 0
Có a + b + c = 2 - 5 + 3 = 0 Nên x1 = 1 va ø x 2 =
a
c_ =
2
3
D o đ ó :
2 3
Trang 19
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
3 Bài tập khuyến khích :
1 Ôn lại các bài tập đã giải ,hoàn
thành các bài tập có hướng dẫn.
2 Bài tập về nhà : 29 , 30 (b ) ,
31 (b) , 32 (b) , 33 (b) trang
54 sgk 3) Bài tập khuyến khích
3 Bài tập khuyến khích :
Gọi x 1 , x 2 là hai nghiệm của
phương trình : 2x 2 + 5x - 3 =
0 , không giải phương trình.
a) Tính x 1 - x 2
b) Lập phương trình bậc hai mà
hai nghiệm của nó là : và _1
x2
_
1
x1
Bài sắp học Bài vừa học
Tiết 59 : Kiểm tra 1 tiết .
Hướng Dẫn
a) Tính x 1 – x 2
(x 1 - x 2 ) 2 = ?
Suy ra x 1 – x 2 = ?
Pt cần tìm là : x 2 – S x + P = 0
_1
x 1 x_12
Tính tổng hai nghiệm : S = +
b) Lập phương trình bậc hai mà hai nghiệm của nó là : và _1
x2
_
1
x1
P = x_1
1
_1
x 2
Tính tích hai nghiệm :