Giáo Viên : TRẦN ANH TÚ PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN TÂN THÀNH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHÚ MỸ... PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN TÂN THÀNH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHÚ MỸ GV : Trần Anh Tú.
Trang 1Giáo Viên : TRẦN ANH TÚ
PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN TÂN THÀNH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHÚ MỸ
Trang 2Cho phương trình x 2 – 5x + 6 = 0
a/ Giải phương trình
b/ Tính x1 + x2 và x1 .x2 ;
c/ So sánh x1 + x2 với tỉ số ; xa 1.x2 với tỉ số
b
a c
Trang 3Tieát 59
Trang 4Tính x 1 + x 2 và x 1 x 2
Chú ý Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) có nghiệm kép hay hai nghiệm phân biệt ta đều có thể viết các nghiệm đó dưới dạng x1 = ; x b2a 2 = b2a
VD 1 : Không giải phương trình hãy điền vào chỗ trống
(x1 , x2 là hai nghiệm nếu có của phương trình )
a/ 5x 2 + 4x -1 = 0 = … ; x1 + x2 =… ; x1 x2 = …
b/ x 2 + x + 2 = 0 = … ; x1 + x2 =… ; x1 x2 = …
36
5
4
5
1
-7
x1 + x2 = ; x1 x2 =
a
b
a c
Trang 5VD 2: Cho phương trình 2x 2 – 5x + 3 = 0
a/ Xác định các hệ số a, b, c rồi tính a + b + c
b/ Chứng tỏ x 1 =1 là một nghiệm của phương trình
c/ Dùng định lí Vi-ét tìm x2
Trang 6VD 3 : Nhẩm nghiệm phương trình
a/ -5x 2 + 3x + 2 = 0 b/ 2004x 2 + 2005x + 1 = 0
a/ Ta có a + b + c = (-5) + 3 +2 = 0
Nên phương trình có nghiệm x1 = 1 ; x2 =
5
2
b/ Ta có a - b + c = 2004 -2005 +1 = 0
Nên phương trình có nghiệm x1 = -1 ; x2 =
2004 1
Trang 7Bài toán : Tìm hai số biết tổng bằng S và tích bằng P
Giải bài toán trên bằng cách điền vào chỗ trống
Gọi số thứ nhất là x
Vì hai số có tổng bằng S nên số thứ 2 là …
Vì tích hai số bằng P ta có phương trình … x(S – x) = P
S - x
hay x2 – Sx + P = 0
Trang 8VD 4 :Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 3 và tích của chúng bằng 2
Hai số cần tìm là nghiệm của phương trình x2 – 3x + 2 = 0
VD 5 : Nhẩm nghiệm của phương trình x 2 – 9x + 20 = 0
Ta có 4 + 5 = 9 và 4.5 = 20
Ta có a + b + c = 1 + (-3) + 2 = 0
Suy ra phương trình có nghiệm x1 = 1 ; x2 = 2
nên phương trình có nghiệm x1 = 4 ; x2 = 5
C1
C2 Ta có 1 + 2 = 3 và 1.2 = 2
Nên phương trình có nghiệm x1 = 1 ; x2 = 2
Trang 9Bài 1 : Đối với mỗi phương trình sau x1 , x2 là hai nghiệm (nếu
có ) Không giải phương trình hãy điền đúng (Đ), sai (S) vào các phát biểu sau
a/ 2x2 – 3x + 1 = 0 x1 + x2 = , x1 x2 =
b/ 5x2 – x – 4 = 0 x1 + x2 = , x1 x2 =
c/ 8x2 + x + 1 = 0 x1 + x2 = , x1 x2 =
d/ 25x2 -10x + 1 = 0 x1 + x2 = , x1 x2 =
8
1
8 1
25
1 5
2
5
1 5
4
2
1 2
3
Sai Sai Đúng
Trang 10Bài 2 : Nhẩm nghiệm phương trình bậc hai một ẩn , điền giá trị
phù hợp vào hai nghiệm x1 , x2 của mỗi phương trình
a/ 2x2 – 6x – 8 = 0 x1 = … , x2 = …
b/ 2x2 – 2006x + 2004 = 0 x1 = …, x2 = …
c/ x2 – 7 x + 12 = 0 x1 = …, x2 = …
d/ x2 + 7x + 12 = 0 x1 = … , x2 = …
Trang 11Bài 3 : Điền giá trị x2 và m vào ô trống trong bảng sau
Phương trình Biết
nghiệm
x1 =
Tính nghiệm
x2 =
Tính
m =
a/ x2 + mx + 6 = 0
b/ x2 – 2x + m – 3 = 0
x1 = -2
x1 = 3
x2 = …
x2 = …
m =…
m =…
-3 5
Bài 4 : Cho phương trình x2 + mx + 6 = 0
a/ Tìm giá trị m để phương trình có nghiệm , rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m ?
b/ Tìm giá trị m biết x1 , x2 thoả mãn điều kiện x1 + x2 = 5
Trang 12Hướng dẫn về nhà
*/ Học thuộc hệ thức Vi-ét và cách tìm hai số biết tổng và tích
*/ Nắm vững các cách nhẩm nghiệm : a + b + c =0
a – b + c = 0
Hoặc trường hợp tổng và tích hai nghiệm ( S và P ) là những số nguyên có giá trị tuyệt đối không quá lớn
•* / BTVN : 26 , 28 ,29 (sgk)
•: 38 ,40 (sbt)
Trang 13PHÒNG GIÁO DỤC HUYỆN TÂN THÀNH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHÚ MỸ
GV : Trần Anh Tú