Viết công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai một ẩn.. Chứng tỏ rằng x1 = 1 là một nghiệm của ph ơng trình... Các nghiệm này chính là 2 số cần tìm... Chính ông là ng ời đầu tiên dùng ch
Trang 11
Trang 21 Viết công thức nghiệm của ph ơng trình bậc hai một ẩn
2 Cho ph ơng trình: 2x2 5x + 3 = 0– 5x + 3 = 0
a Xác định các hệ số a, b, c rồi tính a + b + c
b Chứng tỏ rằng x1 = 1 là một nghiệm của ph ơng trình
3 Cho ph ơng trình: 3x2 + 7x + 4 = 0
a Xác định các hệ số a, b, c rồi tính a – b + c
b Chứng tỏ rằng x1 = -1 là một nghiệm của ph ơng trình
Trang 3* Định lý Vi – ét:
x1 + x2 = - b
a
x1 x2 = c
a
Nếu ph ơng trình bậc hai ax2 + bx+ c = 0 có nghiệm thì dù đó là hai nghiệm phân biệt hay nghiệm kép ta đều có thể viết các nghiệm
đó d ới dạng:
-b+
2a
-2a
x2 =
Hãy tính x1 + x2, x1 x2
x1 + x2 =
x1 x2 =
-b+
2a
b -2a
a
-b+
2a
b
-2a
=(-b)
2 – ( )2
2 –
4 a2
b2 – b2 + 4 ac
c
= a Nếu x1, x2 là hai nghiệm của ph
ơng trình ax2 + bx+ c = 0 ( ) thì a 0
Trang 4* §Þnh lý Vi – Ðt:
x1 + x2 = -b
a
x1 x2 = c
a
* øng dông:
Bµi tËp 25 ( SGK/ T 52)
§èi víi mçi ph ¬ng tr×nh sau, kÝ hiÖu x1 vµ x2 lµ hai nghiÖm (nÕu cã) Kh«ng gi¶i ph ¬ng tr×nh h·y
®iÒn vµo nh÷ng chç trèng (…))
a 2 x2 – 17 x +1 = 0
= …) x1 + x2 =…), x1 x2 = …),
b 8x2 – x +1 = 0
= …) x1 + x2 =…), x1 x2 = …),
2
1 2
- 31 NÕu x1, x2 lµ hai nghiÖm cña ph
¬ng tr×nh ax2 + bx+ c = 0 ( ) th× a 0
Trang 5* §Þnh lý Vi – Ðt:
x1 + x2 = - b
a
x1 x2 = c
a
* øng dông:
¸p dông:
TÝnh nhÈm nghÞªm cu¶ c¸c ph ¬ng tr×nh
a – 5x2 + 3x + 2 = 0
b 2006 x2 + 2007x +1 = 0
c x2 +( m – 1) x – m = 0
a = - 5; b = 3; c = 2 a+ b + c = - 5 + 3+ 2 = 0 Nªn ph ¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm
x1 = 1; x2 = c
a
-2 5
=
NÕu x1, x2 lµ hai nghiÖm cña ph
¬ng tr×nh ax2 + bx+ c = 0 ( ) th× a 0
+ NÕu ph ¬ng tr×nh ax2 + bx + c = 0 ( ) cã
a+ b + c = 0 th× ph ¬ng tr×nh cã mét nghiÖm lµ x1 = 1,
cßn nghiÖm kia lµ x2 = c
a
a 0
+ NÕu ph ¬ng tr×nh ax2 + bx + c = 0 ( ) cã
a- b + c = 0 th× ph ¬ng tr×nh cã mét nghiÖm lµ x1= -1,
cßn nghiÖm kia lµ x2 = - c
a
a 0
Trang 6* Định lý Vi – ét:
x1 + x2 = - b
a
x1 x2 = c
a
* ứng dụng:
2 Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
* Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì
hai số đó là hai nghiệm của ph ơng trình:
x2 – S x + P =
0 Điều kiện để có hai số đó là :S2 – 4 P > 0
* Tìm hai số biết tổng của chúng bằng S và tích bằng P?
Gọi một số là x thì số kia là S - x Theo giả thiết ta có ph ơng trình:
x(S – x) = P hay x2 – Sx + P = 0 (1)
Thì ph ơng trình (1) có nghiệm Các nghiệm này chính là 2 số cần tìm
Nếu = S2 – 4P> 0
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của ph
ơng trình ax2 + bx+ c = 0 ( ) thì a 0
+ Nếu ph ơng trình ax2 + bx + c = 0 ( ) có
a+ b + c = 0 thì ph ơng trình có một nghiệm là x1 = 1,
còn nghiệm kia là x2 = c
a
a 0
+ Nếu ph ơng trình ax2 + bx + c = 0 ( ) có
a- b + c = 0 thì ph ơng trình có một nghiệm là x1= -1,
còn nghiệm kia là x2 = - c
a
a 0
Trang 7* Định lý Vi – ét:
x1 + x2 = - b
a
x1 x2 = c
a
* ứng dụng:
2 Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
* Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì
hai số đó là hai nghiệm của ph ơng trình
x2 – S x + P =
0 Điều kiện để có hai số đó là :S2 – 4 P > 0
áp dụng
1 Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 1, tích của chúng bằng 5
2 Tính nhẩm nghiệm của ph ơng trình x2 - 6 x + 8 = 0
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của ph
ơng trình ax2 + bx+ c = 0 ( ) thì a 0
+ Nếu ph ơng trình ax2 + bx + c = 0 ( ) có
a+ b + c = 0 thì ph ơng trình có một nghiệm là x1 = 1,
còn nghiệm kia là x2 = c
a
a 0
+ Nếu ph ơng trình ax2 + bx + c = 0 ( ) có
a- b + c = 0 thì ph ơng trình có một nghiệm là x1= -1,
còn nghiệm kia là x2 = - c
a
a 0
Trang 8* Định lý Vi – ét:
x1 + x2 = -b
a
x1 x2 = c
a
* ứng dụng:
2 Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
* Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì
hai số đó là hai nghiệm của ph ơng trình
x2 – S x + P =
0 Điều kiện để có hai số đó là :S2 – 4 P > 0
Nếu ph ơng trình bậc hai a x 2 + bx + c = 0 ( a 0) có nghiệm x1 , x2 thì
S = x1 + x2 = - b
a ; P = x1 x2 =
c a
Điều kịên để một ph ơng trình bậc hai một ẩn + Có 2 nghiệm cùng dấu là: 0 , P> 0
- Có 2 nghiệm d ơng là: 0 , P> 0, S > 0
- Có 2 nghiệm âm là : 0 , P> 0, S < 0
+ Có 2 nghiệm trái dấu là : P < 0
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của ph
ơng trình ax2 + bx+ c = 0 ( ) thì a 0
+ Nếu ph ơng trình ax2 + bx + c = 0 ( ) có
a+ b + c = 0 thì ph ơng trình có một nghiệm là x1 = 1,
còn nghiệm kia là x2 = c
a
a 0
+ Nếu ph ơng trình ax2 + bx + c = 0 ( ) có
a- b + c = 0 thì ph ơng trình có một nghiệm là x1= -1,
còn nghiệm kia là x2 = - c
a
a 0
Trang 9LuyÖn tËp
2 2x2 + 3 x + 5 = 0 cã nghiÖm lµ x1 = - 1, x2 = - 5 2
3 x2 - 3 x - 4 = 0 cã nghiÖm lµ
x1 = - 1, x2 = 4
4 2 x2 - 3 x + 1 = 0 cã nghiÖm
lµ x1 = 1, x2 = - 1
2
4
3
A 2 x 2 - ( 2 +1) x+ 1 = 0
cã ngh iÖ m x1 = 1, x2 = 2
2
1
§
S
§
S
Trang 10Vi - ét ( 1540 – 1603)
Phrăng- xoa Vi – ét sinh năm 1540 tại Pháp
Ông là một nhà toán học nổi tiếng Chính ông
là ng ời đầu tiên dùng chữ để kí hiệu các ẩn và cả các hệ số của ph ơng trình, đồng thời dùng chúng trong việc biến đổi và giải ph ơng trình Nhờ cách dùng chữ để kí hiệu mà Đại số đã phát triển mạnh mẽ
Ông đã phát hiện mối liên hệ giữa các nghiệm
và các hệ số của ph ơng trình mà ta vừa học
Ông còn nổi tiếng trong việc giải mật mã Trong cuộc chiến tranh giữa Pháp và Tây Ban Nha hồi cuối thế kỷ XVI, vua Hen – ri IV đã mời ông giải những mật mã lấy đ ợc của quân Tây Ban Nha Nhờ đó mà quân Pháp đã phá
đ ợc nhiều âm m u của đối ph ơng Vua Tây Ban Nha Phi – Lip đã tuyên án thiêu sống ông trên dàn lửa Tuy nhiên, họ không bắt đ ợc ông
Ngoài việc làm toán, ông còn là một luật s và
là một chính trị gia nổi tiếng Ông mất năm 1603
ch a biết
Trang 11* Định lý Vi – ét:
x1 + x2 = -b
a
x1 x2 = c
a
* ứng dụng:
2 Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
* Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì
hai số đó là hai nghiệm của ph ơng trình
x2 – S x + P =
0 Điều kiện để có hai số đó là :S2 – 4 P > 0
Luyện tập
Không giải ph ơng trình, tính tổng và tích các nghiệm của ph ơng trình sau:
x2 + 2 x – 5 = 0
Tính x1 2 + x22
Tính x1 3 + x23
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của ph
ơng trình ax2 + bx+ c = 0 ( ) thì a 0
+ Nếu ph ơng trình ax2 + bx + c = 0 ( ) có
a+ b + c = 0 thì ph ơng trình có một nghiệm là x1 = 1,
còn nghiệm kia là x2 = c
a
a 0
+ Nếu ph ơng trình ax2 + bx + c = 0 ( ) có
a- b + c = 0 thì ph ơng trình có một nghiệm là x1= -1,
còn nghiệm kia là x2 = - c
a
a 0
Trang 12* Định lý Vi – ét:
x1 + x2 = - b
a
x1 x2 = c
a
* ứng dụng:
2 Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
* Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì
hai số đó là hai nghiệm của ph ơng trình
x2 S x + P = – 5x + 3 = 0
0 Điều kiện để có hai số đó là :S2 – 4 P > 0
1 Học lý thuyết bài hệ thức Vi – et
2 Bài tập: 28 – 31, 33 SGK.T 53, 54
* Cho ph ơng trình với tham số m:
mx2 – 2.( m + 1) x +( m – 4) = 0 (1)
a Tìm m để PT (1) có nghiệm
b Tìm m để PT (1) có 2 nghiệm trái dấu, khi đó trong 2 nghiệm, nghiệm nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn
c Xác định m để các nghiệm x1 , x2 của (1) thoả mãn: x1 + 4 x2 = 3
Nếu x1, x2 là hai nghiệm của ph
ơng trình ax2 + bx+ c = 0 ( ) thì a 0
+ Nếu ph ơng trình ax2 + bx + c = 0 ( ) có
a+ b + c = 0 thì ph ơng trình có một nghiệm là x1 = 1,
còn nghiệm kia là x2 = c
a
a 0
+ Nếu ph ơng trình ax2 + bx + c = 0 ( ) có
a- b + c = 0 thì ph ơng trình có một nghiệm là x1= -1,
còn nghiệm kia là x2 = - c
a
a 0