1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

graph kien thuc phan vi sinh vat

55 423 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Graph Kiến Thức Phân Vi Sinh Vật
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Vi Sinh Vật
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 883,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ 3:Xảy ra chủ yếu ở VK Sinh sản phân đôi Tế bào tăng sinh khối Màng sinh chất gấp nếp tạo hạt mezoxom ADN bám vào mezoxom để nhân đôi Tạo vách ngăn chia TB mẹ thành 2 TB con Grap đ

Trang 2

Vi sinh vật

Nhỏ bé, VD Đơn bào nhân thực, nhân sơ, tập đoàn đơn bào, VD

Sinh sản nhanh

Phân bố rộng

Dinh dưỡng chuyển hoá vật chất nhanh

Nhiều nhóm phân loại

2.2.1.1 Căn cứ nội dung diễn đạt trên grap

2.1.3.1 Căn cứ nội dung diễn đạt trên grap

a Grap hình thành các đặc điểm

Hình 2.1 Grap các đặc điểm vi sinh vật

Trang 3

Ví dụ 2:

Thành phần cấu

tạo

Vỏ capsitLõi axit nucleic

Vỏ ngoài

Là bộ gen virut, chức năng

di truyềnBảo vệ lõi axit nucleicKháng nguyên, bảo vệ

Chức năng

Virut có vỏ

ngoài

Graph mối quan hệ giữa cấu trúc và chức năng của virut có vẻ

Trang 4

Ví dụ 3:

Xảy ra chủ yếu ở VK

Sinh sản

phân đôi

Tế bào tăng sinh khối

Màng sinh chất gấp nếp tạo hạt mezoxom

ADN bám vào mezoxom để nhân đôi

Tạo vách ngăn chia TB mẹ thành 2 TB con

Grap đặc điểm của sinh sản bằng phân đôi của VSV nhân sơ

Trang 5

Đường hoá

Nấm men rượu

VK lactic dị hình

Ví dụ 4:

Trang 6

Protein Axit amin Protein

hư hỏng

Proteaza ngoại bào

Proteaza nội bào

CO2,H2O, NH3…

Proteaza nội bào

Grap quá trình phân giải protein ở sinh vật

Ví dụ 5:

Trang 7

2.2.1.2 Căn cứ theo các mối quan hệ được phản ánh trên sơ đồ

a Giữa cái chung và cái riêng

Nuôi cấy liên tục Nuôi cấy không liên tục

MT nuôi cấy vi sinh vật

Ví dụ 6:

Trang 8

Bức xạ nhiệt

Yếu tố hóa học

Yếu tố vật lýCác yếu tố môi trường

Trang 9

b Giữa toàn thể và bộ

phận

Ví dụ 8:

Miễn dịch

Miễn dịch không đặc hiệu Miễn dịch đặc hiệu

Miễn dịch thể dịch Miễn dịch tế bào

Trang 10

Căn cứ theo khả năng rèn luyện các thao tác tư duy logic

a Grap rèn luyện kỷ năng tổng hợp

Phân đôi

SS của VSV

SS ở vsv nhân sơ Sinh sản ở VSV nhân thật

Nảy chồi Bào tử Bào tử Tiếp hợp

Ví dụ 9:

Trang 11

Bảng 2.1 Các hình thức sinh sản ở vi sinh vật

Bào tử vô tính Bào tử hữu tính

Đối

tượng Nhân sơ Hầu hết các vi khuẩn Một số VK sống

trong nước

Xạ khuẩn

Nhân thật Một số nấm

men

Hầu hết nấm men

Nấm mốc, nấm men

tách thành 2 phần, mỗi phần trở thành một cơ thể con

Cơ thể mẹ mọc chồi nhỏ, chồi lớn dần lên và tách thành cơ thể con

Phân cắt phần đỉnh sợi khí sinh thành một chuỗi bào tử và cơ chất tạo thành cơ thể mới.

Trang 12

Bảng 2.2 So sánh hô hấp và lên men

Bản chất Là quá trình phân giải các

hợp chất hữu cơ Là quá trình oxi hoá các chất hữu cơ Là quá trình phân giải các

Trang 13

Bảng 2.3 bảng so sánh hình thức sinh sản nảy chồi và tạo bào tử

Hình thức SS bằng nảy chồi SS bằng ngoại bào

tử SS bằng bào tử đốt

Đặc điểm Trên cơ thể mẹ mọc

ra một số chồi nhỏ lớn dần tách thành cơ thể mới

Bào tử hình thành bên ngoài tế bào sinh dưỡng phát tán 1 cơ thể mới

Sợi trưởng thành 1 chuỗi bào tử phát tán các cơ thể mới

Đại diện Vi khuẩn quang

dưỡng màu tía

Vi khuẩn lam Xạ khuẩn

Trang 14

Bảng 2.4 So sánh nội bào tử, ngoại bào tử

Trang 15

c Grap rèn luyện kỹ năng hệ thống hóa kiến thức

Đặc điểm

Tổng hợp - Các phân tử nhỏ kết hợp với nhau để tạo thành các hợp chất phức tạp

- Năng lượng được giải phóng do phá vỡ các mối liên kết của hợp chất phức tạp.

- Vật chất dự trữ giảm, tế bào giảm sinh khối và kích thước.

Phân giải - Các hợp chất phức tạp được phân cắt thành những phân tử bé rồi được

hấp thụ và phân giải tiếp ở trong tế bào.

- Năng lượng được tích luỹ trong các mối liên kết của hợp chất phức tạp.

- Sinh khối tăng và tế bào phân chia

Bảng 2.5 Phân biệt tổng hợp và phân giải

Trang 16

Bảng 2.6 So sánh quá trình lên men và quá trình hô hấp hiếu khí

Lên men - Xảy ra trong

điều kiện yếm khí.

- Điện tử được chuyển cho phân tử hữu cơ oxi hoá, chất nhận điện tử là chất hữu cơ.

- Chất hữu cơ bị phân giải không hoàn toàn.

- Sản phẩm tạo thành: chất hữu cơ, 02.

- Năng lượng giải phóng ra rất ít.

Hô hấp hiếu khí - Xảy ra trong

điều kiện hiếu khí.

- Điện tử được chuyển cho oxi phân tử, chất nhận điện tử là oxi.

- Chất hữu cơ bị phân giải hoàn toàn.

- Sản phẩm tạo thành: C02, H20, ATP.

- Năng lượng giải phóng ra nhiều.

Trang 17

Bảng 2.7 Phân biệt quá trình phân giải trong và phân giải ngoài

men Quá trình biến đổi các chất hữu cơ phức tạp thành các

chất đơn giản

Trang 18

Theo cách ký hiệu sơ đồ

a Sơ đồ hóa cơ chế

Sợi nấm đực (n)

Sợi nấm cái (n)

Sợi nấm tiếp hợp (2n)

Túi bào tử chứa bào tử kín

Phát triển và giảm phân

Bào tử (n)

Nguyên phân và phát triển

Grap thể hiện quá trình sinh sản hữu tính ở nấm men

Trang 19

Đồ thị

Pha tiềm phát

Pha cân bằng

Pha suy vong Pha lũy thừa

Trang 20

Thời gian nuôi cấy

Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi

cấy liên tục

Trang 21

Đặc điểm Chỉ sinh trưởng

khi có mặt oxi Có thể sinh trưởng khi

không có mặt oxi

Có thể hô hấp hiếu, kị khí (có Oxi), hoặc

hô hấp (không có Oxi)

Có khả năng sinh trưởng chỉ khi nồng

độ oxi thấp hơn nồng

độ oxi khí quyển

Ví dụ VK, hầu hết tảo,

nấm… VK uốn ván Nấm men VK giang mai

Bảng 2.8 Bảng phân loại VSV dựa vào nhu cầu Oxi

Trang 22

Bảng 2.7 Phân chia các loại VSV dựa vào giới hạn nhiệt độ

Gây hư hại đò

ăn và thức uống

Các riboxom của chúng thích ứng ở nhiệt độ cao

Sống được

ở nhiệt độ rất cao

Trang 23

Bảng 2.8 Các giai đoạn biểu hiện bệnh AIDS

Giai đoạn sơ nhiễm

Giai đoạn không triệu chứng

Giai đoạn biểu hiện

triệu chứng AIDS

Trang 24

Bảng 2.9 Các dạng cấu trúc của virut

Trang 25

Grap quá trình tổng hợp axit nucleic

Trang 26

d Dạng nhánh

Môi trường sống vi sinh

vật

Môi trường tự nhiên

Dùng chất tự nhiên

Tổng hợp

Bán tổng hợp

Grap phân loại môi trường sống ở VSV

Trang 27

Là tất cả các phản ứng hóa học diễn ra trong TB, được xúc tác bởi Enzim

Trang 28

e Dạng lưới

Chất hữu cơ

Năng lượng ánh sáng

Kiểu dinh dưỡng

Năng lượng hoá học

CO2 4

1 2

3

Grap các kiểu dinh dưỡng ở VSV

Trang 29

2.1.3.5 Theo mục đích lý luận dạy học

a Grap nghiên cứu tài liệu mới

Xâm nhậpTổng hợp

Lắp rápGiải phóng

Virut bám một cách đặc hiệu lên

bề mặt tế bào vật chủBơm lõi axít nuclêic vào tế bào vật chủ

Lắp ráp axit nuclêic vào vỏ prôtêin

Tổng hợp enzym của virut Tổng hợp axit nuclêic

Tổng hợp vỏ prôtêin

Phá vỡ màng tế bào chủ giải phóng ra ngoài

Hấp phụ

Tế bào chủVirut

Ví dụ 28

Trang 30

b Grap củng cố hoàn thiện kiến thức

Tổng hợp (đồng hoá) Phân giải (dị hoá)

Grap mối quan hệ giữa tổng hợp và phân giải

Ví dụ 29:

Trang 31

c Grap kiểm tra đánh giá

Virut

Cấu tạo Hoạt động sống

Dinh dưỡng

Lan truyền Xâm nhập

Hóa tự dưỡng Hóa dị dưỡng Quang tự dưỡng Quang dị dưỡng

Ví dụ 30:

Trang 32

2.1.3.6 Theo mức độ hoàn thiện.

Quần thể sinh vật sinh trưởng ổn

định

Không bổ sung thêm chất dinh

dưỡngKhông lấy dịch nuôi cấy ra

Quần thể sinh vật sinh trưởng theo từng pha

Ứng dụng: nuôi cấy để thu sinh khối VSV

Nghiên cứu sự sinh trưởng của VSV

Ví dụ

31:

Trang 33

b Grap khuyết thiếu

… …

Trang 34

Kiểu dinh dưỡng

Trang 35

YAxit béo

Ví dụ 34: Hãy xác định hợp chất X,Y

Grap quá trình tổng hợp lipit

Trang 38

(1)Protein Axit amin ở môi

trường ngoài

Axit amin trong tế bào

(2)… + Axit hữu cơ

Ra môi (3)…

trường

Quá trình phân giải protein ở VSV

Trang 39

Polysacarit ở…(1) Xenlulozơ Glucozơ …(3)

…(4) trong

Tế bào-glucozơ

Tinh bột

ở…(5)

Etanol + CO2Glucozơ

Axit

lactic

Axit lactic, CO2,, etanol…

…(2)

Nấm men rượu

…(7)

…(8)Lên men

…(6)

Trang 40

Protein Enzym phân giải

protein ngoại bào

PolypeptitOligopeptit Axit amin

Peptidaza

Các axit amin nội bào

Khử amin và phân giải mạch cacbon

Khử amin Chuyển amin và

phân giải cacbon Axit amin

Grap sự phân giải protein ở VSV

Trang 41

Các kháng

nguyên

(các protein lạ)

Các tế bào T độc di chuyển tới vị trí

bị tổn thương

Các phân tử kháng thể phóng ra

Các tế bào lymphoT chỉ có một dạng bị kích thích

Clon của những

tế bào T giống hệt nhau

Clon của những tế bào T giống hệt nhau

Các tế bào

B chỉ có một dạng bị kích thích

Các tương bào

Các tế bào nhớ phản ứng lần thứ 2 nhanh

hơn

Các tế bào nhớ phản ứng lần thứ 2 nhanh hơn

Trang 42

Cơ thể là vectơ truyền bệnh

Vượt qua tuyến bảo vệ thứ nhất

Truyền bệnh qua những giọt bệnh phẩm

Hệ thống

tiêu hoá

Hệ thống hô hấp

Hệ thống sinh dục

và tiết niệu

Da

Truyền bệnh qua đường sinh dục

- Các đại thực bào trong phế nang

- Chất nhầy chứa glycogen được phân huỷ bằng axit

- Chu kì dòng nước tiểu

- Axit, muối trong mồ hôi, chất nhờn, thải bã

- Hàn gắn vết thương nhanh

Các tuyến bảo vệ thứ hai

Trang 43

Ngô, khoai, sắn Thóc, gạo

Rỉ đường

Xử lí Phân giải thành đường Lọc lại

Khử trùng Cung cấp men, khoáng N, P, K, …nước Lên men kiểu gián đoạn Thu hồi CO2Lên men kiểu liên tục

Chăn nuôi

Cồn tinh chế 100%

Sản xuất sinh khối VSV Lên men mêtan

Pha rượu

Bã rượu

Trang 44

Hình tháiCấu trúcCấu tạo

Đời sống

Hình que, hình trụ, hình cầu…

Dạng xoắnDạng khốiDạng hỗn hợpLõi axit nucleic

Vỏ protein

Kí sinh bắt buộc

Phân loại Virut có vỏ ngoài

Virut không có vỏ ngoài

Grap đặc điểm chung về virut

Trang 45

Hệ thống nhung mao hoạt động

Đại thực bào bạch cầu

Dịch thể

Đặc hiệu

Tế bào

Kháng thể Kháng

nguyên

Trang 46

Các con đường

truyền bệnh

Tiếp xúc trực tiếp Tiếp xúc gián tiếp

Con đường không khí

Nước và tiêu hoá

Qua côn trùng

Con đường tiếp xúc

Thức ăn Nước uống

Bị côn trùng cắn Truyền qua thực phẩm

Grap các con đường truyền bệnh trong cơ thể

Trang 47

Ăn uống

Tưới tiêu

Nước dọc bờ

sông, bờ biển

Nước

Chất thải chứa mầm bệnh

Grap các con đường lây bệnh qua nước

Trang 48

ADN virut ARNtt virut

Grap tóm tắt sự nhân lên của virut chứa ADN

Trang 49

Virut

(5)

Trang 50

Vi khuẩn lactic Vi khuẩn propionic

Trang 51

Chất hữu cơ cho điện

Ngày đăng: 20/08/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1. Grap các đặc điểm vi sinh vật - graph kien thuc phan vi sinh vat
Hình 2.1. Grap các đặc điểm vi sinh vật (Trang 2)
Hình thức SS bằng nảy chồi SS bằng ngoại bào - graph kien thuc phan vi sinh vat
Hình th ức SS bằng nảy chồi SS bằng ngoại bào (Trang 13)
Bảng 2.8. Bảng phân loại VSV dựa vào nhu cầu Oxi - graph kien thuc phan vi sinh vat
Bảng 2.8. Bảng phân loại VSV dựa vào nhu cầu Oxi (Trang 21)
Hình dạng - graph kien thuc phan vi sinh vat
Hình d ạng (Trang 24)
Hình thái - graph kien thuc phan vi sinh vat
Hình th ái (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w