Viết công thức hình chiếu của tích vô hướng của 2 véc tơ... Bài 2: TÍCH Vễ HƯỚNG CỦA HAI VẫC TƠ tiếp1.. Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ 3.. Tính chất của tích vô hướng 4.. Biểu th
Trang 1Bài 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)
Trang 2Bài tra bài cũ
1 Cho ®o¹n th¼ng AB có AB=2a, O lµ trung ®iÓm, điểm M bất kỳ.
Tính theo MO và a.
2 Viết công thức hình chiếu của tích vô hướng của 2 véc tơ MA.MBuuuuur uuuur
Trang 3M
B
O
.
MO OA MO OA
MO OA
MO OA MO a
uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur
1 Cho ®o¹n th¼ng AB có AB=2a và O lµ trung ®iÓm,
điểm M bất kỳ Tính theo MO và a.
Giải
MA MB = MO OA+ MO OB+
uuur uuur uuuur uuur uuuur uuur
uuuuur uuuur MA.MB
Trang 42 C«ng thøc hình chiÕu.
OA OB uuur uuur = OA OB uuur uuuur
O
B’
A B
Trang 5Bài 2: TÍCH Vễ HƯỚNG CỦA HAI VẫC TƠ (tiếp)
1. Góc giữa hai vectơ
2. Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ
3. Tính chất của tích vô hướng
4. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Trang 63 Tính chất của tích vô hướng
Bài toán 2: Cho đoạn thẳng AB =2a và số k ∈ R.
Tỡm tập hợp các điểm M sao cho MA MB kuuur uuur = 2
A
M
B
O
Giải
.
MA MB = MO − a
uuur uuur
Cú
uuur uuur
Vậy: Tập hợp điểm M
là đường trũn tõm O,
bỏn kớnh R.
Trang 7Bài toán 4: Cho đường tròn (O;R) và
đổi, luôn đi qua M, cắt đường tròn đó tại hai điểm A và B Chứng minh rằng:
2 2
.
uuur uuur
Trang 8Bµi to¸n 4: CMR:
Giải:
.
MA MB
C
O
C
M
2 2 ( ).
MO OB
d R d MO
uuuur uuur
uuuu r uuur uuuu r uuur uuuu r uuur uuuu r uuur
.
MA MB MO= − R
uuur uuur
Vẽ đường kính BC,
theo công thức hình chiếu ta có:
.
MC MB
= uuuur uuur
Trang 9Chó ý:
) O ( M
P = MA MB d uuur uuur = 2 − R2 ( d = MO ).
1) Phương tích của điểm M đối với đường tròn (O)
2) NÕu MT lµ tiÕp tuyÕn cña ®êng trßn thì
) O ( M
P = MT uuur2 = MT 2
O
A
B
d
Trang 104 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Cho hai vectơ và Khi đó 1)
2)
3)
4)
Trong mp toạ độ Oxy, cho
Khi đó
) y
; x (
a = b = ( x ;' y ' )
' yy '
xx b
.
ar = x + y
=
) b , a
xx yy
x y x y
+ + + (a ≠ 0 ; b ≠ 0)
0 '
yy '
xx b
( M ; M ); ( N ; N )
M x y N x y
2 M N
2 M
N x ) ( y y ) x
( MN
Trang 11Ví dụ: Trong mp toạ độ cho ∆ MNP với M(-2;2), N(4;1), P(1;1).
a) T ỡ m chu vi tam giác MNP
b) Tính côsin của góc MPN
Giải:
a)
Chu vi ∆MNP =
b)
37 )
2 1
( )
2 4
(
MN = + 2 + − 2 =
3 )
1 1
( )
4 1
(
10 )
2 1
( )
2 1
(
37 3 + + 10 (d vdd )
( ) 3 ; 0 ; PM ( 3 ; 1 )
Trang 12C ủng cố
1. Góc giữa hai vectơ
2. Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ
3. Tính chất của tích vô hướng
4. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng