1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tích vô hướng(Tiet 2)

12 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 211 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức hình chiếu của tích vô hướng của 2 véc tơ... Bài 2: TÍCH Vễ HƯỚNG CỦA HAI VẫC TƠ tiếp1.. Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ 3.. Tính chất của tích vô hướng 4.. Biểu th

Trang 1

Bài 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ (t2)

Trang 2

Bài tra bài cũ

1 Cho ®o¹n th¼ng AB có AB=2a, O lµ trung ®iÓm, điểm M bất kỳ.

Tính theo MO và a.

2 Viết công thức hình chiếu của tích vô hướng của 2 véc tơ MA.MBuuuuur uuuur

Trang 3

M

B

O

.

MO OA MO OA

MO OA

MO OA MO a

uuuur uuur uuuur uuur uuuur uuur

1 Cho ®o¹n th¼ng AB có AB=2a và O lµ trung ®iÓm,

điểm M bất kỳ Tính theo MO và a.

Giải

MA MB = MO OA+ MO OB+

uuur uuur uuuur uuur uuuur uuur

uuuuur uuuur MA.MB

Trang 4

2 C«ng thøc hình chiÕu.

OA OB uuur uuur = OA OB uuur uuuur

O

B’

A B

Trang 5

Bài 2: TÍCH Vễ HƯỚNG CỦA HAI VẫC TƠ (tiếp)

1. Góc giữa hai vectơ

2. Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

3. Tính chất của tích vô hướng

4. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

Trang 6

3 Tính chất của tích vô hướng

Bài toán 2: Cho đoạn thẳng AB =2a và số k ∈ R.

Tỡm tập hợp các điểm M sao cho MA MB kuuur uuur = 2

A

M

B

O

Giải

.

MA MB = MOa

uuur uuur

uuur uuur

Vậy: Tập hợp điểm M

là đường trũn tõm O,

bỏn kớnh R.

Trang 7

Bài toán 4: Cho đường tròn (O;R) và

đổi, luôn đi qua M, cắt đường tròn đó tại hai điểm A và B Chứng minh rằng:

2 2

.

uuur uuur

Trang 8

Bµi to¸n 4: CMR:

Giải:

.

MA MB

C

O

C

M

2 2 ( ).

MO OB

d R d MO

uuuur uuur

uuuu r uuur uuuu r uuur uuuu r uuur uuuu r uuur

.

MA MB MO= − R

uuur uuur

Vẽ đường kính BC,

theo công thức hình chiếu ta có:

.

MC MB

= uuuur uuur

Trang 9

Chó ý:

) O ( M

P = MA MB d uuur uuur = 2 − R2 ( d = MO ).

1) Phương tích của điểm M đối với đường tròn (O)

2) NÕu MT lµ tiÕp tuyÕn cña ®­êng trßn thì

) O ( M

P = MT uuur2 = MT 2

O

A

B

d

Trang 10

4 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

Cho hai vectơ và Khi đó 1)

2)

3)

4)

Trong mp toạ độ Oxy, cho

Khi đó

) y

; x (

a = b = ( x ;' y ' )

' yy '

xx b

.

ar = x + y

=

) b , a

xx yy

x y x y

+ + + (a ≠ 0 ; b ≠ 0)

0 '

yy '

xx b

( M ; M ); ( N ; N )

M x y N x y

2 M N

2 M

N x ) ( y y ) x

( MN

Trang 11

Ví dụ: Trong mp toạ độ cho ∆ MNP với M(-2;2), N(4;1), P(1;1).

a) T ỡ m chu vi tam giác MNP

b) Tính côsin của góc MPN

Giải:

a)

Chu vi ∆MNP =

b)

37 )

2 1

( )

2 4

(

MN = + 2 + − 2 =

3 )

1 1

( )

4 1

(

10 )

2 1

( )

2 1

(

37 3 + + 10 (d vdd )

( ) 3 ; 0 ; PM ( 3 ; 1 )

Trang 12

C ủng cố

1. Góc giữa hai vectơ

2. Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

3. Tính chất của tích vô hướng

4. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

Ngày đăng: 15/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w