1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tích vô h­uong của 2 vecto

12 313 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tích vô hướng của hai vectơ
Trường học Trường THPT Bán Công Cửa Lò
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Cửa Lò
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 539,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Bán công cửa lòWellcome !... Tích vô hướng của hai vectơ tiết 2... ứng dụngb, Khoảng cách giữa hai điểm Cho hai điểm A xA; yA, B xB; yB... Chứng minh rằng ∆ABC cân.

Trang 1

Trường THPT Bán công cửa lò

Wellcome !

Trang 2

Bài cũ

1 Hãy định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

2 2

1 ar = ar

a và b

( , )?

2 Chứng minh:

) ,

cos(

.

1 Định nghiã

2 Chứng minh: 1 .a a a a cos a ar r = r r ( , )r r = a cosr 2 0 0 = ar 2

2. a br ⊥ ⇒r a br r = 0

0

2 .a b a b cosr r r r= (90 ) = 0

Trang 3

Bài mới

Đ2 Tích vô hướng của hai vectơ (tiết 2)

Trang 4

3 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

) ,

;

Trên mặt phẳng toạ độ cho hai vectơ

) ,

(b1 b2

b

=

b

a.

2 2 2 1

2 2

1

2 1

1b i a b i j a b j i a b j

=

0

.

; 1

2 2

=

=

=

= j i j j i i

2 2 1

1

b

a

nên

Nhận xét:

Khi đó: (a1i + a2 j) (b1i + b2 j)

vỡ

Kết luận: a b a b r r = 1 1 + a b2 2

a b = 0 ⇔ a1b1 + a2b2 = 0

Trang 5

3 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng

Ví dụ 1: Trên mp toạ độ Oxy cho ba điểm A(2,4), B(1,2), C(6,2) Chứng minh: ABAC

Giải AB = (-1,-2); AC = (4,-2)

(-1).4

⇒AB.AC = + (-2).(-2)

= - 4 + 4 = 0

Vậy AB ⊥ AC

Trang 6

4 ứng dụng

a, Độ dài vectơ

)

; (a1 a2

a =

=

2

a a a r r = a12 + a22

2 2

2 1

2

a a

2 2

1 2

Khi đó

Cho vectơ

Trang 7

4 ứng dụng

Ví dụ 2: Hãy chọn đáp án đúng

a)

b)

d)

Sai

Sai

Sai

c)

0

30

15

25

20 35

40 45 50

55 5

10

8 )

3 , 1

a

2 )

2 , 2

a

13 )

3 , 2

a

10 )

3 , 1

a

Trang 8

4 ứng dụng

b, Khoảng cách giữa hai điểm Cho hai điểm A( xA; yA), B( xB; yB).

Khi đó khoảng cách giữa hai điểm A,B là:

) ,

(x B x A y B y A

( ) (2 )2

A B

A

x

Chứng minh:

Vậy:

Trang 9

4 ứng dụng

Ví dụ 3: Trong mp toạ độ Oxy, cho A(1,3), B(-1,2), C(2,4) Chứng minh rằng ∆ABC cân

( 2; 1)

AB = − −

uuur

5

AB AB

⇒ = uuur =

( )1; 2

AC =

uuur

5

AC AC

⇒ = uuur =

( )3; 2

BC =

uuur

13

BC BC

⇒ = uuur =

Giải

Ta có: AB =AC ⇒ ABC là tam giác cân tại A.

Trang 10

4 ứng dụng

c) Góc giữa hai véc tơ:

( )3;1 , ( )2;0

ar = br =

Trong mp toạ độ Oxy cho ar = ( a a1 ; 2) , br=( b b1 ; 2)

Khi đó: cos a b( , ) a b.

a b

=

r r

r r

2 2 2 2

1 2 1 2

a b a b

a a b b

+

=

VD:Trong mp toạ độ Oxy cho

r r

( , ) a b

cos a b

a b

=

r r

r r

r r

( )2

2 2 2

3.2 1.0

3 1 2 0

+

=

3.2 2.2

2

=

0

( , ) 30a b

⇒ r r =

Trang 11

Tổng kết

2 2

1 2

Trong mp toạ độ Oxy cho ar = ( a a1 ; 2 ) , br =( b b1 ; 2 )

1 1 2 2

2 2 2 2

1 2 1 2

( , )

.

a b a b

a b cos a b

+

r r

r r

r r

1 1 2 2

.

a b a b r r = + a b

Cho hai điểm A(xA; yA), B(xB; yB)

Trang 12

Bài tập

Trong mp toạ độ cho M(2,0), N(0,b) Tìm b để

0 ( , ) 45 a b r r =

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w