1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giai tich 12 ,2cot ky 2

53 253 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giai Tích 12,2Cót Kỳ 2
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập luyện tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T51: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành, Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong, T52: Thể tích của vật thể, thể tích của khối chop và khối c

Trang 1

3/ Thỏi độ: Tớch cực xõy dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của

Gv, năng động, sỏng tạo trong quỏ trỡnh tiếp cọ̃n tri thức mới, thấy được nhu cầu cần học tớch phõn.H/thành tư duy logic, lọ̃p luọ̃n chặt chẽ, và linh hoạt trong quỏ trỡnh suy nghĩ

Sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ: 1 ĐN và t/c của t/phân AD làm BT 2a(tr 112).

2.ND của PP đổi biến số dạng 1, 2 AD làm BT 1b (tr 112)

0 4

cos 4

5

) 1

1

(

1

dx x

3

34 ) 2 ( )

2 3

1 2

(1 x) dx ;

c) ∫2 +

1 2

1 d

Trang 2

e) ∫2 −+ 2 1

2

1 sin

dx x xdx

2

0

) 2 sin 2

1 ( 2

0 1 2

1 1

2 ln 1 2 ln 2 ln

sin 2

1 cos

2

0 4

cos 16

1 2

Bµi 2 (tr 112): TÝnh c¸c tÝch ph©n sau :

b)

π 2

u u dx

x

x

= =

3 5

x x

xe

+ +

Trang 3

2 1

0

2

1 cos

1

π π

dt t tdt

dx

x

4

2 0 ) 2 sin

1

dx x x

u u dx

x

x

= =

3 5

2 1

0

2

1 cos

1

π π

dt t tdt

dx

x

4

2 0 ) 2 sin

-Gäi hs kh¸c nhËn xÐt ChÝnh x¸c ho¸ Söa ch÷a sai lÇm cña hs nÕu cã

KiÓm tra sÜ sè:

Trang 4

LípNgµy gi¶ng

π

xdx x

dx du xdx

dv

x

u

cos sin

π π

xdx x

3

v

dx x du dx

x

dv

x u

Kq: B=

9

1 9

x x u

x

1 2

(x 2x 1)e xdx

-Yêu cầu hs lên bảng trình bày-Gäi hs kh¸c nhËn xÐt ChÝnh x¸c ho¸ Söa ch÷a sai lÇm cña hs nÕu cã

2 3

1 3

1

4

1 2 5 4

1 2 3 1

1

Bµi 5 (tr 113): TÝnh c¸c tÝch ph©n sau :

a) ∫1 + 32 0

1 d 1

+

-Yêu cầu hs lên bảng trình bày-Gäi hs kh¸c nhËn xÐt ChÝnh x¸c ho¸

Trang 5

3 ln 8

1 ) 1 ln(

2

2 1

x

dx

dv

x u

Kq:

3

3 2 ln 3

Söa ch÷a sai lÇm cña hs nÕu cã

4 Cñng cè : Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài

T51: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành,

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong,

T52: Thể tích của vật thể, thể tích của khối chop và khối chop cụt

Trang 6

T53: thể tích khối tròn xoay.

3/ Thái độ: H/thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh k/thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong q/trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đ/sống, từ đo h/thành niềm say mê khoa học, và co những đong gop sau này cho xã hội

SÜ sè

2/ KiÓm tra bµi cò: KÕt hîp trong qu¸ tr×nh gi¶ng bµi míi.

3/ Bài mới:

H§ 1: Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành:

Thảo luận nhom để:

+ Tính diện tích hình thang vuông được

giới hạn bởi các đường thẳng y = - 2x – 1,

y = 0, x = 1, x = 5 được S = 28

+ So sánh với diện tích hình thang vuông

trong hoạt động 1 của bài 2 ( bằng nhau )

-XD CT tính d/tích S của h/phẳng giới hạn

bởi đ/thị h/số f(x) liên tục trên đoạn [ ]a; b ,

trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b

x

-0 x nêìu

2

1

x S

4

17 4

4

2

0

4 0

1

4

= +

=

x x

=b được cho bởi công thức =∫b

a

dx x f

Vd1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị hàm số y = x3, trục hoành và hai đường thẳng x = -1 và x = 2

-H/dẫn giải VD1: Hãy bỏ dấu trị tuyệt đối.-Cho HS giải VD1

H§ 2: Hình phẳng giới hạn bởi 2 đường cong:

-Ghi nhËn KT

2.Hình phẳng giới hạn bởi 2 đường cong:

Diện tích S của h/phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số f1(x) và

f2(x) liên tục trên đoạn [ ]a; b và hai

Trang 7

-Hiểu được trờn từng khoảng (a; c), (c; d),

(d; b) hiệu f1 (x)f2 (x)khụng đổi dấu nờn

dẫn đến cỏch tớnh

Vd2: Ta co

0 sin cos

0 )

S

sin cos

sin

cos

4

4 0

=

− +

π π π

π

π π

x x

x x

dx x x

dx x x

đường thẳng x = a, x = b được cho bởi cụng thức =∫b

a

dx x f x f

H/dẫn rút ra cỏch tớnh tớch phõn theo CT

•Giải PT f1 (x)f2 (x)=0 trờn đoạn [a; b] giả sử co 2 nghiệm c, d và c < d

a

dx x f x f

a

dx x f x

d[ − ]

c

dx x f x

d

dx x f x

Vd2: Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn

bởi đụ̀ thị hs f1 (x)=cosx; f2 (x)=sinxvà hai

Vd3: Tớnh diện tớch hỡnh phẳng giới hạn

bởi hai đường cong y= x3x vaè y=x - x 2

Kq:

12 37

4 Củng cố:Nhắc lại ND bài : các CT tính diện tích hình phẳng

5 Hớng dẫn về nhà: Xem lại bài BTVN 1->3 (tr 121) Đọc trớc phần còn lại.

Ngày soạn:……/……/2009

Tiết 52 1/ ổn định lớp:

Kiểm tra sĩ số:

LớpNgày giảng

HĐ 1: Thể tích của vật thể -Thể tích của khối lăng trụ:

II TÍNH THỂ TÍCH

Trang 8

Thể tích khối lăng trụ V=B.h

1 Thể tích của vật thể:

-Em hãy nêu lại CT tính thể tích khối lăng trụ co diện tích đáy bằng B và chiều cao h?-Hình thành CT tính thể tích của vật thể

Cắt vật thể V bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông goc với trục Ox lần lượt tại x

= a, x = b(a < b) Một mặt phẳng tùy ý vuông goc với Ox tại x (a ≤ x≤ b) cắt V theo thiết diện co diện tích S(x).Người ta chứng minh được rằng thể tích V của vật thể V giới hạn bởi hai mặt phẳng (P) và (Q) được tính bởi công thức

H§ 2: Thể tích khối chóp và khối chóp cụt

h

-Ghi nhËn KT

-Hãy nhắc lại CT tính t/tích k/chop, k.c.c?

2 Thể tích khối chóp và khối chóp cụt:

+ Thể tích khối chop: V = 1 .

3B h (B: diện tích đáy, h: chiều cao khối chop)

+ Khối chop cụt: V = 1 ' '

(B: diện tích đáy lớn, B’: diện tích đáy nhỏ, h: chiều cao khối chop cụt)

-Hướng dẫn chứng minh công thức

Chú ý: hai hình đồng dạng thì tỉ số diện

tích bằng bình phương tỉ số đồng dạng

4 Cñng cè:Nh¾c l¹i CT tÝnh thÓ tÝch cña vËt thÓ bÊt kú vµ g/thÝch c¸c yÕu tè cã trong CT

CT tÝnh thÓ tÝch khèi l¨ng trÞ k/chãp vµ k.c.c ?

5 Híng dÉn vÒ nhµ: Xem l¹i LT §äc tríc phÇn cßn l¹i.

Trang 9

Ngày soạn:……/……/2009

Tiết 53 1/ ổn định lớp:

Kiểm tra sĩ số:

LớpNgày giảng

Sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Bài mới:

HĐ 1: Thể tích khối trũn xoay

-Thảo luọ̃n nhom để nhắc lại KN mặt trũn

xoay và khối trũn xoay trong hỡnh học

Nghe hiểu nhiệm vụ

III THỂ TÍCH KHỐI TRềN XOAY.

-Em hóy nhắc lại khỏi niệm mặt trũn xoay và khối trũn xoay trong hỡnh học?

- Xõy dựng cụng thức tớnh thể tớch vọ̃t thể

trũn xoay qua bài toỏn sgk Bài toỏn: (SGK)

Trang 10

y

y=f(x)

Thể tích khối tròn xoay sinh ra bởi hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x)

, trục Ox và hai đường thẳng x = a, x =b

quay quanh trục Ox

H§ 2:

-Hoạt dộng nhom giải vd5:

-Hoạt động nhom giải vd6:

Phương trình đường tròn tâm O bán kính R

2 2

2

x R y

R y

x R

3

4 )

-Hướng dẫn hs chứng minh qua vd6:

+Hãy nhắc lại công thức phương trình đường tròn tâm O bán kính R?

+Ta co thể xem khối cầu bán kính R là vật thể tròn xoay sinh ra bởi nữa đường tròn

2

R

y= − (RxR)và đường thẳng

y=0 khi quay quanh trục O vậy V = ?

-KL: Khối cầu bán kính R là vật thể tròn

xoay sinh ra bởi nữa đường tròn

2

R

y= − (RxR)và đường thẳng

y = 0 khi quay quanh trục Ox

x R

3

4 )

Trang 11

Ngày soạn:……/……/2009.

Luyện tập (Tiết 54, 55)

A MỤC TIấU:

1/ Kiến thức:

T54: Củng cố KT về ứng dụng của tích phân để tính diện tích hình phẳng

T55: Luyện giải cỏc bài tọ̃p về diện tớch hỡnh phẳng, thể tớch khối trũn xoay

2/ K ỹ n ă ng:

T54: Vọ̃n dụng linh hoạt và thành thạo cỏc CT tính diện tớch hình phẳng vào giải BT.T55: Vọ̃n dụng linh hoạt và thành thạo cỏc CT tính diện tớch hình phẳng vào giải BT.3/ Thỏi độ: Thấy được ứng dụng của bộ mụn giải tớch trong hỡnh học cũng như trong thực tế Cõ̉n thọ̃n, chính xỏc trong lời giải, nghiờm túc trong học tọ̃p

Sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ:

Trang 12

HS1: Viết công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong và trục hoành AD: Tính d/tích h/phẳng giới hạn bởi đường y = x2- 4, trục Ox và 2 đ/t x =1, x =4.HS2: Viết công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong

AD: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường y = x2- 4, y = 3x và x = -2, x = 3HS3: Viết công thức tính thể tích khối tròn xoay

AD: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra do hình thang giới hạn bởi đồ thị hàm số

H§ 1: Bài 1(tr 121): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

2 3 )

2 (

2

1

2 3 2

x e

H§ 2: Bài 2(tr 121): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x2+1, tiếp tuyến tại M(2;5) và trục Oy

Phương trình tiềp tuyến tại M(2:5)

3 2

0

3 )

4 4

Bài tập tương tự: Tính diện tích hình

phẳng giới hạn bởi đường y= −x2 +4x3

và các tiếp tuyến của no tại M1(0; - 3) và

M2(3;0)

H§ 3:

Trang 13

Trong đó : S1 = 2.S0

2 0

2

S S

π π

= +

4 Củng cố:Hệ thống NB bài

5 Hớng dẫn về nhà: Làm các BT còn lại (sgk-tr121).

Ngày soạn:……/……/2009

Tiết 55 1/ ổn định lớp:

Kiểm tra sĩ số:

LớpNgày giảng

Sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong quá trình giảng bài mới.

3/ Bài mới:

HĐ 1: Bài 4(tr 121): Tớnh thể tớch khối trũn xoay do hỡnh phẳng giới hạn bởi cỏc đường

sau quay quanh trục Ox

= b

a

dx x

2

-2

Trang 14

( )

15

16 5

3

2

) 2

1 ( 1

1

1

5 3

1 1

4 2 1

1

2 2

π π

π π

x

dx x x dx

x V

2 2

sin 4

2

) 2 cos 1 ( 2 cos

2 0 0

2

π π

π

π π

π π

= +

dx x xdx

1 cos

1 tan

4 0

4 0

4

2

π π π

π π

π

π π

x x

dx x

xdx V

3

a a

+§Æt x = cosα , do 0 1 1

π α

Trang 15

1 a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số y= −x3 +6x29x+4

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) và đường thẳng y = -x + 4

2 a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số y= x3 +3x2

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) trục hoành và các đường thẳng x= −2 , x= −1

c) Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi độ thị (C ) và đường thẳng y = 0 quay quanh trục Ox

3 a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số y=2x33x2

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) và đường thẳng y = 2x

c) Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi độ thị (C ) và đường thẳng y = 0, x = 1 khi no quay quanh trục Ox

4 a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số y= x33x2

b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) và đường thẳngy = x – 2 c) Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi độ thị (C ) và đường thẳng y = 0 quay quanh trục Ox

d) Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi độ thị (C ) và các đường thẳng y = x – 2, x = 0, x = 2 quay quanh trục Ox

SÜ sè

2/ KiÓm tra bµi cò: KÕt hîp trong qu¸ tr×nh gi¶ng bµi míi

3/ Bài mới:

H§ 1:

-T¸i hiÖn KT cò tr¶ lêi c©u hái cña GV KiÕn thøc c¬ b¶n:

-Nguyªn hµm: §N, t/chÊt, b¶ng nguyªn

hµm cña mét sè hµm thêng gÆp, c¸c ph¬ng ph¸p tÝnh nguyªn hµm

Trang 16

-Tích phân: ĐN, t/chất, các phơng pháp

tính tích phân

-ứng dụng hình học của tích phân: Tính

diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay

d.Ta có 1 sin 2 + x = sinx+ cosx, chia

khoảng phá dấu trị tuyệt đối

-Chữa BT5 Gọi 4 hs lên bảng

-Gọi hs khác nhận xét

-Chính xác hoá : +Phần b), d) là tích phân cơ bản AD ĐN vàt/c để tính

+Phần a) sử dụng PP đổi biến số

+Phần c) s/dụng PP t/phân từng phần 2 lần.-Sửa chữa sai lầm của hs nếu có

HĐ 3: Bài 6(tr 126):

a.AD CT hạ bậc và CT biến đổi tích thành

C2: ADCT biến đổi

Trang 17

Hoành độ giao điểm của hai đờng

đã cho là nghiệm của PT :

1/ Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá chất lợng hs sau khi học xong chơng III

2/ K ỹ n ă ng: Kiểm tra kĩ năng tính nguyên hàm, tích phân, tính diện tích hình phẳng và thểtích khối tròn xoay

3/ Thỏi độ: Tự giác, tích cực làm bài Cẩn thận, chính xác trong lập luận, tính toán

T duy lôgic cácvấn đề của toán học

Sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ: Không.

3/ Nội dung:

Đề 1 Câu 1: Tính tích phân

Trang 18

Đề Câu 1: Tính tích phân

a) 3

0

x cos xdx

π

=-2/9 (3 điểm)

-S/d PP tích phân từng phần

-Đặt đúng (1 điểm)

-Tìm đúng nguyên hàm (1 điểm) -Thay cận đúng (1 điểm)

b) 2 1 ln e x dx x =1/3 (3 điểm)

-S/d PP đổi biến số dạng 2 -Đặt đúng, đổi cận đúng (1 điểm)

-Tìm đúng nguyên hàm (1 điểm) -Thay cận đúng (1 điểm)

c) 2 2 0 4 x dx− ∫ =π (1 điểm) -S/d PP đổi biến số dạng 1 -Đặt đúng, đổi cận đúng (0,5 điểm)

-Tìm đúng nguyên hàm

-Thay cận đúng (0,5điểm)

d) 4 2 4 1 tan xdx π π − + ∫ (1 điểm) (Dành cho HS khá - giỏi) -S/d PP đổi biến số dạng 1 -Đặt đúng, đổi cận đúng (0,5 điểm)

-Tìm đúng nguyên hàm

-Thay cận đúng (0,5 điểm)

Câu 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng y=x3, y=2-x2, x=0

(2 điểm)

-Giải PT f1(x)=f2(x) tìm đúng nghiệm x=1 (0,5 điểm) -Thay đúng CT (0,5 điểm) -Tìm đúng nguyên hàm (0,5 điểm) -Thay cận đúng, KL đúng S=17/12 (0,5 điểm)

Trang 19

Ngày soạn:……/……/2010.

Chơng iV: số phức

ζ 1- số phức Tiết 58

A MỤC TIấU:

1/ Kiến thức: - Hiểu được số phức , phần thực phần ảo của no; hiểu được ý nghĩa hỡnh học của khỏi niệm mụđun, số phức liờn hợp, hai số phức bằng nhau

2/ K ỹ n ă ng:

-Biết biểu diễn số phức trờn mặt phẳng toạ độ

-Xỏc định được mụđun của số phức , phõn biệt được phần thực và phần ảo của số phức

-Biết cỏch xỏc định được điều kiện để hai số phức bằng nhau

3/ Thỏi độ:

-Tỡm một yếu tố của số phức khi biết cỏc dữ kiện cho trước

-Biết biểu diễn một vài số phức dẫn đến quỹ tớch của số phức khi biết được phần thực hoặc ảo

-Nghiờm túc , hứng thú khi tiếp thu bài học, tớch cực hoạt động

Sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ: Gọi một học sinh giải phương trỡnh bọ̃c hai sau

A x2 − 5x+ 6 = 0 B x2 + 1 = 0

3/ Bài mới:

HĐ 1: Tiếp cọ̃n định nghĩa số i

Hoạt động 1

3

x x

Như ở trờn phương trỡnh x2 + 1 = 0 vụ

nghiệm trờn tọ̃p số

thực Nhưng trờn tọ̃p số phức thỡ phương

trỡnh này co nghiệm hay khụng ?

được gọi là một số phức

Đơn vị số phức z =a +bi: Ta noi a là phần

số thực, b là phần số ảo Tọ̃p hợp cỏc số phức kớ hiệu là C:

Vớ dụ :z=2+3i

Trang 20

Nếu phải thì cho biết a và b bằng bao

nhiêu ?

+ Phát phiếu học tập 1:

+ z = a +bi là dạng đại số của số phức

z=1+(- 3i)=1- 3iChú ý:

* z=a+bi=a+ib

H§ 2: Tiếp cận định nghĩa hai số phức bằng nhau

+Để hai số phức z = a+bi và z = c+di bằng

nhau ta cần điều kiện gì ?

+ Gv nhắc lại đầy đủ

+Em nào định nghĩa được hai số phức

bằng nhau ?

+Hãy chỉ ra hướng giải ví dụ trên?

+ Số 5 co phải là số phức không ?

3.Số phức bằng nhau:

Định nghĩa:( SGK)a+bi=c+di⇔

c a

Ví dụ: Tìm số thực x,y sao cho2x+1 + (3y-2)i=x+2+(y+4)i

3

1 6

2

1 4

2 3

2 1

2

y

x y

x y

y

x x

*Các trường hợp đặc biệt của số phức:+Số a là số phức co phần ảo bằng 0 a=a+0i

+Số thực cũng là số phức+Sồ phức 0+bi được gọi là số thuần ảo: bi=0+bi; i=0+i

H§ 3: Tiếp cận định nghĩa điểm biểu diễn của số phức

+Nghe giảng và quan sát

+Dựa vào định nghĩa để trả lời

1 2 3 4 5

x

y

Cho điểm M (a;b) bất kì,với a, b thuộc R.Ta luôn biểu diễn được điểm M trên hệ trục toạ độ Liệu ta co biểu diễn được số phức z=a+bi trên hệ trục không và biểu diễn như thế nào ?

4.Biểu diển hình học của số phức

Định nghĩa : (SGK)

Ví dụ :+Điểm A (3;-1)được biểu diển số phức 3-i +Điểm B(-2;2)được biểu diển số phức-2+2i

H§ 4: Khắc sâu biểu diễn của số phức:

+quan sát vào bảng phụ để trả lời + Bảng phụ

Trang 21

+ lên bảng vẽ điểm biểu diễn

1 2 3 4 5

x y

+Nhận xét các điểm biểu diễn trên ?

H§ 5: Tiếp cận định nghĩa Môđun của số phức

+quan sát và trả lời

+Trả lời ngay dưới lớp

+Trả lời ngay dưới lớp

+Trả lời ngay dưới lớp

5 Mô đun của hai số phức :

+Cho A(2;1)⇒ OA = 5 Độ dài của vec

tơ OA được gọi là môđun của số phức được biểu diễn bởi điểm A

+Tổng quát z=a+bi thì môđun của no bằng bao nhiêu ?

Định nghĩa: (SGK)

Cho z=a+bi

2

2 b a bi a

+Phát phiếu học tập 2

H§ 6: Cũng cố định nghĩa môđun của hai số phức

Trang 22

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên+ Lờn bảng biểu diễn.

+ Quan sỏt hỡnh vẽ hoặc hoặc dùng đại số

6 Số phức liờn hợp:

+ 2 số phức trờn gọi là hai s/phức liờn hợp

+ Nhọ̃n xét z và z?

+Chú ý hai số phức liờn hợp thỡ đối xứng qua trục Ox và co mụđun bằng nhau

4 Củng cố:+ Học sinh nắm được định nghĩa số phức , hai số phức bằng nhau + Biểu diễn số phức và tớnh được mụ đun của no

+Hiểu hai số phức bằng nhau

Trang 23

B

C D

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5

-5 -4 -3 -2 -1

1 2 3 4 5

x

y

1 Điểm… biểu diễn cho 2 – i

2 Điểm… biểu diễn cho 0 + i

3 Điểm… biểu diễn cho – 2 + i

4 Điểm… biểu diễn cho 3 + 2i

5 Híng dÉn vÒ nhµ: Xem l¹i bµi BTVN 1-6 (tr 130)

Ngµy so¹n:……/……/2009

céng trõ vµ nh©n sè phøc

Trang 24

Tiết 59

A -Mục tiêu:

1-Về kiến thức: Hs nắm được quy tắc cộng trừ và nhõn số phức

2-Kỹ năng: Hs biết thực hiện cỏc phép toỏn cộng trừ và nhõn số phức

3-Về thái độ: Học sinh tớch cực chủ động trong học tọ̃p, phỏt huy tớnh sỏng tạo

Co chuõ̉n bị bài trước ở nhà và làm bài đầy đủ

Sĩ số 2-Kiểm tra bài cũ:

H1: Hai số phức như thế nào được gọi là bằng nhau?

Tỡm cỏc số thực x, y biết: ( x+1) + ( 2+y )i = 3 + 5i?

H2: Tìm số phức liên hợp và tính môdun của các số phức: a) z=2+3i

b) z= 5-3i

3-Bài mới:

HĐ1: Tiếp cận quy tắc cộng hai số phức.

-Từ việc n/xét mối quan hệ giữa 3 số phức

hs phỏt hiện ra quy tắc cộng hai số phức

-Ghi nhận KT: Quy tắc cộng hai số phức

-Phát biểu quy tắc thành lời: “ Để cộng hai

số phức ta cộng hai phần thực và hai phần

ảo của chúng”

-Thực hành bài giải ở vớ dụ 1 (một học sinh

lờn bảng giải, cả lớp nhọ̃n xét bải giải)

1.

Phộp cộng và trừ hai số phức:

- Từ cõu hỏi ktra bài cũ gợi ý cho hs nhọ̃n xét mối quan hệ giữa 3 số phức 1+2i, 2+3ivà 3+5i ?

*Quy tắc cộng hai số phức:

(a+bi) + (c+di) =(a+c) + (b+d)i-Y/c hs phát biểu quy tắc thành lời

VD1: Thực hiện phép cộng hai số phức

a) (2+3i) + (5+3i) = 7+6ib) ( 3-2i) + (-2-3i) = 1-5i

HĐ2: Tiếp cận quy tắc trừ hai số phức.

-Từ việc nhọ̃n xét mối quan hệ giữa 3 số

phức hs phỏt hiện ra quy tắc trừ hai số

phức

-Thực hành bài giải ở vớ dụ 2 (một học sinh

lờn bảng giải, cả lớp nhọ̃n xét bải giải )

VD2: Thực hiện phép trừ hai số phức

a) (2+i) -(4+3i) = -2-2ic) ( 1-2i) -(1-3i) = i

HĐ3: Tiếp cận quy tắc nhân hai số phức.

Trang 25

-Thụng qua gợi ý của giỏo viờn, học sinh

rút ra quy tắc nhõn hai số phức và phỏt

biểu thành lời

cả lớp cùng nhọ̃n xét và hoàn chỉnh quy

tắc

-Học sinh thực hành bài giải ở vớ dụ 3 (một

học sinh lờn bảng giải, cả lớp nhọ̃n xét bải

giải)

2.Phép nhân:

-Giỏo viờn gợi ý cho học sinh phỏt hiện quy tắc nhõn hai số phức bằng cỏch thực hiện phép nhõn (1+2i).(3+5i)

=1.3-2.5+(1.5+2.3)i = -7+11i

Chú ý: Phép céng và phép nhõn cỏc số

phức co tất cả cỏc tớnh chất của phép cộng và phép nhõn cỏc số thực

4 Củng cố:Nhắc lại cỏc quy tắc cộng, trừ và nhõn cỏc số phức

Phi

ế u h ọ c t ậ p s ố 1: Cho 3 số phức z1 = 2+3i, z2 = 7+ 5i, z3 = -3+ 8i

Hóy thực hiện cỏc phép toỏn sau:

3-Về thái độ: Tích cực học tập Cẩn thận, chính xác trong lập luận, tính toán.

T duy lôgic các vấn đề của toán học

B-Chuẩn bị:

Trang 26

Bµi 4.9a (SBT-tr 178): Gi¶i PT sau trªn

tËp sè phøc:

a) (5-7i) + 3x=(2-5i)(1+3i)-Gäi 3 hs lªn b¶ng

c) [(4+5i)-(4+3i)] 5=(2i)5 =32i

d) Ta cã: (1-i)2 =1-2i+i2 =-2i

=>(1- i)2006 = -2 1003 i 1003 =2 1003 i

Bµi 4 (SGK-tr 136):

TÝnh: i3 , i4 , i5.Nªu c¸ch tÝnh in víi n lµ mét sè tù nhiªn tuú ý

-Gäi 1 hs lªn b¶ng Gäi hs kh¸c nhËn xÐt.-ChÝnh x¸c ho¸ Söa ch÷a sai lÇm cña hs nÕu cã

Bµi 5 (SGK-tr 136): Thùc hiÖn phÐp tÝnh

a)(2+3i)2

b)(2+3i)3

BT LT (Bµi 4.10c+ 4.11b –SBT tr 178): c)[(4+5i)-(4+3i)] 5

a)G/sö: z1 = a + bi, z2 =c+di

Ngày đăng: 09/07/2014, 12:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

H§ 1: Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành: - giai tich 12 ,2cot ky 2
1 Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành: (Trang 6)
H§2: Hình thành phép chia hai số phức - giai tich 12 ,2cot ky 2
2 Hình thành phép chia hai số phức (Trang 28)
Bảng phụ : - giai tich 12 ,2cot ky 2
Bảng ph ụ : (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w