1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 13 :RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

18 1,5K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Thể loại tiết
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ph ơng pháp giải-Thực hiện các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để làm xuất hiện các căn thức đồng dạng.. - Cộng, trừ các căn thức đồng dạng... Ví dụ 3: Dạng tổng hợpCho biểu thức

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

;

Câu 2: Rút gọn các biểu thức sau

20a + 45a

Giả sử các căn đều có nghĩa

Trang 4

Ngày 27/9/10 : Tiết13

Trang 5

VÝ dô 1: D¹ng rót gän biÓu thøc

Rót gän víi a > 0 5 a + 6 a - a 4 + 5

Gi¶i:

?1 Rót gän víi 3 5a - 20a + 4 45a + a a 0 

4

4

a

a

2

2

a

a

5 a 3 a 2 a 5

     6 a  5

3 a 2 5 a 4.3 5 a a

     3 a  2 5 a  12 5 aa

Trang 6

Ph ơng pháp giải

-Thực hiện các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để làm xuất hiện các căn thức đồng dạng.

- Cộng, trừ các căn thức đồng dạng

Trang 7

Ví dụ 2: Dạng chứng minh đẳng thức

Chứng minh đẳng thức

 1 - 2 + 3 1- 2 - 3 = - 2 2   

a a + b b

- ab = a - b

a + b Với a > 0, b > 0.

Giải:

(1  2  3)(1  2  3) 

Bieỏn ủoồi veỏ traựi, ta coự:

[(1  2)  3][(1  2)  3]

(1 2) ( 3)

     1 2 2 2 3     2 2

Sau khi beỏn ủoồi, ta thaỏy veỏ traựi baống veỏ phaỷi Vaọy

ủaỳng thửực ủaừ ủửụùc chửựng minh

Trang 8

Bieỏn ủoồi veỏ traựi, ta coự

a a + b b

- ab =

a + b

a + b

- ab =

a + b

a b a ab b

ab

      ab 2

Ph ơng pháp giải Thực hiện các phép biến đổi căn thức và các hằng

đẳng thức đáng nhớđể biến đổi vế trái bằng vế phải hoặc vế phải bằng

vế trái của đẳng thức

Trang 9

Ví dụ 3: Dạng tổng hợp

Cho biểu thức

2

a/ Rút gọn biểu thức P.

b/ Tìm giá trị của A để P <0

Giải:

2

Trang 10

1 2

a a

2

( 1)( 4 ) (2 )

a

 

4

a a a

a

b/ Do a > 0 vµ kh¸c1 nªn P < 0 khi vµ chØ khi

1

0 1 - a < 0 a > 1

a a

 

 

2

a 1

a

2

Trang 11

2 3 /

3

a b/

(x + 3 )(x  3) = x + 3

= x - 3

Từ các ví dụ trên các em hãy đề xuất các b ớc để giải một bài toán ?3  3 1  a 1- a =

)(1 ) 1 a a a    (1- a =

= 1 + a + a

Trang 12

Các b ớc giải bài toán rút gọn tổng hợp

Biểu thức

đkxđ

Rút gọn

Giải PT

bất PT Tìm GTLN, GTNN Tìm giá trị của biến để BT có

giá trị nguyên

Toán chứng minh

Trang 13

Thùc hiÖn bµi tËp sau

Cho biÓu thøc

a) Rót gän biÓu thøc B

b) T×m x sao cho B cã gi¸ trÞ lµ 16

B = 16x + 16 - 9x + 9 + 4x + 4 + x + 1 x - 1 víi 

Trang 14

B = 16(x +1)

3 x 1 2 x 1 x 1

B = 4 x +1

B = (4 - 3 + 2 +1) x +1

B = 4 x +1

b/ Với x-1 => B = 16  4 x  1  16

4

1 

x

< = >

< = > x + 1 = 16

< = > x = 15

a/

Trang 15

Hãy chọn kết quả đúng

A 2 5 ; B 3 5 ; C 4 5 ; D

1 1

5 + 20 + 5

5 2

-

2 + 3 2 - 3

A 4 ; B - 2 ; C 0 ; D

Đáp số khác

Đáp số khác

Trang 16

• Làm các bài tập trong 58,59,61/SGK; 82/SBT

- Cách đặt nhân tử chung

- Đ a thừa số ra ngoài vào trong dấu căn

- Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức

- Quy đồng mẫu thức các phân thức

Trang 17

6 ) : 6 2

x

6 (x

2

6 ) : 6 3

x

x x

x  

2

6x

VT = (

2

3

x

6x

=

6x

B.82/SBT

2

3 1

     

2

x

2

x

VP =

Áp dụng HĐT khai triển vế phải

Ngày đăng: 26/09/2013, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w