1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cac bai toan nang cao ve PT bac hai cuc hay

1 4,1K 33
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Bài Toán Nâng Cao Về Pt Bậc Hai Cực Hay
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài tập
Thành phố hà nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 33,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng pt luông có hai nghiệm trái dấu.. Gọi x1 là nghiệm âm của pt.

Trang 1

1/ Cho pt: x2 - 2(m + 1)x + m - 4 = 0

a/ C/m pt luôn có hai nghiệm với mọi m

b/ Tìm m để pt có hai nghiệm trái dấu

c/ C/m biểu thức H = x1(1 - x2) + x2(1 - x1) không phụ thuộc m

d/ Tính giá trị biểu thức x1 - x2 ; x1 - x2 ; x1 - x2

2/a) Tìm m để pt : mx2 - (12 - 5m)x - 4(1 + m) = 0 có tổng bình phơng các nghiêm là 13

mx2 + (2m - 1)x + m - 2 = có tổng bình phơng hai nghiệm là 2005

3/ Cho pt : x2 - 2(m + 1)x + m2 - 4m + 5 = 0

Tìm m để pt có hai nghiệm phân biệt đều dơng

4/ Tìm m để pt : x2 - (m + 1)x + 2m = 0 có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 sao ch x1 , x2 là độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 5

5/ CHo pt : x2 + x - 1 = 0 Chứng minh rằng pt luông có hai nghiệm trái dấu Gọi x1 là

nghiệm âm của pt Tính giá trị biểu thức : 8 1 1

1 10x 13 x x

6/ Cho pt : x2 - 4x + m + 1 = 0

a/ tìm m để pt có nghiệm

b/ Tìm m sao cho pt có hai nghiệm x1 , x2 thoã mãn x1 + x2 = 10

7/ CHo pt : x2 - 2mx + m + 2 = 0

a/ Xác định m để pt có hai nghiem không âm

b/ Khi đó hãy tíh giá trị của biểu thức : x 1 x2 theo m

8/ Cho pt : 3x2 - mx + 2 = 0 Xác định m để pt có hai nghiệm thoã mãn : 3x1x2 = 2x2 - 2 9/ Cho pt : x2 - 2(m - 1)x - m = 0

a/ C/m rằng pt luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b/ Với m # 0, lập pt ẩn y thoã mãn: y1 = x1 + 1/x1 , y2 = x2 + 1/x2

10/ Cho pt : 3x2 - 5x + m = 0 Xác định m để pt có hai nghiệm thã mãn : x1 + x2 = 5/9 11/ Cho pt : x2 - 4x - (m2 + 3m) = 0

a/ Chứng minh rằng pt luôn có hai nghiệm với mọi m

b/ Tìm m để x1 + x2 = 4(x1 + x2)

c/ Lập pt bậc hai ẩn y có hai nghiệm y1 , y2 thoã mãn : y1 + y2 = x1 + x2 và 3

1

2 2

y y y

12/ CHo pt x2 + ax + 1 = 0 Xác định a để pt có hai nghiệm thoã mãn: 7

2

1 2 2

2

x

x x

x

13/ Cho pt ax2 + bx + c = 0 (a # 0) Chứng minh rằng đ/k cần và đủ để pt có hai nghiệm mà nghiệm này gấp đôi nghiệm kia là : 9ac = 2b2

14/ Chứng minh rằng pt : (x-a)(x-b) + (x-b)(x-c) + (x-c)(x-a) = 0 có nghiệm với mọi a,b,c 15/ Cho biết pt : x2 + px + 1 = 0 có hai nghiệm a và b, pt x2 + qx + 2 = 0 có hai nghiệm là b

và c Chứng minh hệ thức : (b - a)(b - c) = pq - 6

16/ Giả sử x1 và x2 là hai nghiệm của pt: 3x2 - cx + 2c - 1 = 0 Tính theo c giá trị biểu thức:

1

3

1

3

1

1

x

x

S  

17/ Cho pt : x2 - mx + m - 1 = 0 có hai nghiệm x1 và x2 Với giá trị nào của m thì

) 1

( 2

3 2

) 2 1

2

2

2

2 1

x x x

x

x x

R

 đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị đó

18/ Cho a # 0 giả sử x1 và x2 là nghiệm của pt x2 - ax - 2

2

1

a = 0

Chứng minh rằng x1 + x2  2  2 dấ đẳng thức xảy ra khi nào?

19/ Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt: x2 - 3x + a = 0 ; t1 và t2 là hai nghiệm của pt

t2 - 12t + b = 0 Biết

2

1 1

2 2

1

t

t t

x x

x

 Tính a và b

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w