1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PP giải PT+BPT Vô Tỉ

13 473 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 207 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bình phương 2 vế của phương trình aPhương pháp Thông thường nếu ta gặp phương trình dạng : , ta thường bình phương 2 vế , điều đó đôi khi lại gặp khó khăn hãy giải ví dụ sau  và ta

Trang 2

0 x D

A B

 0

A

0

B

2

0

B

A B

A B

= ⇔  =

0 0 2

A

 ≥

3 A+3 B =3C ⇒ + +A B 33 A B 3 A+3 B =C

3 A+3 B C=

3

3

A B+ + A B C =C

I.PHƯƠNG PHÁP BIỂN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG

Dạng 1 : Phương trình

Lưu ý: Điều kiện (*) được chọn tuỳ thuôc vào độ phức tạp của

hay

Dạng 2: Phương trình

Dạng 3: Phương trình

+)

(chuyển về dạng 2)

+)

và ta sử dụng phép thế :

ta được phương trình :

Trang 3

x − = −x

2 3 0

xx+ =

x + x+ =

3x− +2 x− =1 3

3+ −x 2− =x 1

9 5 2 4

x+ = − x+

3x+ −4 2x+ =1 x+3

(x+3) 10−x = x − −x 12

BÀI 1: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

a)

b)

c)

e)

f)

g)

h)

i)

Trang 4

Bài 2: Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

− + − = + −

Trang 5

Bài 3: Cho phương trình:

x − − = x m

-Giải phương trình khi

m=1

-Tìm m để phương trình có nghiệm

Trang 6

Bài 4: Cho phương trình:

2

2 x + mx − = − 3 x m

-Giải phương trình khi

m=3

-Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm

Trang 7

A+ B = C + D

3 A+3 B = 3C ⇒ + +A B 33 A B 3 A+ 3 B =C

3 A+3 B C=

3

3

A B+ + A B C =C

x+ + x+ = x+ x+

0

x

( ) ( ) ( )

1+ x+3 3x+ = +1 x 2 x x2 +1

3x+ −1 2x+ =2 4xx+3

1 Bình phương 2 vế của phương trình

a)Phương pháp

Thông thường nếu ta gặp phương trình dạng :

, ta thường bình phương 2 vế , điều đó đôi khi lại gặp khó khăn hãy giải ví dụ sau

và ta sử dụng phép thế :

ta được phương trình :

a)Ví dụ

1 Giải phương trình sau :

Giải: Đk

Bình phương 2 vế không âm của phương trình ta được:

, để giải phương trình này dĩ nhiên là không khó nhưng hơi phức tạp một chút Phương trình giải sẽ rất đơn giản nếu ta chuyển vế phương trình :

Bình phương hai vế ta có :

Trang 8

( ) ( ) ( ) ( )

f x + g x = h x + k x

( ) ( ) ( ) ( )

f x +h x = g x +k x

( ) ( ) ( ) ( )

f xh x = k xg x

Thử lại x=1 thỏa

Nhận xét : Nếu phương trình :

Mà có : , thì ta biến đổi phương trình về dạng : sau đó bình phương ,giải phương trình hệ quả

Trang 9

Bài 2 Giải phương trình sau :

3

2

1

3

x

+

Trang 10

H ng d n ướ ẫ

1

x≥ −

3

2

1

3

x

x

+

3

2

1

3

x

x

+

+

3

1

x x

 = − + = − − ⇔ − − = ⇔ 

1 3, 1 3

x= − x= +

( ) ( ) ( ) ( )

f x + g x = h x + k x

( ) ( ) ( ) ( )

f x h x =k x g x

( ) ( ) ( ) ( )

f xh x = k xg x

Điều kiện :

Bình phương 2 vế phương trình ?

Nếu chuyển vế thì chuyển như thế nào?

Ta có nhận xét :

, từ nhận xét này ta có lời giải như sau :

Bình phương 2 vế ta được:

Thử lại :

l nghiệm Qua lời giải trên ta có nhận xét : Nếu phương trình :

Mà có :

thì ta biến đổi

Trang 11

x

(x x A x− 0) ( ) =0

( ) 0

A x =

( ) 0

A x =

( ) 0

A x =

3x −5x+ −1 x − =2 3 x − − −x 1 x −3x+4

(3x2−5x+ −1) (3x2−3x− = −3) 2(x−2)

(x2− −2) (x2 −3x+4) =3(x−2)

2 Trục căn thức

2.1 Trục căn thức để xuất hiện nhân tử

chung

a)Phương pháp

Một số phương trình vô tỉ ta có thể nhẩm được

nghiệm như vậy phương trình luôn đưa về được dạng tích

ta có thể giải phương trình hoặc chứng minh

vô nghiệm , chú ý điều kiện của nghiệm của phương trình để ta có thể đánh gía

vô nghiệm

a) Ví dụ Bài 1 Giải phương trình sau :

Giải:

Ta nhận thấy :

v

Ta có thể trục căn thức 2 vế :

Dể dàng nhận thấy x=2 là nghiệm duy nhất của phương trình

Trang 12

2 2

x + + = x+ x +

3

x + − x + = x− ≥ ⇔ ≥x

(x−2) ( )A x =0

( ) ( )

3 0,

3

x

+ − + − < ∀ >

Bài 2 Giải phương trình sau (OLYMPIC 30/4 đề nghị) :

Giải: Để phương trình có nghiệm thì :

Ta nhận thấy : x=2 là nghiệm của phương trình , như vậy phương trình có thể phân tích về dạng

, để thực hiện được điều đó ta phải nhóm , tách như sau :

Dễ dàng chứng minh được :

Ngày đăng: 14/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w