Khái niệm về căn bậc hai * Bài toán : Cho hình vẽ bên, trong đó hình AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có cạnh AB là một đ ờng chéo của hình vuông AEBF.. a Tính diện tích hình vuô
Trang 2• Phát biểu định nghĩa
số hữu tỉ ?
• Phát biểu kết luận về
quan hệ giữa số hữu
tỉ và số thập phân ?
• Số hữu tỉ :
đại só 7
Kiểm tra bài cũ
a
b ⇔ Số thập phân vô hạn tuần hoànSố thập phân hữu hạn.
Thứ 2 ngày 19 tháng 10 năm 2009
Bài toán: Tính : 32 = ? ; ( -3)2 = ? ; 02 = ?
Đáp án: 32 = 9 ; ( -3)2 = 9 ; 02 = 0
Trang 3đại só 7
Tiết 16: Đ 11 Số vô tỉ
Khái niệm về căn bậc hai
*) Bài toán : Cho hình vẽ bên, trong đó hình
AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD
có cạnh AB là một đ ờng chéo của hình vuông
AEBF.
a) Tính diện tích hình vuông ABCD.
b) Tính độ dài đ ờng chéo AB.
x
1m
E
F D
C B
A
Trang 4Thứ 2 ngày 19 tháng 10 năm 2009
đại só 7
Tiết 16: Đ 11 Số vô tỉ
Khái niệm về căn bậc hai
1 Số vô tỉ.
*) Bài toán:
*) Định nghĩa:
Số vô tỉ là số viết đ ợc d ới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số vô tỉ.
Soỏ hửừu tổ
-Soỏ thaọp phaõn hửừu haùn
-Soỏ thaọp phaõn voõ haùn
tuaàn hoaứn
*) Sự khác nhau giữa số hữu tỉ và số vô tỉ
≠
Trang 5đại só 7
Tiết 16: Đ 11 Số vô tỉ
Khái niệm về căn bậc hai
2 Khái niệm căn bậc hai
a) Định nghĩa:Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a b) Nhận xét:
-Số âm không có căn bậc hai.
-Số d ơng a có 2 căn bậc hai là:
a
−
a và ( với a 0; > − a 0) <
- Số 0 có căn bậc hai là 0 ( 0 = 0)
Trang 6Thứ 2 ngày 19 tháng 10 năm 2009
đại só 7
3 Luyện tập
Bài toán: Điền số thích hợp vào chỗ (…) d ới đây để có những kết quả
đúng Sau đó viết các chữ cái t ơng ứng với các ô của bài vào trong bảng sau các em sẽ biết đ ợc tên một ngày lễ lớn trong tháng 10 này:
25 =
H ệ 36 = ( )2
10 =
M 2 (20) =
P V − 16 = N 32 =
1 =
U I 49 =
= 0
A 2 3 5 ữ =
EÂ T 4 =
3
2 3 3
Trang 7đại só 7
3 Luyện tập
2 3 3
Đáp án:
25 = 5
10 = 10
M
2
(20) = 20
1 = 1
2
ữ
=
EÂ
T 4 2 =
3 3
Trang 8Thứ 2 ngày 19 tháng 10 năm 2009
đại só 7
Tiết 16: Đ 11 Số vô tỉ
Khái niệm về căn bậc hai
4 H ớng dẫn về nhà
1 Học thuộc 2 định nghĩa , chú ý, nhận xét.
2 Xem lại ví dụ và các bài tập đã làm tại lớp.
3 Bài tập về nhà: 84 , 85, 86 (sgk/ 41,42) + 106 , 107 (Sbt / 19)
4 Đọc chuẩn bị bài Đ12 Tiết sau đem máy tính bỏ túi, th ớc kẻ,
compa.