HÌNH HỌC 9a, Vẽ một đường tròn tâm O rồi vẽ tứ giác ABCD có tất cả các đỉnh nằm trên đường tròn đó.. b, Vẽ một đường tròn tâm I rồi vẽ tứ giác MNPQ có ba đỉnh nằm trên đường tròn đó còn
Trang 3A
C
.
O
Trang 4HÌNH HỌC 9
a, Vẽ một đường tròn tâm O rồi vẽ tứ giác ABCD có tất
cả các đỉnh nằm trên đường tròn đó
b, Vẽ một đường tròn tâm I rồi vẽ tứ giác MNPQ có ba đỉnh nằm trên đường tròn đó còn đỉnh thứ tư thì không
Q
P
M
N I
Q
M
N
P
I
O D
C
B A
∈
A, B, C, D (O)
ABCD lµ tø gi¸c néi tiÕp
⇒
Trang 51 Khái niệm tứ giác nội tếp:
HÌNH HỌC 9
Bài tập: Hãy chỉ ra các tứ giác nội tiếp trong hình sau:
Các tứ giác nội tiếp:
ABCD, ACDE, ABDE
O
M E
D
C
B
A
∈
A, B, C, D (O)
ABCD lµ tø gi¸c néi tiÕp.
O D
C
B
A
Định nghĩa: (SGK)
⇒
Trang 61 Khái niệm tứ giác nội tếp:
HÌNH HỌC 9
∈
A, B, C, D (O)
ABCD lµ tø gi¸c néi tiÕp.
O D
C
B
A
Định nghĩa: (SGK)
⇒
ABCD néi tiÕp (O)
0
B + D = 180
0
A+ C = 180 ;
GT
KL
Hãy đo và tính tổng các góc đối diện của tứ giác nội tiếp
đã vẽ?
Cho tø gi¸c ABCD néi tiÕp (O),
0
B + D = 180
0
A + C = 180 ;
H·y chøng minh:
2 Định lí: (SGK)
Trang 71 Khái niệm tứ giác nội tếp:
HÌNH HỌC 9
∈
A, B, C, D (O)
ABCD lµ tø gi¸c néi tiÕp.
O D
C
B
A
Định nghĩa: (SGK)
⇒
ABCD néi tiÕp (O)
0
B + D = 180
0
A+ C = 180 ;
GT
KL
2 Định lí: (SGK)
B + D = 180 o
C = sđBAD
A = sđBCD
Chứng minh:
Ta có:
2 1
2 1
A + C = sđ(BCD + BAD)
2
1
= .360 o
= 180 o
2 1
Tương tự :
Trang 8T.H
Biết ABCD là tứ giác nội tiếp Hãy điền vào ô trống trong bảng sau (nếu có thể):
Bài tập :
98 0
α
180 0 -α
(00 < α < 180 0 );
Trang 91 Khái niệm tứ giác nội tếp:
HÌNH HỌC 9
∈
A, B, C, D (O)
ABCD lµ tø gi¸c néi tiÕp.
O D
C
B
A
Định nghĩa: (SGK)
⇒
ABCD néi tiÕp (O)
0
B + D = 180
0
A+ C = 180 ;
GT
KL
2 Định lí: (SGK)
GT KL
Vẽ (O) qua ba điểm A, B, C.
Hai điểm A và C chia đường trịn (O) thành hai cung:
ABC và AmC
AmC là cung chứa gĩc (180 0 – B)
dựng trên đoạn AC.
B + D = 180 0 nên D = (180 0 –B)
=> Điểm D thuộc AmC
Chứng minh:
O
A
B
m
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
GT
KL Tứ giác ABCD
nội tiếp đường tròn (O).
3 Định lí đảo: (SGK)
Tứ giác ABCD: B + D = 180 o
Trang 101 Khỏi niệm tứ giỏc nội tếp:
HèNH HỌC 9
∈
A, B, C, D (O)
ABCD là tứ giác nội tiếp.
O D
C
B
A
Định nghĩa: (SGK)
⇒
ABCD nội tiếp (O)
0
B + D = 180
0
A+ C = 180 ;
GT
KL
2 Định lớ: (SGK)
GT
KL Tửự giaực ABCD
noọi tieỏp ủửụứng troứn (O).
Tửự giaực ABCD: B + D = 180 o
3 Định lớ đảo: (SGK)
Luyện tập:
Bài 1 : Hãy cho biết trong các tứ giác đã học ở lớp 8, tứ giác nào nội tiếp được trong đường tròn?
D
A B
C
. O
A B
C D
. O
A B
C D
. O
Trang 111 Khái niệm tứ giác nội tếp:
HÌNH HỌC 9
∈
A, B, C, D (O)
ABCD lµ tø gi¸c néi tiÕp.
O D
C
B
A
Định nghĩa: (SGK)
⇒
ABCD néi tiÕp (O)
0
B + D = 180
0
A+ C = 180 ;
GT
KL
2 Định lí: (SGK)
GT
KL Tứ giác ABCD
nội tiếp đường tròn (O).
Tứ giác ABCD: B + D = 180 o
3 Định lí đảo: (SGK)
A
B
C
H
K
F . O
Tø gi¸c BFKC néi tiÕp.
⇒
LuyƯn tËp:
Bài 2: Cho tam giác nhọn ABC, vẽ các đường cao AH, BK, CF Hãy tìm các tứ giác nội tiếp trong hình vẽ.
-Các tứ giác: AFOK, BFOH, CHOK nội tiếp, vì cĩ tổng số đo hai gĩc đối bằng
180 0
Trang 121 Khỏi niệm tứ giỏc nội tếp:
HèNH HỌC 9
∈
A, B, C, D (O)
ABCD là tứ giác nội tiếp.
O D
C
B
A
Định nghĩa: (SGK)
⇒
ABCD nội tiếp (O)
0
B + D = 180
0
A+ C = 180 ;
GT
KL
2 Định lớ: (SGK)
GT
KL Tửự giaực ABCD
noọi tieỏp ủửụứng troứn (O).
Tửự giaực ABCD: B + D = 180 o
3 Định lớ đảo: (SGK)
*Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp :
-Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 180 0 -Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm.
Trang 13Hướng dẫn về nhà
- Nắm định nghĩa, định lớ về tứ giỏc nội tiếp
- Vận dụng cỏc dấu hiệu nhận biết tứ giỏc nội tiếp để giải bài tập
- Bài tập về nhà: 53, 54, 55, 56 trang 89 – SGK
Trang 14Chóc c¸c em tiÕn bé h¬n trong häc tËp !