1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAY THEM TOAN 9 CI (HAY NÈ)

6 267 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 371,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề 1: căn bậc haiA.. kiến thức cần nắm vững 1.. Một số dạng bài tập Loại I: Tìm TXĐ của biểu thức 1.. Thực hiện cỏc phộp tớnh sau:.

Trang 1

Chuyên đề 1: căn bậc hai

A kiến thức cần nắm vững

1 Định nghĩa CBHSH: 2 ( )2

0

x

2 A tồn tại ( xác định, có nghĩa) khi A ≥ 0

Chú ý: A≥ 0 với mọi A ≥ 0

A khi A

A khi A

4 A B = A B ( ĐK: A ≥ 0; B ≥ 0 )

B = B ( ĐK: A ≥ 0; B > 0 )

6. 2

A B = A B (ĐK: B ≥ 0 )

1

AB

B = B = B (ĐK: AB ≥ 0; B ≠ 0 )

8 A A B

B

B = (ĐK: B > 0 )

A B

± m (ĐK: A ≥ 0; B ≥ 0 ; A≠B)

B Một số dạng bài tập Loại I: Tìm TXĐ của biểu thức

1 Tìm x để biểu thức sau có nghĩa

a) −2x+3 b) 22

x c) 3

4

+

x d) 6

5

2+

x

2 Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?

a) (x−1)(x−3) b) x2 −4 c) +32

x

x

d)

x

x

+

5 2

e) x2−4+2 x−2 f) 3 x+3+ x2 −9

g) x+ x+1 h) x+4+ x−1

Loại II: Thực hiện phép tính

1 Thực hiện cỏc phộp tớnh sau:

1

2

2 Thực hiện cỏc phộp tớnh sau:

6 3 7 3 4 3 2 4 3 2 5 3 5 3

5 3 5 3 5 1 2 3 5 2 3 3

2 3 5 5 6 7 2 2 5 2 3 6

3 2 2 3 2 2 )

3 2 2 3 2 2

h

3 Thực hiện cỏc phộp tớnh sau:

12 2 35 , 5 2 6 , 16 6 7 , 8 28 , 7 24 , 4 2 3 , 18 2 65

27 10 2 , 14 6 5, 17 12 2 , 7 4 3, 2 3, 2 3, 9 4 5 5 2 6 5 2 6 , 17 12 2 24 8 8 , 17 3 32 17 3 32

15 6 6 33 12 6 , 8 2 15 23 4 15 , 31 8 15 24 6 15

49 5 96 49 5 96 , 3 2 2 5 2 6 , 17 4 9 4 5 13 30 2 9 4 2

a

b

c

+ + +

, 4 5 3 5 48 10 7 4 3

9 4 5 21 8 5 4 8 2 2 2 2 2 2 ,

4 5 5 2

3 2 2 3 2 2 2 3 2 3

2 3 2 3

17 12 2 17 12 2

d

+ + − +

− + + + + − +

+ −

− +

Trang 2

3 Loại III: Chứng minh đẳng thức:

1 )

2 2

2 2

2

2

1 1

1 1

1 : )

2 5 7

1 : 3 1

5 15 2

1

7

14

)

5 , 1 6

1 3

216 8

6

)

2

=





+





− +

+

=

− +

+

=









+

+

+

=

− +

=





− +

=





b a

b a ab b

a

b b

a

a

f

b a

b a

b

b b a

b a b

a

b

a a

a a

b a b a ab

a

b

b

a

c

b

a

a

e)

1) a vaứ 0 a (vụựi a

a

a

1

d)

b) a vaứ dửụng b a, (vụựi

3

2

4 Loại V: Bài toán rút gọn tổng hợp

Bài1: Cho biểu thức

x x

x x

x

A

+





+





+

+

=

1

1 1

1 1

1 : 1

1 1

1

1

a) Rút gọn biểu thức A1

b) Tính giá trị của biểu thức A1 khi x=7+4 3

2 1

) 2 ( ) 1 2 (

4 ) 1 (

+

− +

=

x x

x A

a) Hỏi rằng khi nào A2 xác định ? b) Rút gọn biểu thức A2

c) Tìm giá trị của x khi A2 = 5 d) Tìm giá trị của x để A2 > 0

+

+

+

+

=

1

1 1 1

2 : 1

1 1

1

2 3

x x

x x

x

x x

x A

a) Rút gọn biểu thức A3

b) Tính giá trị của A3 khi x = 3+ 8

d) Tìm giá trị của x khi A3 = 5

Bài 4: Cho biểu thức

2

2 : 1 1

+





+

+

=

a

a a a

a a a a

a a A

a) Với những giá trị nào của a thì A4 không xác định ? b) Rút gọn biểu thức A4

c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A4 có giá trị nguyên? d) Tìm x để A4 > 1

Bài 5: Cho biểu thức

2

5 6

10 3

1

2

5 + + − − + −

+

=

x x x x

x A

a) Tìm điều kiện của x để A5 xác định ? b) Rút gọn biểu thức A5

c) Tìm giá trị của x để A5 > 0 d) Tìm giá trị nguyên của x để A5 có giá trị nguyên

Bài 6: Cho biểu thức

x x

x x x

x B

1

1

a) Rút gọn biểu thức B1

b) Tính giá trị của biểu thức B1 khi x=3+ 8

c) Hỏi rằng với giá trị nào của x thì B1 > 0? B1 < 0? B1=0?

Bài 7: Cho biểu thức

6 2

3 6 2

3

2

+

+

=

a

a a

a B

a) Tìm điều kiện đối với a để B2 xác định ? b) Rút gọn biểu thức B2

c) Hỏi rằng với giá trị nào của a thì B2 > 1? B2 < 1 d) Tìm các giá trị của a để B2 = 4

Bài 8: Cho biểu thức





− +





 + +

=

1

2 1

1 : 1

1

3

x x x x

x x

x

x B

a) Rút gọn biểu thức B3

b) Tính giá trị của biểu thức B3 khi x=4+2 3;x=19−8 3 c) Tìm giá trị của x sao cho B3 > 1? B3 > 3?

d) Tìm giá trị của x khi B3 = 7

Bài 9: Cho biểu thức = − − −   + + −1

2 1

1 :

1 1

4

x x

x x x

x B

a) Rút gọn biểu thức B4

b) Tính giá trị của biểu thức B4 khi x=3+2 2

c) Giải phơng trình B4 = 5

Bài 10: Cho biểu thức

1 1

1 1

5

− + +

+

=

x

x x x x

x x

B

Trang 3

a) Tìm điều kiện đối với x để B5 xác định ?

b) Rút gọn biểu thức B5

c) Tính giá trị của biểu thức B5 khi

7 2 9

53

=

x

d) Tìm giá trị của x khi B5 = 4? B5 = 16?

e) Tìm giá trị nhỏ nhất của B5

f) Tìm các giá trị nguyên dơng của x để B5 có giá trị nguyên

Bài 11: Cho biểu thức  − + − 

+

− +

− +

1

4

4 2

2 2

2 3

2

a

a a

a a

a a

a a C

a) Tìm điều kiện đối với a để biểu thức C1 xác định?

b) Rút gọn biểu thức C1

c) Tìm giá trị của a để C1 = 1

d) Khi nào C1 có giá trị dơng? giá trị âm?

Bài 12: Cho biểu thức





+ +

− +





+ +

=

ab b

a

a a b

a

a a

b

a b a

a C

2

:

2

a) hỏi rằng khi nào thì biểu thức C2 xác định?

b) Rút gọn biểu thức C2

c) Biết rằng khi

4

1

=

b

a

thì C2 = 1 Hãy tìm các giá trị của a và b

Bài 13: Cho biểu thức

a

a a

a a a

a a C

+









+ +

+

=

1

1 : 1 1

1 1

3

a) Rút gọn biểu thức C3

b) Tính giá trị của biểu thức C3 khi a=27+10 2

Bài 14: Cho biểu thức 4 33 22 22 33

b ab b a a

b ab b a a C

− +

+

=

a) Rút gọn biểu thức C4

b) Tính giá trị của biểu thức C4 khi a= 3;b= 2

c) Với giá trị nào của a và b thì C4 = 1

d) Tìm giá trị của tỉ số giữa a và b để sao cho

2

1

4 =

C

Bài 15: Cho biểu thức

x

x x

x x

x

1

1 1 : 1

1 3

5

+

− +

=

a) Tìm điều kiện đối với x để biểu thức C5 xác định?

b) Rút gọn biểu thức C5

c) Tính giá trị của biểu thức C5 khi x= 6+ 20

d) Tìm các giá trị nguyên của x để C5 có giá trị nguyên

Bài 16: Cho biểu thức

x x

x x

x B

+

− +

− +

+

=

2

1 6

5 3

2

2

a) Rút gọn biểu thức B b) Tính giá trị của biểu thức B biết

3 2

2

+

=

x

c) Tìm các giá trị nguyên của x để B có giá trị nguyên





− +

+





+

− +

x

x x

x

x x

x x C

1

1 1

1 : 1

) 1

2

2 2

a) Rút gọn biểu thức C b) Tính giá trị của biểu thức C khi x= 3+2 2

c) Tìm giá trị của x để 3C = 1 d) Tìm các số m thoả mãn: Có số x < 0 sao cho C = m

2 2

2

2

3 :

2

2 4

4 2

2

x x

x x x

x x

x x

x D





+

+

=

a) Rút gọn biểu thức D b) Tính giá trị của biểu thức D khi |x -5| = 2

Bài 19: Cho biểu thức

4 9

) 1 )(

1 2 ( 1 4

2

2

− + +

=

x

x x x

E

a) Rút gọn biểu thức E b) Tìm x để E > 0

Bài 20: Cho biểu thức

9 6

) 3 )(

2 4 ( 9

2

2

+

=

x x

x x x

F

a) Rút gọn biểu thức F b) Tìm các giá trị nguyên của x sao cho F là một số nguyên

+

− +

+

+

=

1

2 1

1

1 : 1

1 1

1

2

x x

x x

x

x x

x G

a) Rút gọn biểu thức G b) Tính giá trị của biểu thức G khi x= 4+2 3

c) Tìm giá trị của x để G = -3

Bài 22: Cho biểu thức  −   −+ +  −+ − 

+

=

b

a b a

b a b

a b a

b a b

a

b a

2

2 2 2 2

Trang 4

a) Rút gọn biểu thức L

b) Tính giá trị của biểu thức L khi = 2

b a

Bài 23: Cho biểu thức = + + −   + −a +b + ab

a b

a

a a

b

a b a

a M

2

3 2

2 2 2

a) Rút gọn biểu thức M

b) Tính giá trị của biểu thức M khi a=1+ 2;b=1− 2

c) Tìm giá trị của a và b trong trờng hợp

2

1

=

b

a

thì M = 1

Bài 24: Cho biểu thức

ab

b a a ab

b b

ab

a

+ +

=

a) Rút gọn biểu thức N

b) Tính giá trị của biểu thức N khi a= 4+2 3;b= 4−2 3

c) CMR: nếu

5

1

+

+

=

b

a b

a

thì N có giá trị không đổi

Bài 25: Cho biểu thức

) 3 ( ) 1 (

) 3 2 ( 4 ) 1 )(

3 2 (

2

2

− +

x x

x x

x

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của biểu thức P khi x= 3+2 2

c) Tìm giá trị của x để P > 1

Bài 26: Cho biểu thức





+





+ +

=

1 3

2 3 1 : 1 9

8 1 3

1 1 3

1

x

x x

x x

x

x Q

a) Rút gọn biểu thức Q

b) Tính giá trị của biểu thức Q khi x=6+2 5

c) Tìm x khi

5

6

=

Q

Bài 27: Cho biểu thức:

6 3 2

6 6

3 2

3 2

+ + +

− +

+

=

b a ab

ab b

a ab

b a R

a) Rút gọn biểu thức R

b) Cho

10

10

+

=

b

b

10

9

=

b a

c) CMR nếu

81

81

+

=

b

b

R thì khi đó

b

a

là một số nguyên chia hết cho 3

− +

=

1

1 1 : 1

1 3

x

x x

x S

a) Rút gọn biểu thức S b) Tìm giá trị của x để S > 5 c) Tính giá trị của biểu thức S khi 12+ 140

Bài 29: Cho biểu thức





+

− + +

+ +

+

=

1

1 1

1 1

2 :

1

x

x x

x

x x

x

x T

a) Rút gọn biểu thức b) CMR: T > 3 với mọi giá trị x > 0 và x ≠ 1

Bài 30: Cho biểu thức

3

3 2 1

2 3 3 2

11 15

+

+

− +

− +

=

x

x x

x x

x

x U

a) Rút gọn biểu thức U b) Tìm giá trị của x khi

2

1

=

U

c) Tìm giá trị lớn nhất của U và giá trị tơng ứng của x

Bài 31: Cho biểu thức





+

+ +

+ +

+





 +

6 5

2 3

2 2

3 :

1

1

x x

x x

x x

x x

x

a) Rút gọn biểu thức V b) Tìm x để V < 0

Bài 32: Cho biểu thức

1

1 1

1 1

1 : 1

1 1

1

+ +

+

+

+

=

x x

x x

x Y

a) Rút gọn biểu thức Y b) Tính giá trị của biểu thức Y khi x=1+ 2

c) Tìm giá trị của x để

2

3

=

Y

Bài 33: Cho biểu thức

2

1 2 1

2 1





+ +

+

x x

x x

x M

a) Xác định x để M tồn tại b) Rút gọn biểu thức M c) CMR: Nếu 0 < x < 1 thì M > 0 d) Tìm giá trị lớn nhất của M e) Tìm x thuộc Z để M là số nguyên

Trang 5

Bài 34: Cho biểu thức

y x

xy y

x x

y

y x y x

y x Q

+

+

− +

a) Xác định x, y để Q tồn tại

b) Rút gọn biểu thức Q

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của Q

d) So sánh Q với 1

e) So sánh Q và Q

Bài 35: Cho biểu thức

2

1 :

1

1 1 1





+ + +

+

+

x x

x

x x

x

x P

a) Rút gọn biểu thức P

b) CMR: P > 0 với mọi x≥0;x≠1

Bài 36: Cho biểu thức  + + 





+

=

1

2 1

: 1

1 1

1 2

2

2 3

2

x x

x x

x

x A

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A, biết

3 5

8

+

=

x

c) Tìm giá trị nguyên của x để A nguyên

− +

− +

=

x x

x x

x A

1

2 3 : 3 2

5 3 5 2

2

2

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm x để A > 0

6

1

x

A

=





+

+

− +

+





+ +

+

+

1 1

1 :

1 1 1

1

ab

a ab ab

a ab

a ab ab

a

P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của biểu thức P nếu

3 1

1 3

; 3 2

+

=

a

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P nếu a+ b =4

Bài 39: Cho biểu thức  − 

− +

+ +

+

=

x x

x x

x

x x

x

x x

1

1 1 : 1 2

a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x để A > 1

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Bài 40: Cho biểu thức





+

− +

+





+ +

+

+

=

1

1 1

1 :

1 1 1

1

x

x x

x x

x x

x x

x P

a) Rút gọn biểu thức P b) Tính giá trị của biểu thức P, khi

2

3

2−

=

x

c) So sánh P với

2 1

Bài 41: Cho biểu thức

x

x x

x x

x

x P

+

+

− +

=

3

1 2 2

3 6

5

9 2

a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm giá trị của x để P < 1 c) Tìm các giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

Bài 42: Cho biểu thức:





+

+

+ +

+

=

1

2 1

3 1 1

1

a

a a

a a

a a

a

a a a a

a a P

a) Rút gọn biểu thức P b) Với giá trị nào của a thì P= a+7

c) CMR: với mọi giá trị của a (thoả mãn đk thích hợp) ta đều có P > 6

Bài 43: Cho biểu thức





+

− +





+

+

=

1

2 1

1

1 : 1

1 1

1

x x

x x

x

x x

x P

a) Rút gọn biểu thức P b) Tính giá trị của biểu thức P, khi

2

3 4

7−

=

x

c) Tìm giá trị của x để

2

1

=

P

− +

+





+ +

+

a

a a

a

a a

a P

1

1 1 1

1

3

a) Rút gọn biểu thức P b) Xét dấu của biểu thức P 1−a

Trang 6

Bài 45: Cho biểu thức





− +

+





+

− +

x

x x x

x

x x x

x x P

1

1 1

1 : 1

) 1

a) Rút gọn biểu thức P

b) Xác định các giá trị của x để: (x+1)P = x-1

Bài 46: Cho biểu thức





+

− +





=

3

2 2

3 6

9 : 1 9

3

x

x x

x x

x

x x

x x P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị của x để P < 0

Bài 47: Cho biểu thức









+

+ +

3

2 2 : 9

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm x để

2

1

<

P

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Bài 48: Cho biểu thức

y x

y x y x

y x y

x

x y P

+ +

+ +

+

=

2 2 2

2 a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị của x, y thoả mãn P > 1

Bài 49: Cho biểu thức  − − 

− + +

+

− +

− +

1

1 2 2

1 2

3 9 3

x x

x x

x x

x

x x P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị nguyên của x để P nguyên

c) Tìm giá trị của x để P= x

Bài 50: Cho biểu thức

2 2

x K

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức K xác định

b) Rút gọn biểu thức K

c) Tìm giá trị của x để K đạt giá trị lớn nhất

Bài 51: Cho biểu thức

2 2

K

a) Tìm điều kiện đối với x để K xác định

b) Rút gọn K

c) Với những giá trị nguyên nào của x thì biểu thức K có giá trị nguyên?

Bài 52: Cho biểu thức 2 2( 1) 103 3

M

a) Với giá trị nào của x thì biểu thức có nghĩa b) Rút gọn biểu thức

a) Tìm x để biểu thức có giá trị lớn nhất

Bài 53: Cho biểu thức A =

a

a a

a a a

a a

+

− +

+ +

− +

+

4

2 2

4 2

8

) 1 2 (

a) Rút gọn A b) Tìm a để A nhận giá trị nguyên (dùng PP BĐT)

Bài 54: Cho biểu thức:

Q

− − − − Với x ≥ 0 và x ≠ 1

a) Rút gọn biểu thức Q b) Tìm giá trị của x để 1

3

Q=

Bài 55: Cho biểu thức

1

P

a

a) Rút gọn biểu thức P b) Tìm a để 1 1 1

8

a P

+

Ngày đăng: 13/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w